1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chương 10 tải trọng động

18 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tải trọng động
Người hướng dẫn ThS. Trương Quang Trường
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm TP.HCM
Chuyên ngành Cơ Khí – Công Nghệ
Thể loại Tài liệu
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 421,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

S C B N V T LI U GV ThS TRƯƠNG QUANG TRƯỜNG KHOA CƠ KHÍ – CÔNG NGH TRƯỜNG Đ I HỌC NÔNG LÂM TP HCM Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths Trương Quang Trường 2 S c B n V t Li Ộ Chương 10[.]

Trang 1

S C B N V T LI U

GV: ThS TRƯƠNG QUANG TRƯỜNG KHOA CƠ KHÍ – CÔNG NGH TRƯỜNG Đ I HỌC NÔNG LÂM TP.HCM

Trang 2

S c B n V t Li Ộ

Chương 10

TẢI TRỌNG ĐỘNG

Trang 3

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ

N I DUNG

1 Khái niệm

2 Tính thanh chuyển động thẳng đ ng

có gia tốc

3 Dao động hệ đàn hồi một bậc tự do

4 Va chạm c a hệ có một bậc tự do

Trang 4

1 KHÁI NI M CHUNG

1 Tải trọng tĩnh:

Tải trọng có phương, chiều và độ lớn không thay đổi (hoặc thay đổi rất ít) theo thời gian, không làm phát sinh lực quán tính

2 Tải trọng động:

Tải trọng thay đổi theo thời gian hoặc thay đổi đột ngột,

làm phát sinh lực quán tính

Trang 5

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ

1 KHÁI NI M CHUNG

3 Phân loại tải trọng động: theo gia tốc chuyển động

a Chuyển động với gia tốc không đổi:

- Chuyển động tịnh tiến: thang máy, dây cáp cần cẩu,…

- Chuyển động quay: trục truyền động, vô lăng quay,…

b Chuyển động với gia tốc thay đổi theo thời gian:

=> Bài toán dao động: dao động bệ máy, sàng, xe chạy trên cầu…

c Chuyển động với gia tốc thay đổi đột ngột:

=> Bài toán va chạm: búa máy, dập,…

Trang 6

1 KHÁI NI M CHUNG

4 P hương pháp nghiên c u:

S đ ( ng suất, biến dạng, chuyển vị,…) do tải trọng động gây nên

S t ( ng suất, biến dạng, chuyển vị,…) do tải trọng động

nhưng coi là tĩnh gây nên

S đ = k đ S t

k đ : hệ số động => Cần tìm !!!

Trang 7

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ

2 Tính thanh chỘyển đ ng thẳng đ ng

có gia tốc

Trọng lực:

- Vật P

- Dây cáp Az

Lực quán tính:

- Vật (P/g)a

- Dây cáp ( Az/g)a

Theo nguyên lý D’Alambert:

0 1

d

d

a

N ( )( P Fz )

g

1

d

a k

g

 

Trang 8

2 Tính thanh chỘyển đ ng thẳng đ ng

có gia tốc

ng suất tĩnh: (lớn nhất tại MCN z = l)

ng suất động:

Điều kiện bền:

max t

P

l F

 

d k d t

Trang 9

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ

3 Dao đ ng h đận hồi m t b c tự do

Dao động:

- Dao động cưỡng bức: do ngoại lực biến

thiên theo thời gian gây ra (lực kích thích)

- Dao động tự do: dao động không có lực

kích thích

Bậc tự do:

- Một khối lượng: 1 BTD

- Hai khối lượng: 2 BTD

- Khối lượng phân bố: vô số BTD

Trang 10

3 Dao đ ng h đận hồi m t b c tự do

Hệ số động:

1

4 1

d

k

Trong đó:

 - tần số dao động lực kích thích

 - hệ số cản

 - tần số góc của dao động tự do

Nếu bỏ qua lực cản:  = 0

2

1

d

k

Trang 11

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ

3 Dao đ ng h đận hồi m t b c tự do

Hệ số động:

(tra đồ thị)

Trang 12

4 Va ch m c a h có m t BTD

Xét hệ va chạm:

Q = mg – trọng lượng đặt sẳn

P = Mg – trọng lượng vật gây va chạm

h – độ cao vật gây va chạm

Trang 13

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ

4 Va ch m c a h có m t BTD

Va chạm xiên góc:

2 2

1

d

v

k cos cos

Q

g t.

P

   

Trong đó:

v – vận tốc chuyển động của vật va chạm

 - góc giữa phương vận tốc và phương thẳng đứng

t – chuyển vị tĩnh tại điểm va chạm

Trang 14

4 Va ch m c a h có m t BTD

Va chạm thẳng đ ng:

2

1

d

v k

Q

g t.

P

   

Rơi có gia tốc: (a#g)

2

d

h

k   

Rơi tự do: (a=g => v 2 = 2gh)

Trang 15

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ

4 Va ch m c a h có m t BTD

Va chạm ngang:

2

1

đ

v k

Q

g t.

P

Trang 16

VÍ DỤ

Trang 17

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ

Ngày đăng: 11/04/2023, 23:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w