1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng quy hoạch và quản lý đô thị chương 1 các khái niệm và vấn đề cơ cơ bản trong đô thị

44 464 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm về Đô thị bền vững  Đô thị bền vững là Đô thị bền vững là đ đô thị ô thị đư được phát ợc phát triển theo h triển theo hư ướng ớng sử dụng các nguồn sử dụng các nguồn tài ngu

Trang 1

QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Trang 2

I Các khái niệm về

Trang 3

 Những ng Những ngư ười này sống gần các khu dân c ời này sống gần các khu dân cư ư và sinh và sinh

hoạt theo lối sống mới

hoạt theo lối sống mới   Đô thị hình thành Đô thị hình thành

Trang 5

Khái niệm về Đô thị bền vững

 Đô thị bền vững là Đô thị bền vững là đ đô thị ô thị đư được phát ợc phát

triển theo h

triển theo hư ướng ớng sử dụng các nguồn sử dụng các nguồn

tài nguyên thiên nhiên hiệu quả

tài nguyên thiên nhiên hiệu quả và

không có sự thỏa hiệp về những lựa

nguyên hiện tại hiện tại và hiệu quả trong sử và hiệu quả trong sử

dụng nguồn tài nguyên ở

dụng nguồn tài nguyên ở ttươ ương lai ng lai.

 Do Do đ đó, cần hợp nhất giữa phát triển ó, cần hợp nhất giữa phát triển

đ

đô thị với quản lý môi tr ô thị với quản lý môi trư ường ờng

Trang 6

Đô thị phát triển bền vững theo World Bank (Sept

Đô thị phát triển bền vững theo World Bank (Sept 2000 2000) ) bao gồm

bao gồm 4 4 tiêu chí: tiêu chí:

 Cộng Cộng đ đồng dân c ồng dân cư ư lành mạnh lành mạnh (liviability) (liviability) trong môi trong môi tr

trư ường tự nhiên xã hội và nhân v ờng tự nhiên xã hội và nhân văăn n.

 Cạnh tranh lành mạnh Cạnh tranh lành mạnh (competitiveness) (competitiveness) về kinh tế về kinh tế

thích nghi với c

thích nghi với cơ ơ chế thị tr chế thị trư ường ờng đ để t ể tăăng tr ng trư ưởng ởng

 Tài chính lành mạnh Tài chính lành mạnh (bankability) (bankability) có thị tr có thị trư ường vốn ờng vốn

và thu hút

và thu hút đư được vốn ợc vốn đ đầu t ầu tư ư trong và ngoài n trong và ngoài nư ước ớc

 Tổ chức quản lý tốt Tổ chức quản lý tốt (good governance) (good governance)

Đô thị bền vững

Trang 7

Khái niệm về chùm Khái niệm về chùm đ đô thị ô thị

 Khi Khi đ đô thị bao gồm một ô thị bao gồm một đ đô thị trung tâm và nhiều ô thị trung tâm và nhiều đ đô thị ô thị vây quanh: là vùng

vây quanh: là vùng đ đô thị hay chùm ô thị hay chùm đ đô thị (metropolis) ô thị (metropolis).

 Nhờ phát triển c Nhờ phát triển cơ ơ sở hạ tầng, các thành phố không ngừng sở hạ tầng, các thành phố không ngừng

mở rộng diện tích, nối liền các khu công nghiệp, các

đ

điểm dân c iểm dân cư ư đ đô thị Do vậy chùm ô thị Do vậy chùm đ đô thị phát triển ô thị phát triển

 Chùm Chùm đ đô thị kết hợp ô thị kết hợp ư ưu u đ điểm của hai lối sống iểm của hai lối sống đ đô thị và ô thị và nông thôn thành một vùng

nông thôn thành một vùng đ đô thị sinh thái ô thị sinh thái

 Thông th Thông thư ường các chùm ờng các chùm đ đô thị này phát triển dọc theo ô thị này phát triển dọc theo các nhánh của

các nhánh của đư đường cao tốc, từ ờng cao tốc, từ 30 30 50 50km trở lên km trở lên

Trang 8

Phân loại Phân loại đ đô thị ô thị

 Trong lịch sử phát triển Trong lịch sử phát triển đ đô thị, yếu tố thiên nhiên ô thị, yếu tố thiên nhiên đ đóng một vai trò óng một vai trò quan trọng

 Đô thị ít hình thành ở những n Đô thị ít hình thành ở những nơ ơi có i có đ địa hình dốc Khi có thiết bị di ịa hình dốc Khi có thiết bị di dời

dời đ đất, các triền dốc ất, các triền dốc đư được san bằng ợc san bằng đ để xây dựng ể xây dựng đ đô thị ô thị

 Các thành phố lớn Các thành phố lớn đ đều ở dọc theo hoặc ở gần các dòng sông chính ều ở dọc theo hoặc ở gần các dòng sông chính

 Hai kiểu Hai kiểu đ đô thị th ô thị thư ường thấy: có t ờng thấy: có tư ường thành bao bọc và ờng thành bao bọc và đ đô thị mở ô thị mở với các hình mẫu khác nhau tùy thuộc vào

với các hình mẫu khác nhau tùy thuộc vào đ đặc ặc đ điểm xã hội của thời iểm xã hội của thời

kỳ

kỳ đ đó ó

 Đô thị hình thành bắt Đô thị hình thành bắt đ đầu với một quy hoạch và ầu với một quy hoạch và đư được tích lũy dần ợc tích lũy dần với nền v

với nền văăn hóa n hóa

 Các Các đ đô thị thuộc ô thị thuộc đ địa th ịa thư ường theo một mô hình mẫu do nhà cầm ờng theo một mô hình mẫu do nhà cầm

quyền quy

quyền quy đ định ịnh

Trang 9

 Cùng với sự th Cùng với sự thăăng trầm của nền v ng trầm của nền văăn minh, những làng n minh, những làng mạc phát triển trở thành

mạc phát triển trở thành đ đô thị nhờ các ô thị nhờ các ư ưu thế u thế đ địa d ịa dư ư, ,

kinh tế, hoặc xã hội

 Sự Sự đ đa a đ đạng của các hình thức là kết quả của một hoặc ạng của các hình thức là kết quả của một hoặc

nhiều sức mạnh cụ thể

nhiều sức mạnh cụ thể đ đã thống trị qua các thời kỳ ã thống trị qua các thời kỳ

 Động c Động cơ ơ của các nhà xây dựng của các nhà xây dựng đ đô thị ô thị đư được ợc đ để lại dấu ấn ể lại dấu ấn trên các phần

trên các phần đ đất của một thành phố ất của một thành phố

 Hình thức của Hình thức của đ đô thị không chỉ nhìn xem trong giới ô thị không chỉ nhìn xem trong giới

thống trị mà còn phải quan sát công việc và

thống trị mà còn phải quan sát công việc và đ đời sống của ời sống của ng

ngư ười dân ời dân

Trang 10

 Đô thị không chỉ qua so sánh một ngôi làng cổ s Đô thị không chỉ qua so sánh một ngôi làng cổ sơ ơ với một thành với một thành phố hiện

phố hiện đ đại ại   mà còn qua mức mà còn qua mức đ độ ng ộ ngư ười dân ời dân đư được h ợc hư ưởng các ởng các ư

ưu việt của nó u việt của nó

 Tiêu chuẩn sống chỉ là t Tiêu chuẩn sống chỉ là tươ ương ng đ đối, sự t ối, sự tươ ương phản giữa môi tr ng phản giữa môi trư ường ờng của tầng lớp

của tầng lớp đư được ợc ư ưu u đ đãi >< tầng lớp ng ãi >< tầng lớp ngư ười nghèo mới là th ời nghèo mới là thư ước ớc đ

đo o đ đánh giá về tự do và hạnh phúc mà ng ánh giá về tự do và hạnh phúc mà ngư ười dân ời dân đư được h ợc hư ưởng ởng

trong mỗi thời kỳ

 Sức mạnh của việc tạo dựng nên Sức mạnh của việc tạo dựng nên đ đô thị thì th ô thị thì thư ường xuyên bị thay ờng xuyên bị thay đ

đổi hoặc biến mất, nh ổi hoặc biến mất, như ưng hình thái vật chất của ng hình thái vật chất của đ đô thị ít khi ô thị ít khi đư được ợc thay

thay đ đổi ổi

 Các thiết chế chính trị và xã hội của một Các thiết chế chính trị và xã hội của một đ đô thị cho phép con ô thị cho phép con

ng

ngư ười vận dụng những công cụ ời vận dụng những công cụ đ đàn áp, bất bình àn áp, bất bình đ đẳng và bất công ẳng và bất công

Các xu thế này có thể quan sát trong các ngôi làng cổ, các thành phố cổ và các thành phố thời trung cổ…

Trang 12

Phân loại

Phân loại đ đô thị ô thị

Tùy thuộc vào tính trội của lao

Tùy thuộc vào tính trội của lao đ động ộng đ đô thị trong nền kinh tế, có các ô thị trong nền kinh tế, có các loại

loại đ đô thị: ô thị:

1 Dạng giao lộ

2 Dạng nông nghiệp nguyên thủy

3 Thành phố th Thành phố thươ ương nghiệp ng nghiệp

Trang 13

Phân loại Phân loại đ đô thị ô thị

Nếu phân loại theo chức n

Nếu phân loại theo chức năăng hành chính, chính trị: ng hành chính, chính trị:

 Thủ Thủ đ đô ô

 Thủ phủ bang (nếu có)

 Tỉnh lị

 Huyện lị

Trang 14

II Đô thị hóa và sự phát

triển triển đ đô thị ô thị

Trang 15

Định nghĩa về Định nghĩa về đ đô thị hóa ô thị hóa

Trang 16

Khái niệm về

Khái niệm về đ đô thị hóa ô thị hóa

Đô thị hóa là hệ quả tất yếu của quá trình

Đô thị hóa là hệ quả tất yếu của quá trình đđô thị hóa và công ô thị hóa và công nghiệp hóa

Quá trình

Quá trình đđô thị hóa ô thị hóa đưđược diễn ra theo hai loại hình: ợc diễn ra theo hai loại hình: đđô thị hóa ô thị hóa vật chất và

vật chất và đđô thị hóa nhân vô thị hóa nhân văăn:n:

 Đô thị hóa vật chất: là quá trình Đô thị hóa vật chất: là quá trình đđáp ứng cho táp ứng cho tăăng trng trưưởng ởng

Trang 17

Định nghĩa về

Định nghĩa về đ đơ thị hĩa ơ thị hĩa

cư đô thị

1800 1900 2000 2100 Văn minh nông thôn G iai đoạn quá độ Văn

minh đô thị

Biểu đồ phát triển dân cư đơ thị thế giới

Nguồn: ‘Quy hoạch đơ thị’ Phạm Kim Giao Hà nội, 1991.

Trang 18

Quá trình Quá trình đ đô thị hóa ô thị hóa

Đô thị hóa là một quá trình dẫn

Đô thị hóa là một quá trình dẫn đđến những thay ến những thay đđổi: ổi:

 hình thức hình thức đđịnh cịnh cưư: nông thôn : nông thôn  đđô thị, ô thị,

 loại hình nghề nghiệp: sản xuất nông nghiệp nông thôn loại hình nghề nghiệp: sản xuất nông nghiệp nông thôn các hoạt

các hoạt đđộng công nghiệp và dịch vụ ộng công nghiệp và dịch vụ đđô thị, ô thị,

 hệ thống giá trị: truyền thống hệ thống giá trị: truyền thống  hiện hiện đđại, ại,

 hình thức tiêu dùng: sản phẩm tự nhiên hình thức tiêu dùng: sản phẩm tự nhiên  các hàng hóa các hàng hóa công nghiệp chế biến,

 lối sống: lối sống: đđại gia ại gia đđình, cộng ình, cộng đđồng ồng  gia gia đđình hạt nhân, ình hạt nhân, đ

độc lậpộc lập

 v.v

Trang 19

Quá trình

Quá trình đ đơ thị hĩa ơ thị hĩa

Nông thôn Đô thị

Độ tuổi Nhie àu tre û e m và người già Công nhân lao động

Giới tính Tùy thuộc vào chính sách

của chính phủ

ùy thuộc vào chính sách của chính phủ

Mức sin h Nhie àu hơn Ít hơn

Mức tử Nhie àu hơn Ít hơn

Thái độ hành v i:

Giá trị Truye àn thống Hiện đại

Lối sống Cộng đồng nông nghiệp Gia đình hạt nhân, lối sống

Trang 20

Quá trình Quá trình đ đô thị hóa ô thị hóa

Đô thị hóa ở các n

Đô thị hóa ở các nư ước phát triển: ớc phát triển:

 đ đặc tr ặc trư ưng cho sự phát triển theo chiều sâu, ng cho sự phát triển theo chiều sâu,

 đ điều tiết và vận dụng tối iều tiết và vận dụng tối đ đa những lợi ích và hạn chế tối a những lợi ích và hạn chế tối thiểu những ảnh h

thiểu những ảnh hư ưởng xấu ởng xấu

 nâng cao nâng cao đ điều kiện sống, làm việc, iều kiện sống, làm việc,

 tạo ra sự phát triển kinh tế và cân bằng xã hội,

 xóa bỏ những khác biệt giữa xóa bỏ những khác biệt giữa đ đô thị và nông thôn ô thị và nông thôn

Trang 21

Đô thị hóa ở các n

Đô thị hóa ở các nư ước ớc đ đang phát triển: ang phát triển:

 đ đặc tr ặc trư ưng về bùng nổ dân số, ng về bùng nổ dân số,

 sự phát triển công nghiệp yếu kém,

 sự gia t sự gia tăăng dân số không hoàn toàn dựa trên sự phát ng dân số không hoàn toàn dựa trên sự phát triển công nghiệp,

 mâu thuẫn giữa mâu thuẫn giữa đ đô thị và nông thôn trở nên sâu sắc, ô thị và nông thôn trở nên sâu sắc, nhất là sự phát triển

nhất là sự phát triển đ độc quyền của các ộc quyền của các đ đô thị cực lớn ô thị cực lớn

Trang 22

Nhận dạng

Nhận dạng đ đô thị hóa ô thị hóa

Đô thị hóa

Đô thị hóa đưđược thể hiện qua các yếu tố:ợc thể hiện qua các yếu tố:

Thay Thay đ đổi vật lý: ổi vật lý: từ những khu từ những khu đđất trống chất trống chưưa xây cất xuất a xây cất xuất hiện những tòa nhà cao tầng và mạng l

Thay Thay đ đổi chức n ổi chức nă ăng: ng: từ từ đđất sử dụng nông nghiệp chủ yếu ất sử dụng nông nghiệp chủ yếu chuyển sang

chuyển sang đđất phi nông nghiệp.ất phi nông nghiệp

Mở rộng không gian: Mở rộng không gian: từ diện tích nhỏ trở thành thành phố từ diện tích nhỏ trở thành thành phố rộng lớn, cả về chiều cao lẫn chiều rộng

Thay Thay đ đổi kinh tế ổi kinh tế – – xã hội: xã hội: từ nghề nông, lâm, ngtừ nghề nông, lâm, ngưư nghiệp nghiệp chuyển sang th

chuyển sang thươương mại, sản xuất chế biến, và dịch vụ…ng mại, sản xuất chế biến, và dịch vụ…

Thay Thay đ đổi về quy mô dân số: ổi về quy mô dân số: từ mật từ mật đđộ dân số thấp sang mật ộ dân số thấp sang mật đ

độ dân số cao ộ dân số cao

Trang 23

Các yếu tố xác

Các yếu tố xác đ định mức ịnh mức đ đô thị hóa ô thị hóa

1

1 T Tă ăng tr ng trư ưởng dân số ởng dân số đ đô thị dựa trên ô thị dựa trên

Gia t Gia tă ăng tự nhiên: ng tự nhiên: sự khác biệt giữa sinh tự nhiên (crude

births) và chết tự nhiên (crude deaths) trong một

births) và chết tự nhiên (crude deaths) trong một đđô thị ô thị

kể, đ đặc biệt là lao ặc biệt là lao đ động phổ thông (unskill labor) ộng phổ thông (unskill labor).

Điều này lại ng

Điều này lại ngư ược lại ợc lại đ đối với các quốc gia ối với các quốc gia đ đang phát triển ang phát triển.

Sự chia sẻ dân c Sự chia sẻ dân cư ư:: cả quốc gia phát triển và cả quốc gia phát triển và đđang phát triển, ang phát triển, các dòng di dân nông thôn

các dòng di dân nông thôn đđô thị ô thị đưđược xem là yếu tố quan ợc xem là yếu tố quan

năăm qua m qua.

Sự sắp xếp lại dân số: dựa vào sự gia tdựa vào sự gia tăăng dân số do bành ng dân số do bành

Trang 24

3 Tỉ lệ Tỉ lệ đ đô thị hóa (rate of urbanization): ô thị hóa (rate of urbanization): % % thay thay đ đổi trong ổi trong

tỉ lệ dân nông thôn và thành thị,

tỉ lệ dân nông thôn và thành thị, đơ đơn giản là tỉ lệ quy mô n giản là tỉ lệ quy mô dân

dân đ đô thị với tỉ lệ quy mô dân nông thôn ô thị với tỉ lệ quy mô dân nông thôn

4

4 Tỉ lệ t Tỉ lệ tă ăng ng đ đô thị (urban growth rate): ô thị (urban growth rate): thể hiện qua tỉ lệ ttăăng dân số ng dân số đ đô thị qua hàng n ô thị qua hàng năăm m

Trang 25

Các yếu tố xác

Các yếu tố xác đ định mức ịnh mức đ đô thị hóa (tt) ô thị hóa (tt)

5 Hệ thống

5 Hệ thống đ đô thị (city/urban system) ô thị (city/urban system) thể hiện qua:

 số lsố lưượng ợng đđô thị, ô thị,

 kích thkích thưước và chức nớc và chức năăng của ng của đđô thị ô thị đđó ó

Nhiều quốc gia thể hiện hệ thống

Nhiều quốc gia thể hiện hệ thống đđô thị của mình ô thị của mình đưđược sắp xếp ợc sắp xếp theo nhiều cấp

theo nhiều cấp đđộ cao ộ cao –– thấp thấp

Qua nhiều nghiên cứu cho thấy:

 một hệ thống một hệ thống đđô thị cân ô thị cân đđối sẽ có nhiều kích cỡ ối sẽ có nhiều kích cỡ đđô thị khác ô thị khác nhau,

 chức nchức năăng của các ng của các đđô thị phù hợp với sự phát triển, và ô thị phù hợp với sự phát triển, và

 sự rộng rãi của dịch vụ và phúc lợi

Trang 26

lớn hơ ơn vài lần so với thành phố lớn thứ hai trong một n vài lần so với thành phố lớn thứ hai trong một

quốc gia, và là trung tâm chính trị, kinh tế xã hội của quốc gia

gia đ đĩ ĩ

Cách tính thành phố

Cách tính thành phố ư ưu việt: u việt:

Dân số của thành phố lớn nhất

hành phố ưu việt = - = 2

Dân số của thành phố lớn thứ

hai

Các yếu tố xác

Các yếu tố xác đ định mức ịnh mức đ đơ thị hĩa (tt) ơ thị hĩa (tt)

Trang 27

Area (BMA) và 5 5 thành phố lân cận (Phathum Thani, Nontha Buri, Samut thành phố lân cận (Phathum Thani, Nontha Buri, Samut

Sakhon, Samut Prakorn, và Nakhon Pathom Bangkok giờ

Sakhon, Samut Prakorn, và Nakhon Pathom Bangkok giờ đ đây ây đ đã ã đư được xem là ợc xem là BEMR (Bangkok Extended Metropolitan Region) cho thấy sự bành tr

BEMR (Bangkok Extended Metropolitan Region) cho thấy sự bành trư ướng ớng

không ranh giới của Bangkok.

Các yếu tố xác

Các yếu tố xác đ định mức ịnh mức đ đô thị hóa (tt) ô thị hóa (tt)

Trang 28

9 Đô thị hóa v Đô thị hóa vư ượt mức (over ợt mức (over urbanization) urbanization) có mối quan

hệ rất chặt chẽ giữa phát triển kinh tế và mức

hệ rất chặt chẽ giữa phát triển kinh tế và mức đ độ ộ đ đô thị ô thị hóa

Nếu mức

Nếu mức đ đô thị hóa của một quốc gia v ô thị hóa của một quốc gia vư ượt mức phát ợt mức phát

triển kinh tế thì quốc gia

triển kinh tế thì quốc gia đ đó có ó có đ đô thị hóa v ô thị hóa vư ượt mức ợt mức

 Sự Sự đ đô thị hóa v ô thị hóa vư ượt mức ợt mức đư được thể hiện qua các ợc thể hiện qua các đ điều kiện iều kiện sau:

Mức công nghiệp hóa / Mức công nghiệp hóa / đ đô thị hóa < ô thị hóa < 0 0

Lao Lao đ động dịch vụ / lao ộng dịch vụ / lao đ động ộng đ đô thị > ô thị > 0 0

Các yếu tố xác

Các yếu tố xác đ định mức ịnh mức đ đô thị hóa (tt) ô thị hóa (tt)

Ngày đăng: 06/12/2015, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm