1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

X-Quang Lồng Ngực

275 2,2K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề X Quang Ngực
Tác giả Bs. Cao Thiên Tượng
Trường học Khoa CĐHA-BVCR
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 275
Dung lượng 20,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X-Quang Lồng Ngực Chụp x-quang lồng ngực là một phương pháp quan trọng để chẩn đoán các bệnh đường hô hấp, bao gồm: chiếu điện, chụp ảnh, chụp từng phần, phóng to, thu nhỏ ảnh bằng huỳnh quang, quét CT (chụp cắt lớp), chụp ảnh phế quản và chụp ảnh mạch máu. Thường với viêm phế quản mạn tính giai đoạn đầu, chụp X-quang chưa phát hiện được những hiện tượng khác thường. Những ca bệnh điển hình thời kỳ đầu, hoặc thời kỳ sau, khi chiếu, chụp phim có thể thấy được đường nhăn của 2 lá phổi tăng nhiều lên, thô và rối loạn, có dạng hình lưới, hoặc hình thừng xoắn, ảnh âm có những điểm chấm so sánh với phổi dưới tương đối rõ. Đồng thời, những người bị khí thũng phổi mạn tính, chiếu điện, chụp phim coa thể thấy các chứng khí thũng phổi: phổi bị giãn, kẻ giữa gian sườn mở rộng, xương sườn có khuynh hướng song song, thở yếu, cơ hoành hạ thấp, độ sáng thấu toàn bộ phổi không đồng đều.

Trang 1

X QUANG NGỰC

BS CAO THIÊN TƯỢNGKHOA CĐHA-BVCR

Trang 2

CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 3

CÁC QUY LUẬT

• QUY LUẬT SỐ 1:

• “Bờ của một cấu trúc chỉ được nhìn thấy khi tiếp giáp với một cấu trúc có đậm độ

cơ bản khác biệt”

• 1 Trên X quang ngực, chỉ có các đậm độ

cơ bản là: Khí, mô mềm (kể cả mỡ và

máu), calcium

• 2 Quy luật số 1 không thay đổi theo vị trí bệnh nhân, hướng của chùm tia X, kỹ

thuật

Trang 4

QUY LUẬT SỐ 2

• “Độ sáng tối của bất kỳ một phần hình ảnh là do các cấu trúc bị tia X đâm

xuyên”

• Độ sáng tối dễ thay đổi bởi kỹ thuật, nhưng toàn bộ phim bị ảnh hưởng như nhau

Trang 5

GIẢI PHẪU X QUANG

Trang 6

GIẢI PHẪU X QUANG

Quai ĐM chủ

Góc khí phế quản

Góc sườn hoành Góc sườn hoành

Bóng tim

Trang 7

GIẢI PHẪU X QUANG

Khí quản

Rốn phổi phải

Rốn phổi trái

Góc sườn hoành

Trang 8

CÁC THÙY PHỔI

PHẢI: TRÊN, GIỮA, DƯỚI TRÁI: TRÊN DƯỚI

Trang 9

SƠ ĐỒ CÁC PHÂN THÙY

PHỔI

Trang 10

TIM (NHÌN THẲNG)

SVC: TM CHỦ TRÊN

PHẢI

TRÁI

Trang 11

TIM (NHÌN NHIÊNG)

IVC: TM CHỦ DƯỚI

AORTA:

ĐỘNG MẠCH CHỦ

TRÁI

Trang 12

RỐN PHỔI PHẢI

Trang 13

RỐN PHỔI TRÁI

Trang 14

CỬA SỔ PHẾ CHỦ

*“KHÔNG GIAN” NẰM DƯỚI QUAI

ĐM CHỦ VÀ PHÍA TRÊN

ĐM MẠCH PHỔI TRÁI

* CHỨA MỠ

*TRÊN PHIM THẲNG CÓ HÌNH CONG LÕM, HÌNH LỒI NẾU CÓ HẠCH

Trang 15

KHÍ PHẾ QUẢN

Trang 16

CÁC TĨNH MẠCH PHỔI

*CHẠY NGANG HƠN ĐM PHỔI

*THẤY RÕ HƠN TRÊN PHIM

NGHIÊNG

*KHÔNG ĐƯỢC NHẦM VỚI

THÂM NHIỄM SAU TIM

Trang 17

CÁC KHOANG TRUNG THẤT

*TRUNG THẤT TRƯỚC

*TRUNG THẤT GIỮA

*TRUNG THẤT SAU

*TRUNG THẤT TRÊN

Trang 18

TRUNG THẤT TRƯỚC

*GIỚI HẠN: PHÍA TRƯỚC LÀ

XƯƠNG ỨC, PHÍA SAU LÀ BỜ TRƯỚC TIM

Trang 19

TRUNG THẤT GIỮA

*GIỚI HẠN : BỜ TRƯỚC TIM ĐẾN MẶT TRƯỚC CỘT SỐNG

*GỒM CÁC CẤU TRÚC:THỰC QUẢN, TK

X, TK QUẶT NGƯỢC, TK HOÀNH, TIM, ĐM VÀ

TM PHỔI Ở RỐN PHỔI, KHÍ QUẢN VÀ PHẾ

QUẢN GỐC, TM CHỦ TRÊN VÀ TM CHỦ DƯỚI

Trang 20

TRUNG THẤT SAU

*GỒM CÁC CẤU TRÚC:

-ĐM CHỦ XUỐNG

-XƯƠNG CS VÀ XS, DÂY TK, RỄ, TỦY SỐNG

-TĨNH MẠCH ĐƠN VÀ BÁN ĐƠN

Trang 21

TRUNG THẤT TRÊN

* NẰM Ở PHÍA TRÊN ĐƯỜNG NGANG VẼ TỪ GÓC LUIS ĐẾN CS

*GỒM: TUYẾN GIÁP, QUAI ĐM CHỦ VÀ CÁC MẠCH MÁU LỚN,

ĐOẠN GẦN CỦA TK X VÀ TK QUẶT NGƯỢC, THỰC QUẢN VÀ KHÍ QUẢN.

Trang 22

CƠ HOÀNH

*BỜ SẮC NÉT

*BỜ NGOÀI VÒM HOÀNH TẠO NÊN GÓC SƯỜN

HOÀNH

*HOÀNH PHẢI CAO HƠN HOÀNH TRÁI DO GAN

Trang 23

CÁC CẤU TRÚC XƯƠNG

*XƯƠNG SƯỜN:

CUNG TRƯỚC, CUNG SAU

*ĐỐT SỐNG:

CUỐNG, MỎM NGANG, MỎM GAI, XƯƠNG ỨC

Trang 24

CÁC HỘI CHỨNG X QUANG

1 HỘI CHỨNG THÀNH NGỰC

2 HỘI CHỨNG MÀNG PHỔI

3 HỘI CHỨNG PHẾ NANG

4 HỘI CHỨNG MÔ KẼ

5 HỘI CHỨNG PHẾ QUẢN

6 HỘI CHỨNG MẠCH MÁU

7 HỘI CHỨNG NHU MÔ

8 HỘI CHỨNG TRUNG THẤT

Trang 25

HỘI CHỨNG THÀNH NGỰC

• BAO GỒM CÁC TỔN THƯƠNG

THUỘC:

• -XƯƠNG: SƯỜN, XƯƠNG ĐÒN,

XƯƠNG BẢ VAI, XƯƠNG ỨC, CỘT

SỐNG

• -MÔ MỀM

Trang 26

• MÔ MỀM:

• -BÓNG ĐỒNG HÀNH

• -ĐÓNG VÔI

• -KHỐI CHOÁN CHỖ

• -TỤ KHÍ BẤT THƯỜNG

HỘI CHỨNG THÀNH NGỰC

ĐÁNH GIÁ TỔNG QUÁT

Trang 27

• XƯƠNG:

• -Kích thước, hình dáng và đường bờ mỗi xương.

• -Đậm độ

• -So sánh độ dày vỏ xương với khoang tủy,

bè xương; tìm mòn xương, gãy xương, các vùng tiêu hoặc đặc xương

• KHỚP: Hẹp, rộng khoang khớp, tụ khí

trong khớp, đóng vôi sụn, dải mỡ bất

thường.

HỘI CHỨNG THÀNH NGỰC

ĐÁNH GIÁ TỔNG QUÁT

Trang 28

ĐAI VAI TRÁI

MÔ MỀM: Đóng vôi, u, tụ khí, bóng đồng hành

Trang 29

THÀNH NGỰC TRÁI

Dải mỡ-cơ

Trang 30

ĐAI VAI PHẢI

Trang 31

MÔ MỀM CỔ VÀ CỘT SỐNG

Trang 32

KHUNG SƯỜN

Trang 33

CỘT SỐNG NGỰC

Trang 34

XƯƠNG SƯỜN

Trang 35

HỘI CHỨNG THÀNH NGỰC

• ĐẶC ĐIỂM:

-MỘT BỜ RÕ, MỘT BỜ MỜ

-HAI BỜ RÕ

-HAI BỜ MỜ

-DỰA VÀO THÀNH NGỰC-GÓC BERNOU-CÓ TỔN THƯƠNG XƯƠNG

Trang 36

A- Trong nhu mô

B- Màng phổi

C- Ngoài màng phổi

HỘI CHỨNG THÀNH NGỰC

Trang 37

DẤU NGOÀI MÀNG PHỔI

GÓC BERNOU

Trang 38

HỘI CHỨNG THÀNH NGỰC

• CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT:

-TỔN THƯƠNG PHỔI

-TỔN THƯƠNG MÀNG PHỔI

Trang 39

TỔN THƯƠNG NGOÀI MÀNG PHỔI

-Khối mờ

-Dựa vào màng

phổi.

-Bờ trong sắc

nét, bờ ngoài

không rõ

-Tổn thương

xương sườn

Trang 40

• -U XƯƠNG NGUYÊN PHÁT

• -CÁC BỆNH KHÁC

Trang 41

CÁC DỊ DẠNG XƯƠNG SƯỜN

Trang 42

XƯƠNG SƯỜN CỔ

Trang 43

XƯƠNG SƯỜN CỔ

Trang 44

BẮT CẦU XƯƠNG SƯỜN

Trang 45

XƯƠNG SƯỜN PHÂN NHÁNH

(Forked rib)

Trang 46

XƯƠNG SƯỜN PHÂN NHÁNH

Trang 47

DÍNH XƯƠNG SƯỜN

Dính xương

sườn 3, 4 (T)

Trang 48

Bắt cầu xương sườn

Trang 49

Khớp giả xương sườn 1 (P)

Trang 50

CHẤN THƯƠNG XƯƠNG

LỒNG NGỰC

Trang 51

CÁC CHIỀU THẾ CHỤP ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG CHẨN ĐOÁN GÃY XƯƠNG SƯỜN

• -Phim PA hoặc AP, cho 1/3 trước và sau của các xương sườn trên cơ hoành Tư thế đứng thích hợp hơn vì cơ hoành hạ thấp hơn.

• -Phim AP tia cứng cho các xương sườn dưới hoành.

• -Phim chếch cho phần nách của xương sườn.

• -Thế chụp khu trú (conned views) ở vùng nghi gãy.

Trang 52

GÃY XƯƠNG

Trang 53

GÃY XƯƠNG ỨC

Trang 54

CAL XÖÔNG

Trang 55

TỔN THƯƠNG XƯƠNG SƯỜN

• LỚN XƯƠNG SƯỜN:

-LOẠN SẢN SỢI

Trang 56

TỔN THƯƠNG THÀNH

NGỰC

ĐA U TỦY (Multiple myeloma)

Trang 57

Metastatic breast cancer in a 69-year-old woman who presented with

hypercalcemia (a) Lateral chest radiograph shows absence of the ring shadow

of the right posterior sixth rib with a mass smoothly indenting the lung

(arrowheads) (b) Frontal view reveals destruction of the right sixth rib

(arrowheads) as well as a subtler lesion of the left sixth rib (arrow)

DI CĂN HỦY

XƯƠNG SƯỜN

Trang 58

DI CĂN HỦY XƯƠNG SƯỜN

Trang 59

DI CĂN TỪ UNG THƯ PHỔI

Trang 60

Metastatic prostate cancer in a 63-year-old man (a, b) Frontal (a) and lateral (b) chest

radiographs show a diffuse increase in bone density The loss of distinct cortical lines is

especially noticeable in some of the right ribs on the lateral view (arrows in b); the

frontal view shows loss of corticomedullary distinction, which is particularly well seen in

the fifth rib (arrow in a)

DI CĂN ĐẶC XƯƠNG

Trang 61

Pancoast tumor

8 weeks later 11W

Trang 62

CÁC U XƯƠNG SƯỜN NGUYÊN

PHÁT

Trang 63

Osteochondroma

Trang 64

Chondrosarcoma

Trang 65

Osteosarcoma

Trang 66

VIEÂM-LAO

Trang 67

CÁC TỔN THƯƠNG XƯƠNG SƯỜN KHÁC

Trang 68

LOẠN SẢN SỢI (Fibrous Dysplasia)

Trang 69

LOẠN SẢN SỢI Hình ảnh kính mờ (ground glass)

Trang 70

Fibrous dysplasia

Trang 71

MÒN XƯƠNG SƯỜN

VIÊM KHỚP

DẠNG THẤP

Trang 72

KHUYẾT XƯƠNG SƯỜN(rib notching)

Hẹp eo động mạch chủ

Trang 73

KHUYẾT XƯƠNG SƯỜN(rib notching) Hẹp eo động mạch chủ

Trang 74

U SỢI THẦN KINH (Neurofibroma)

Trang 75

Tạo huyết ngoại tủy (Extramedullary hematopoiesis)

Trang 76

ĐÓNG VÔI MÔ MỀM(CYSTICERCOSIS)

Trang 77

TRÀN KHÍ DƯỚI DA

Trang 78

Hội chứng Poland

Trang 79

Không có bóng vú phải

Trang 80

Silicone vuù

Trang 81

TẠO HÌNH VÚ

Trang 82

VÒM HOÀNH

Trang 83

TRÀN KHÍ MÀNG

BỤNG

Trang 84

LIỆT HOÀNH

Trang 85

NHÃO HOÀNH

Trang 86

Dị dạng Sprengel

Trang 87

HỘI CHỨNG MÀNG PHỔI

-TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI

-TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

-DÀY DÍNH MÀNG PHỔI

-ĐÓNG VÔI MÀNG PHỔI

-U MÀNG PHỔI

Trang 88

MÀNG PHỔI (AP)

Trang 89

MÀNG PHỔI (NGHIÊNG)

Trang 90

TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI

-TRÀN DỊCH TỰ DO:

*TÙ GÓC SƯỜN HOÀNH

*ĐƯỜNG CONG DAMOISEAU

*ĐẨY TRUNG THẤT VỀ PHÍA ĐỐI DIỆN

-TRÀN DỊCH KHU TRÚ:

*RÃNH LIÊN THÙY

*CÓ NGĂN (LOCULATED EFFUSION)

*DƯỚI ĐÁY PHỔI (SUBPULMONIC EFFUSION)

Trang 91

TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI TỰ DO

Trang 92

TRÀN DỊCH TỰ DO LƯỢNG NHIỀU

Trang 93

TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI (CHỤP NẰM)

Trang 94

Các dấu hiệu TDMP ở tư thế

• c Tù góc sườn hoành.

• d Tạo vòm đỉnh phổi.

• e Dày rãnh liên thùy bé.

• f Rộng mô mềm cạnh cột sống

• g Nâng cao rõ rệt nửa hoành và giảm khả năng nhìn thấy mạch máu thùy dưới cạnh hoành.

Trang 95

TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI DƯỚI ĐÁY PHỔI (SUBPULMONIC

EFFUSION)

• 1.Vòm hoành cao rõ rệt (bất thường)

• 2.Đỉnh vòm hoành nằm ngoài đường trung đòn.

• 3.Góc sườn hoành cạn (shallow costophrenic sinus)

• 4.Dẹt cơ hoành rõ ở phía trước trên phim nghiêng, vùng rãnh liên thùy lớn.

• 5.Dải mờ dạng cựa gà (spurlike) ở đáy phổi lan theo rãnh liên thùy.

• 6.Rộng khoảng giữa bóng hơi dạ dày và cơ hoành (>1,5cm)

• 7.Trên phim PA chụp đúng yếu tố, không thấy mạch máu phổi chạy xuống dưới vòm hoành.

Trang 96

TRÀN DỊCH DƯỚI ĐÁY PHỔI

LATERAL DECUBITUS PA

Trang 97

Các tư thế chính để xác định tràn

dịch màng phổi không điển hình

1 Lateral decubitus: Sử dụng cho tràn

dịch dưới đáy phổi.

2 Prone lateral view với tia phóng ngang:

phân biệt tràn dịch với thương tổn phổi.

3 Nằm sấp với tia dọc: Phân biệt tràn

dịch với thương tổn phổi

Trang 98

Theá Lateral decubitus

Trang 99

TRÀN DỊCH DƯỚI ĐÁY PHỔI

Trang 100

TRÀN DỊCH DƯỚI ĐÁY PHỔI

LATERAL DECUBITUS

Trang 101

TRÀN DỊCH RÃNH LIÊN

THÙY

• -Liên quan rãnh liên thùy

• -Hình dáng giảm dần (gọt bút chì), bờ của vùng tăng đậm độ nằm ở vị trí rãnh liên thùy Bản chất hai mặt lồi

• -Vanishing tumor (u ma, ghost tumor)

Trang 102

• 1.Suy tim.

• 2.Bệnh lý phổi kế cận.

• 3.Tụ máu màng phổi.

• 4.Tổn thương đặc như lắng đọng fibrin sau tràn khí.

• 5.Mesothelioma khu trú.

TRÀN DỊCH RÃNH LIÊN THÙY

Nguyên nhân

Trang 103

TRÀN DỊCH ĐÓNG KÉN

*Đường bờ xác định rõ nét.

*Chụp thế nghiêng.

• *Decubitus views: thay đổi về hình dáng và đậm độ.

• *Chẩn đoán phân biệt: u phổi,

u trung thất, u màng phổi

Trang 104

TRÀN DỊCH RÃNH LIÊN

THÙY

Trang 105

TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI RÃNH

LIÊN THÙY (GIẢ U)

Trang 106

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

thường hoặc bờ

sắc nét bất

thường

-Tràn khí áp lực

Trang 107

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

ĐẶC ĐIỂM X QUANG

• *Tư thế đứng:

• -Khí trong khoang màng phổi thấu quang

• -Đường trắng của màng phổi tạng nhìn thấy rõ

• -Mất thể tích phổi bên dưới

• *Tư thế nằm ngữa:

• -Dấu ngách sườn hoành sâu: Góc sườn hoành trước sắc nhọn

Trang 108

• -Nếp gấp da, áo quần, các bất thường thành ngực,

• -Bệnh lý phổi tạo hang và bóng khí (bullous).

• -Bóng khí phế thũng vô mạch lớn (large avascular emphysematous bullae), kén khí thành mỏng.

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

Trang 109

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI TỰ PHÁT

Trang 110

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

Trang 111

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

Trang 112

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

Trang 113

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

Trang 114

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

Trang 115

Phân biệt TD-TKMP với

Bờ Không đều hoặc sắc nét Sắc nét

Phổi Vị trí bình thường Di lệch

Màng phổi Không nhìn thấy Tách ra

Mạch máu/phế

quản

Bên trong Không nhìn thấy

Trang 116

TRÀN DỊCH TRÀN KHÍ MP

Trang 117

A B

TRÀN DỊCH TRÀN KHÍ MP

Trang 118

CÁC KHỐI CHOÁN CHỖ MÀNG PHỔI

1 Carcinoma phổi lan sang (đường bạch

huyết, trực tiếp)

2 Mesothelioma màng phổi

3 Lymphoma màng phổi

4 Di căn màng phổi

5 U xơ màng phổi

Trang 119

Mesothelioma ác tính.

• -  Chiếm < 5% bệnh lý ác tính màng phổi

• -  Có liên quan với asbestos

• -  Lan khắp màng phổi  dày màng phổi, không đều, có nốt

• -  Đóng vôi màng phổi 5%

• -  Tràn dịch màng phổi < 80%

• -  Không có hình ảnh đặc hiệu

Trang 120

U MÀNG PHỔI

MESOTHELIOMA

Trang 121

MESOTHELIOMA

Trang 122

XƠ MÀNG PHỔI

Trang 123

ĐÓNG VÔI MÀNG PHỔI

Trang 124

HỘI CHỨNG PHẾ NANG

• BAO GỒM TẤT CẢ NHỮNG TỔN

THƯƠNG LẤP ĐẦY PHẾ NANG BỞI DỊCH, MÁU, TẾ BÀO…

Trang 125

HỘI CHỨNG PHẾ NANG

ĐẶC ĐIỂM X QUANG

1.Đám mờ không đều, bờ không rõ

2.Có tính chất hợp lưu

3.Có dấu xóa bờ (silhouette sign)

4.Có khí ảnh nội phế quản (air bronchogram) 5.Tổn thương ở trung tâm nhiều hơn ở ngoại vi 6.Bệnh lý cấp tính, thay đổi nhanh theo thời gian

Trang 126

DẤU XÓA BỜ (silhouette sign)

• Một tổn thương trong lồng ngực tiếp xúc một bờ với tim, động mạch chủ hoặc cơ hoành, sẽ xóa bờ trên phim X quang Một tổn thương trong lồng ngực không liên tục về mặt giải phẫu với bờ của một trong những cấu trúc đó sẽ không xoá bờ của chúng

Trang 127

Cùng đậm độ Khác đậm độ

Trang 128

ỨNG DỤNG

• 1 Bóng mờ xoá một phần hay toàn bộ bờ tim là ở phần trước và thuộc thùy giữa, thùy lưỡi, phân thùy trước của thùy trên, trung thất trước, đầu dưới của rãnh liên thùy lớn, hoặc phần trước của khoang màng phổi.

• 2 Bóng mờ chồng lên nhưng không xóa bờ tim là ở phần sau và thuộc thùy dưới, trung thất sau hoặc phần sau của khoang màng phổi.

• 3 Bóng mờ xoá bờ phải của động mạch chủ lên là nằm ở phía trước và thuộc phân thùy trước của thùy trên (P), thùy giữa, trung thất trước (P), hoặc phần trước của khoang màng phổi (P).

Trang 129

• 4 Bóng mờ chồng nhưng không xoá bờ (P) của động mạch chủ xuống thì nằm phía sau và trên của thuỳ dưới phổi (P), một phần sau của thuỳ trên phổi (P), trung thất sau, hay phần sau của khoang màng phổi.

• 5 Một khối mờ xoá bờ (T) của quai động mạch chủ là cấu trúc ở phía sau, nằm ở phân thùy đỉnh sau của thuỳ trên phổi (T) hay trung thất sau hoặc màng phổi kế cận phân thùy này.

• 6 Một bóng mờ chồng lên nhưng không xoá bờ quai động mạch chủ thì ở trước hoặc phía sau xa và nằm ở phân thùy trước của thuỳ trên phổi (T), phân thùy trên của thuỳ dưới phổi (T), hoặc phần trước hay phần sau xa của trung thất hoặc khoang màng phổi

ỨNG DỤNG

Trang 130

CÁC ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG DẤU XÓA BỜ

• 1.Chất lượng kỹ thuật Xquang phải đủ xuyên thấu đúng vùng bệnh lý Độ xuyên thấu thấp có thể dẫn đến sự mờ giả tạo bờ tim mạch máu

• 2.Đường bờ ngoài của phần cấu trúc tim- mạch máu cần được thấy rõ tách biệt với bóng mờ của cột sống Ở nhiều người bình thường bờ tim (P) và động mạch chủ không lồi về phía lồng ngực (P) Ở Những bệnh nhân này dấu Silhouette không thể áp dụng về phía (P).

• 3.Một đám mờ bất thường phải hoặc là chồng lên hay tiếp giáp với một phần bờ tim-mạch máu Những tổn thương ngoại biên phổi không thể định vị bằng phương pháp này.

Trang 131

• 4.Tổn thương phải là đậm độ nước Phương pháp này không thể áp dụng đối với những khoang chứa đầy khí hay đóng vôi.

• 5.Khi có hai tổn thương chồng lên nhau trên phim

PA, chỉ có tổn thương làm xoá bờ cấu trúc mạch máu là có thể định vị được

tim-• 6.Ở những bệnh nhân có vú “ hình phễu” bờ tim phía dưới (P) thường bị xoá Điều này xảy ra do thành ngực bị đè ép thay thế trường phổi chứa khí dọc theo phía bóng bờ tim.

• 7 Ở bệnh nhân bình thường một phần bờ tim đôi khi không nhìn thấy Ít nhất có một vài trường hợp là do mỡ màng ngoài tim hoặc một mạch máu phổi lớn chạy song song với bóng tim

•  

CÁC ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG DẤU XÓA BỜ

Trang 134

DẤU XÓA BỜ

Trang 135

DẤU XÓA BỜ

Trang 136

KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN (AIR BRONCHOGRAM)

Trang 137

Bình thường các phế quản trong nhu mô

phổi không nhìn thấy được trên phim

Khi có tổn thương phế nang, phế quản

chứa khí tương phản với nhu mô phổi xung quanh bị mờ

Có khí ảnh nội phế quản chứng tỏ tổn

thương trong nhu mô phổi

KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN

Trang 138

KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN

Trang 139

KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN

Trang 140

KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN

Trang 141

• 1 Viêm phổi.

• 2 Viêm phế quản mạn.

• 3 Dãn phế quản

• 4 Phù phổi.

• 5 Nhồi máu phổi

• 6 Bệnh màng trong.

• 7 Lymphoma dạng phế nang.

• 8 Bronchogenic carcinoma.

KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN

nguyên nhân

Trang 142

PHUØ PHOÅI CAÁP

Trang 143

TỔN THƯƠNG PHẾ NANG HÌNH

CÁNH BƯỚM

Trang 144

NGUYÊN NHÂN TỔN THƯƠNG PHẾ NANG LAN TỎA

• 1 Phù phổi

• 2 Xuất huyết phổi lan tỏa

• 3 Nhiễm trùng phổi lan tỏa

• 4 Bệnh lý phế nang mạn tính

• A Proteinosis phế nang phổi

• B Carcinoma phế quản phế nang lan tỏa

Trang 145

• 1 Nhiễm trùng:

• A Viêm phổi vi khuẩn.

• B Viêm phổi mycoplasma và virus

• C Viêm phổi hít.

• D Lao.

• E Nhiễm trùng mycoplasma không điển hình.

• F Nhiễm trùng nấm.

Trang 146

• 3 Nhồi máu phổi.

Trang 147

HỘI CHỨNG MÔ KẼ

• Bao gồm các dấu hiệu X quang diễn tả sự hiện diện của dịch, tế bào trong mô kẽ

Trang 148

Đặc điểm X quang

1.Có tính chất không hợp lưu,

tổn thường nhỏ, rời rạc ở cả

hai phổi

2.Thường lan tỏa, hoặc đối xứng 3.Biểu hiện dạng nốt, đường,

lưới

Trang 149

-Dạng đường: Kerley A, B, C, D

-Dạng lưới: tạo ra nhiều khoang nhỏ hình đa giác…

-Dạng kính mờ: thường là biểu hiện củ tổn thương mô kẽ cấp

-Dạng nốt nhỏ (hạt kê)

-Dạng nốt lớn

-Hình tổ ong

Đặc điểm X quang

Trang 151

TỔN THƯƠNG MÔ KẼ

CÁC ĐƯỜNG KERLEY

1 Đường Kerley B (B=Base): thường gặp nhất, là những

đường mờ nằm ngang dày 1-2mm, dài 1cm, vuông góc với màng phổi, ở vùng đáy phổi và góc sườn hoành.

2 Đường Kerley A (A=Apex): hiếm hơn, hình cong, bề

dày 1-2mm, dài từ 3-5cm, ở vùng giữa và đỉnh phổi.

3 Đường Kerley C (C=Cross): thấy được trên phim

nghiêng, được tạo nên do chồnglên nhau của các đường

A và B.

4 Đường Kerley D: hiếm, dày hơn (dày 3-4mm, dài đến

6cm), ở phần trước phổi, thấy được trên phim chụp

nghiêng.

Trang 152

CÁC ĐƯỜNG KERLEY

NGUYÊN NHÂN

• 1.Phù phổi mô kẽ

• 2.Nhiềm trùng mô kẽ, đặc biệt là do P carinii

• 3.Di căn theo đường bạch huyết: thường gặp là K vú, phổi Kiểu biểu hiện dạng đường mạn tính nói chung không do phù mô kẽ hoặc nhiễm trùng mô kẽ mà là di căn bạch huyết

Trang 153

ĐƯỜNG KERLEY B

Ngày đăng: 12/05/2014, 17:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ CÁC PHÂN THÙY - X-Quang Lồng Ngực
SƠ ĐỒ CÁC PHÂN THÙY (Trang 9)
Hình dáng và đậm độ. - X-Quang Lồng Ngực
Hình d áng và đậm độ (Trang 103)
Hình dáng Tròn Bầu dục dọc theo thành - X-Quang Lồng Ngực
Hình d áng Tròn Bầu dục dọc theo thành (Trang 115)
Hình air bronchogram. - X-Quang Lồng Ngực
Hình air bronchogram (Trang 163)
HÌNH ẢNH GIÁN TIẾP - X-Quang Lồng Ngực
HÌNH ẢNH GIÁN TIẾP (Trang 164)
6. HÌNH XÔ - X-Quang Lồng Ngực
6. HÌNH XÔ (Trang 189)
1. HÌNH KEÂ - X-Quang Lồng Ngực
1. HÌNH KEÂ (Trang 189)
HÌNH KÍNH MỜ (GROUND GLASS) - X-Quang Lồng Ngực
HÌNH KÍNH MỜ (GROUND GLASS) (Trang 192)
HÌNH HANG - X-Quang Lồng Ngực
HÌNH HANG (Trang 201)
HÌNH HANG  (ABSCESS PHOÅI) - X-Quang Lồng Ngực
HÌNH HANG (ABSCESS PHOÅI) (Trang 202)
Hình hang có liềm khí - X-Quang Lồng Ngực
Hình hang có liềm khí (Trang 203)
HÌNH  LIEÀM KHÍ - X-Quang Lồng Ngực
HÌNH LIEÀM KHÍ (Trang 204)
HÌNH HANG (PHỔI SÓT  NGOÀI THÙY) - X-Quang Lồng Ngực
HÌNH HANG (PHỔI SÓT NGOÀI THÙY) (Trang 206)
Hình hang (bóng khí bội nhiễm) - X-Quang Lồng Ngực
Hình hang (bóng khí bội nhiễm) (Trang 207)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w