Quản lí đô thị chương III
Trang 1QUẢN LÝ ĐÔ THỊ
CHƯƠNG III
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA LÝ KINH TẾ
NĂM 2008GIẢNG VIÊN TS VÕ KIM CƯƠNG
Trang 2Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐÔ THỊ
3.1 Các khái niệm
Chính sách quản lý đô thị là chính sách dùng để quản lý đô thị,
nó chính là hệ thống các quan điểm, mục tiêu và giải pháp cơ bản làm cơ sở cho việc xây dựng hệ thống pháp luật và tiến hành các hoạt động quản lý đô thị
Các chính sách QLĐT thường đã được thể chế hóa trong các văn bản pháp luật
Mỗi lĩnh vực hoạt động trong đô thị đều cần được Nhà nước
quản lý, do đó đều cần có chín sách để quản lý Ta có 10 lĩnh vực khoa học về đô thị, cũng có 10 hệ thống chính sách và
pháp luật phục vụ 10 ngành QLĐT
Ngoài các chính sách về đô thị hóa và quy hoạch đô thị đã giới thiệu
trong chương I, trong chương này sẽ giới thiệu về các chính sách đất đai, nhà ở, hạ tầng, tài chính và tổ chức chính quyền.
Trang 33.2.1 NH N TH C & QUAN I M Ậ Ứ Đ Ể
3.2.1.1 Đất đai là tài sản đặc biệt
Tài sản là các vật thể hữu hình hoặc các sự vật vô hình có giá
trị và được chiếm hữu.
-Về sở hữu, ở tất cả các nước đèu là chế độ song trùng sở
hữu, hoặc nói cách khác là sở hữu không hoàn toàn.
-Về mặt vật thể
-Có vị trí cố định -Có giá trị lớn về không gian và chất liệu -Tồn tại lâu dài
- Có nhiều mối quan hệ tới đô thị
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.2 Chính sách Đất đai
Trang 4Mối quan hệ “bát phương” của lô đất, tính phức tạp của
QL đất đai
Lô đất
Quyền sở hữu
Công năng theo QH
Nghĩa vụ tài chính
Thoát nước Giao thông láng giềngRanh,
Trang 5Đất có quyền và nghĩa vụ không phụ thuộc người chủ đất
A
B
Đường cái
Hướng thoát nước
C
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.2 Chính sách Đất đai
Trang 6- Đất đai là nguồn lực phát triển
- Đât đai là công cụ sản xuất
- Đất đai là nguồn vốn
- Đất đai là nguồn lực quốc gia
Nhân lực, thế lực và vật lực (tài lực)
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.2 Chính sách Đất đai
3.2.1.2 Đất đai là hàng hĩa đặc biệt
a/ Ba điều kiện để đất đai trở thành hàng hĩa:
1/ Mảnh đất được đăng ký quyền sở hữu2/ Cĩ luật về giao dịch trong thị trường bất động sản3/ Cĩ luật về thế chấp và tịch thu thế nợ
Trang 7b/ Giá trị, giáa c ả
-Hàng hóa đất đai mang nặng giá trị xã hội (thuộc tính KT&XH)
-Hàng hóa đất đai được giao dịch bằng chứng từ
- Khi có luật pháp về thế chấp và tịch thu thế nợ đất đai có quan hệ mật thiết với tiền tệ
- Giá trị, giá cả của đất phụ thuộc vào vị trí địa lý
Nguyên thủy
50.000 đ/m2 hạ tầng 500.000đ/m2Chi phí XD Tác động phát triển50.000.000đ/m2
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.2 Chính sách Đất đai
Các yếu tố hình thành giá đất, định giá đất
Trang 8Đầu tư giảm
Đầu cơ đất
Dư tiền trong dân
Giá đất tăng
Chương III CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.2 Chính sách Đất đai
3.2.2 MỤC TIÊU QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
Mục tiêu cơ bản : Khai thác tối đa nguồn lực từ đất, bảo vệ mơi
trường, an tồn lương thực, phát triển bền vững trong sự hài hịa các lợi ích
Mục tiêu của cơng tác quản lý : Hiệu quả, an tồn, cơng bằng,
nguồn thu
Vịng luẩn quẩn hạn chế phát triển
Trang 9Cûhủ sở hữu đất = chủ sở hữu toàn dân + chủ quyền sử dụng đất
+ Nội dung sở hữu toàn dân (điều 5 luật Đất đai)
-Nhà nước đại diện sở hữu toàn dân -Quyền định đoạt (mục đích SDD; hạn mức và thời hạn
SD đất; giao đất, cho thue,â thu hồi đất, định giá đất)
-Quỳên điều tiết các quyền lợi từ đất ( tiền SD đất, tiền thuê đất; thuế; giá trị gia tăng )
-Trao Quyền SD và quy định quyền và nghiã vu SD đấtï
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.2 Chính sách Đất đai
3.2.3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP QUẢN LÝ ĐẤT ĐƠ THỊ
Luật đất đai và 200 văn bản dưới luật
3.2.3.1 Chính sách sở hữu
Trang 10Mục đích
-Xác định chủ sở hữu
-Xóa tranh chấp, thông tin rõ ràng, đầy đủ -Đảm bảo việc giao dịch và lưu chuyển thuận lợi
- Đảm bảo phục vụ việc QLNN tốt
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.2 Chính sách Đất đai
3.2.3
3.2.3.2 Giải pháp đăng ký đất đai
Hệ thống địa chính là hệ thống quốc gia chuyên lo việc đăng ký đất
đai
- Từ thời Nhà Nguyễn (theo luật Gia Long) đã cơng nhận quyền
sở hữu đất đai Trương Đăng Quế (1793- 1865) trong 5 tháng (1836)
đã lập được địa bạ, đinh bạ vùng Châu thố sơng Cửu Long
- Bộ TN – MT phụ trách hệ thống Địa chính quốc gia
Trang 11Giáy chứng nhận
-Phải bảo đảm các nguyên tắc sau:
1 Mỗi thửa đất chỉ có một chủ
2 Quyền sở hữu hay quyền sử dụng
phải liên tục theo thời gian
3 Thời hạn cấp quyền sở hữu hay
quyền sử dụng càng lâu càng tốt
4 Ranh giới theo không gian ba chiều
5 Mẫu giáy chứng nhận phải thống
nhất theo một quy chuẩn cho cả Nước
.
O
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.2 Chính sách Đất đai
Trang 12Nguyên tắc về thông tin trên giấy chứng nhận QSD , QSH
-Nguyên tắc “cái gương” (phản ảnh đúng hiện thực)
-Nguyên tắc “màn che” (không còn cần thông tin gì phía sau)
- Nguyên tắc bảo đảm ( tin cậy)Hệ thống dăng ký bất động sản được Robert Torrens thiết lập ở Úc từ năm 1858 và được gọi là hệ thống Torrens
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.2 Chính sách Đất đai
Trang 13Nội dung và gải pháp vèâ taiø chính:
1 Định giá đất
2 Đấu giá đât, đấu chọn dự án đầu tư trên đất
3 Định mức và thu thuế, lợi tức, tiền thuê đất
4 Định mức và thu điều tiết lợi nhuận từ tác động phát triển
5 Chính sách đền bù khi thu hồi đất
6 Sử dụng quỹ dất công, và chính sách đổi đất lấy hạ tầng
7 Đầu tư vào thị trường BĐS
8 Các giải pháp tạo điều kiện, kích thích phát triển khác
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.2 Chính sách Đất đai
3.2.3
3.2.3.3 Chinh sách Tài chính đất đai
Trang 14Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐÔ THỊ
3.3 Chính sách nhà ở
3.3.1 NHẬN THỨC VÀ QUAN ĐIÊM
3.3.1.1 Nhà ở là hàng hóa đặc biệt
a/ Nhà ở là một phần quan trọng của cuộc sống:
(1) Nơi cư ngụ, (2) Mục tiêu tiết kiệm và bảo hiểm, (3)
Nguồn
vốn, (4) Mặt bằng sản xuất
b/ Nhà ở là một nghành kinh tế trọng yếu: 2 – 8% GDP,
10 – 30% vốn đầu tư, các ngành kéo theo 5% vốn
c/ Thuộc tính xã hội = nhu cầu cơ bản, công bằng, đô thị, lợi ích kinh tế
d/ Nhà ở gắn liền với đất
Trang 15Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐÔ THỊ
3.3 Chính sách nhà ở
3.3.1
3.3.1.2 Quan điểm: - Công bằng nhưng không bình quân
- Người nghèo là tầng lớp dễ bị tổn thương
- Nhà ở là một quá trình (Housing)
- Hài hòa lợi ích
- Vai trò động lực cá nhân 3.3.2 MỤC TIÊU
Mục tiêu cơ bản: bảo đảm chỗ ở cho mọi người
Các tiêu chí đánh giá: (1) Tính kinh tế
(2) Tính nhân đạo, (3)Tính đô thị
Trang 16Người tiêu dùng Nhà nước
Ngân hàng cung cấp Nhà
3.3.3 CÁC CHÍNH SÁCH
Các chủ thể của chính sách
3.3.3.1 Yêu cầu đối với chỗ
ở (quy hoạch, kỹ thuật và
Trang 17Quan hệ bát phương
Nhà ở
Quyền sở hữu vốn
Hạ tầng
Nghĩa vu tài chính
An toàn
Địa điểm
Kiến trúc
Môi trường
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
Trang 18Quy chuẩn, tiêu chuẩn XD về nhà ở
- Các quy chuẩn (QĐ 04/BXD-CSXD, ngày /1/2008)
- Các tiêu chuẩn về nhà ở, nhà ở cao tầng)
- Tính phù họp với điều kiện địa phương
Xu hướng hiện đại về nhà ở
- Thân thiện môi trường
- Không gian giao tiếp
- Tiết kiệm năng lượng
- Nhà ở thông minh
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.3 Chính sách nhà ở
3.3.3.4 Phát triển khoa học kỹ thuât về nhà ở
Trang 19Chương III CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐÔ THỊ
3.3 Chính sách nhà ở
3.3.3
3.3.3.5 Nhà ở cho người thu nhập thấp và người nghèo
+ Người thu nhập thâp
Trang 20Xét cho cùng, thực chất của chính sách nhà ở (dảm bảo chỗ ở cho tất cả mọi người) chính là đảm bảo chỗ ở cho người nghèo
Trang 213.4.1.1 Khái niệm về hệ thống cơ sở hạ tầng và dịch vu đô thị
a/ Hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
(1)Giao thông ( bộ, sắt, hàng không, sông, biển, đi bộ),
(2) Thoát nước, (3) Cấp nước, (4) Cấp năng lượng ( điện, gaz, xăng dầu…), (5) Thông tin (b u chính vi n thơng), ư ễ
(6) Xử lý chất thải, (7) Nghĩa trang, (8) Chiếu sáng công cộng, (9) Các CT khác
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.4 Hạ tầng và dịch vụ đơ thị
3.4.1 NHẬN THỨC VÀ QUAN ĐIỂM
Trang 22b/ Hệ thống hạ tầng xã hội:
-Nhà ở (bài 4)
-Y tế, văn hóa, TDTT, gáo dục đào tạo, dịch vụ công cộng, thương mại, công viên, khu giải trí, nghỉ dưỡng, du lịch… -Cơ quan hành chinh và các công trình khác
Hệ thống dịch vụ đô thị:
Gồm tất cả các hoạt dộng quản lý, bảo trì và khai thác hề
thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng XH Có ba loại đơn vị
dịch vụ:
- Công ty công ích (sự nghiệp, sự nghiệp có thu)
- Công ty kinh doanh phi lợi nhuận (độc quyền tự nhiên)
- Công ty kinh doanh dịch vụ
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.4 Hạ tầng và dịch vụ đơ thị
Trang 23c/ Đặc điểm chung của CSHT
- Cố định (hạ thủ bất hoàn)
- Có gía trị lớn, bảo trì tốn kém
- Khó thu hồi vốn đầu tư
- Đa ngành
- Yêu cầu đồng bộ
d/ Đặc điểm chung của sản phẩm dịch vụ đô thị
- Có thuộc tính hàng hóa và có thuộc tính xã hội
- Có một phần độc quyền (tự nhiên)
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.4 Hạ tầng và dịch vụ đơ thị
Trang 24Sơ đồ hệ thống hạ tầng đồng bộ nhiều cấp
Trang 25Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐÔ THỊ
+ Phát triển đô thị bền vững, hài hòa các lợi ích
Trang 263.4.3.1 Quy hoạch và đất đai
- QH= phân khu chức năng SDĐ + CSHT
- CSHT có tính cố định cao hơn MĐSDĐ
- Giao thông sinh ra đô thị, đô thị đẻ ra giao thông (các yếu tố tạo thị)
- Hành lang giao thông thường là hành lang KT chung
- QH đảm bảo tính đồng bộ của hệ thống hạ tầng và các khu chức năng.
- QH đảm bảo sự phối họp trong hành lang kỹ thuật
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.4 Hạ tầng và dịch vụ đơ thị
3.4.3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP CƠ BẢN
Trang 27-Tầm nhìn của quy hoạch chủ yếu là về HTKT đô thị
- Dự báo dân số và nhu cầu
- Định hướng khung phát triển chính là HTKT
- Những bài học lịch sử về quy hoạch (thành công, ý chí nhà quy hoạch và “nếu”)
- Quy hoạch giữ đất là vì lợi ích lâu dài
- QH định hướng khung phát triẻn để giũ đất
- Xác định các khu vực cấm xây dựng có thời hạn
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.4 Hạ tầng và dịch vụ đơ thị
- “Quy hoạch treo & treo quy hoạch”
Trang 283.4.3.2 Phát triển đô thị bằng dự án lớn và chương trình lớn
Quy hoạch tốt đã quan trọng, thực hiện được quy hoạch còn quan trọng hơn.
1/ Dự án lớn (một phường hay liên phường, QH :1/2000)
D ự án = Mục tiêu, vịng đời, phát triển theo đốt
- Dự án lớn = Dự án khu dô thị mới hay cải tạo đô thị lớn
Ưu điểm: + QH đồng bộ và hoàn chỉnh CSHT
+ Đầu tư cho HTKT& XH đồng bộ, có kế hoạch + Tạo điều kiện phối họp & QL để hoàn chỉnh ĐT + Không đòi hỏi tập trung vốn ngắn hạn
+ Tạo điều kiện tốt cho cảnh quan, đời sống
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.4 Hạ tầng và dịch vụ đơ thị
Trang 292/ Chương trình lớn (theo ngành và lĩng vực toàn đô thị)
Chương trình = K ho ch chung + Các dự án nhỏ + Các hoạt ế ạ
động khác
Ưu điểm:
- Có điều kiện tập trung chỉ đạo theo mục tiêu
- Có điều kiện phối hợp chính quyền và các chủ thể khác
- Có điều kiện đáp ứng các yêu cầu để TH chương trình
- Có điều kiện huy động nguồn lực
- Có điều kiện tham gia của cộng đồng
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.4 Hạ tầng và dịch vụ đơ thị
Trang 303.4.3.3 Chính sách quản lý khai thác
a/ Quản lý khai thác hệ thống HTKT
Các công ty công ích và công ty phi lợi nhuận:
- Các công ty, đơn vị QL, bảo trì ( các khu QL đường bộ…)
- Các công ty khai thác (VS môi trường, cầu phà… )
- Các công ty cung cấp (điện, nước, xăng dầu, gaz…)
Để khắc phục tình trạng độc quyền tự nhiên hoặc thiếu
trách nhiệm:
- Nhà Nước QL trực tiếp ( đơn vị sự nghiệp)
- Thực hiện chế dộ khoán có kiểm soát
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.4 Hạ tầng và dịch vụ đơ thị
Trang 31b/ Quản lý và khai thác hệ thống hạ tầng xã hội
Dịch vụ XH là loại hàng hóa đặc biệt có thuộc tính XH cao
Các mục tiêu QL
- Phục vụ tốt nhất ND đô thị
- Hài hòa lợi ích cacù bên liên quan
- Bảo đảm tính đô thị ( cảnh quan, môi trường, an toàn…)
- Tạo điều kiện cho phát triển, chống độc quyền
- Huy động nguồn lực, tư nhân hóa, XH hóa
- Bảo vệ tài sản công
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.4 Hạ tầng và dịch vụ đơ thị
Trang 323.4.3.4 Phát huy vai trò cộng đồng
a/ Vai trò người dân trong quản lý và phát triển đô thị
- Người dân là người tiêu dùng, người trả tiền, “thượng
đế”
- Người dân là chủ đất nước
- Người dân vừa là người hưởng dụng vừa là động lực
phát triển
Tồn tại:
- Chưa tiếp cận được dân chủ (về KT, VH và chính trị)
- Tư tưởng “ Ô sin ”
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.4 Hạ tầng và dịch vụ đơ thị
Trang 33b/ Gi i phap phát huy vai trò công đồng ả
- Huy động nguồn lực (chính sách tài chính)
- Thực hiện pháp luật về dân chủ
- Thực hiện pháp luật về công bằng XH
- Nâng cao dân trí
- Giác ngộ chính trị
- Giác ngộ ý thức cộng đồng
- Kiến thức về đô thị
- Trình độ văn hóa, thẩm mỹ
- Đạo đức, lối sống
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.4 Hạ tầng và dịch vụ đơ thị
Trang 34a/ Vai trò tạo thi
- Đô thị hình thành tại những nơi có điều kiện g thông thuận lợi
- Nơi có ĐK phát triển GT sẽ thuận lợi để QH phát triển đô thị
Trang 35c/ Đầu tư phát triển GT
- Các hình thức BT, BOT, BTO
- Khai thác quỹ đất hai bên đường
- Nhà nước và nhân dân cùng làm
- Đường sá cũng là một quá trình,
d/ Xây dựng Giao thông trong đô thị
- Những yếu tố ràng buộc : môi trường, tiện nghi đi lại
- Yêu cầu: nhanh, gọn, sạch, an toàn, họp tác
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.4 Hạ tầng và dịch vụ đơ thị
Trang 36d/ Phát triển GTCC
- Xu hướng tự phát là phát triển GT cá nhân
-Nhu cầu mặt đường lớn
- Lãng phí nguyên nhiên liệu
- Ô nhiễm môi trường
- Kém an toàn (nhất là xe gắn máy)
- Các loại phương tiện GTCC
- GTCC phục vụ đại chúng, giá phù họp thu nhập
- Trợ giá, bù lỗ - chi phí và lợi ích của đô thị
e/ Tai nạn và tắc nghẽn giao thơng
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.4 Hạ tầng và dịch vụ đơ thị
Trang 37Các giải pháp chống ách tắc GT
1) Phát triển đường;
2) Phát triển GTCC, đặc biệt MRT;
3) Cải tạo các nút tắc, hoàn thiện hệ thống biển báo; 4) Quy hoạch luồng tuyến;
5) QH đô thị họp lý;
6) Tăng cường pháp chế;
7) Giáo dục ý thức chấp hành pháp luật;
8) Hạn chế phương tiện cá nhân;
9) Huy động nguồn tài chính đầu tư và quản lý;
10) Sắp xếp giờ tan tầm.
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.4 Hạ tầng và dịch vụ đơ thị
Trang 38a/ Tính tất yếu của việc nâng cấp đô thị
Nâng cấp đô thị thực chất là nâng cấp hệ thống hạ tầng
Nguên nhân:
- Quy hoạch ban đầu bị lạc hậu về kỹ thuật và cấu trúc
- Quy mô dân số tăng, nhu cầu tăng
- Hậu quả của phát triển tự phát
b/ Các hình thức nâng cấp
- Cải thiện điều kiện sống
- Cải tạo chỉnh trang đô thị theo từng khu vực
- Cải tạo hệ thống hạ tầng then chốt
- Các chương trình cải tạo chỉnh trang lớn
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.4 Hạ tầng và dịch vụ đơ thị
3.4.3.6.Giải pháp nâng cấp đơ thị
Trang 393.5.1.1 Các chức năng cơ bản của tài chính
Hai chức năng cơ bản: Phân phối và giám đốc
Bốn chức năng trong cơ chế thị trường
1) Tạo nguồn lực 2) Công bằng xã hội 3) Kích thích sản xuất 4) An toàn xã hội (tiết kiệm, bảo hiểm)
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.5 Tài chính đơ thị
3.5.1 NHẬN THỨC VÀ QUAN ĐIỂM
3.5.1.2 Một số quan điểm
+ Tài chính vừa là mục tiêu vừa là giải pháp QLĐT
+ Nhà nước khơng cĩ tiền, NN chỉ huy động tiền từ dân để phục
vụ dân
+ Phát triển bền vững
Trang 403.5.3 CÁC CHÍNH SÁCH TÀI CHÍNH ĐÔ THỊ
3.5.3.1 Chính sách động viên nguồn thu
a/ Mục tiêu và nguyên tắc chung
3 Nguyên tắc:
1/ Ai được hưởng lợi phải trả tiền
2/ Thu bất kể nơi nào có thể 3/ Công khai, minh bạch bảo đảm chế độ kiểm tra, kiểm soát Thu ngân sách (theo luật) và thu tự nguyện (vận động, họp đồng).
Ngân sách là toàn bộ các khỏan thu, chi của Nhà nước trong một
năm… (điều 1 Luật ngân sách)
Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương (có HĐND)
Chương III.CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ ĐƠ THỊ
3.5 Tài chính đơ thị