1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Phân bệnh 5 bệnh trên lợn

12 819 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 39,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHỮNG ĐIỂM CHỦ YẾU ĐỂ PHÂN BIỆT BỆNH NHIỆT THÁN VỚI CÁC BỆNH DỄ NHẦM LẪN VỚI NHIỆT THÁN Điểm so sánh Dich tễ học Loài mắc Đ?v ăn cỏ => người Chó,mèo,lợn ít cảm nhiễm Trâu, bò=> ngựa,chó.

Trang 1

NHỮNG ĐIỂM CHỦ YẾU ĐỂ PHÂN BIỆT BỆNH NHIỆT THÁN VỚI CÁC BỆNH DỄ NHẦM LẪN VỚI NHIỆT THÁN Điểm so

sánh

Dich tễ

học

Loài

mắc

Đ?v ăn cỏ => người

Chó,mèo,lợn ít cảm nhiễm

Trâu, bò=> ngựa,chó.lợn

Bê nghé ít mắc

Đ/v móng guốc chẵn nuôi và hoang dã

Đ/v ăn thịt ít mắc Loài 1 móng ko mắc Người ít mắc, nhẹ

Đ/v có vú nuôi và hoang dã =>

người,bò,chó ngựa, dê, lợn

Trâu bò

dê, cừu, lợn ngựa ít cảm nhiễm

Lứa tuổi Mọi lứa tuổi Trâu bò 2-3 năm

Trawu mắc > bò

Mùa vụ Mưa nhiều, ngập lụy, hanh khô Mùa mưa, lũ lụt

Miền Bắc từ tháng 6-9 Miền Nam nóng ẩm, đồng lầyquanh năm

Lây lan Trực tiếp, gián tiếp

Qua TĂ, nước uống

Vết thương

Trực tiếp, gián tiếp Đường tiêu hóa,,niêm mạc, vết thương Qua hô hấp, sinh dục

Trực tiếp, gián tiếp Đường tiêu hóa,,niêm mạc, vết thương

Qua hô hấp, sinh dục

Trực tiếp, gián tiếp Đường tiêu hóa, đường da, đường sinh dục

Trực tiếp, gián tiếp Qua TĂ, nước uống Độc tố => vết thương

Mức độ Dịch địa phương,Vùng Nhiệt thán Dịch lẻ tẻ Dịch lưu hành Dịch lẻ tẻ Dịch lẻ tẻ

Tỷ lệ

ốm, chết

Triệu

chứng

chung

Triệu chứng chung

Sốt cao, chết nhanh, chết đột ngột

Triệu chứng chung Sốt cao, Phát bệnh nhanh,

Chết đột ngột trong vòng

24 g thể quá câp

Triệu chứng chung Sốt cao 2-3 ngày

Đi lại khó, lông dựng Mũi khô, tai nóng

Triệu chứng chung Sốt cao

Sốt định kỳ Lây sang người

Triệu chứng chung Chết đột ngột

Triệu

chứng

đặc

trưng

Lên men sinh hơi,

Bụng chướng to, lòi dom, chảy máu

các lỗ tự nhiên, máu đen đặc, khó

đông

Phù thũng da vùng hầu,cổ

Khó thở

Rối loạn hô hấp

Hạch hầu sưng to=>trâu

2 lưỡi Các hạch vai,đùi,sưng to

=> Đi lại khó khăn N/m hô hấp đỏ sẫm, tím tái

Viêm n/m miệng, mép,lợi môi,

có mụn nước to nhỏ khác nhau,

có vết loét Chảy nước dãi nhiều như bọt xà phòng

Chân có mụn ở kẽ chân, không

đi lại được=>long móng

Vú sưng to, đỏ có mụn,,,,,có thể

có loét Đau không cho con bú

Hoàng đản, thiếu máu Đái ra máu, nước tiểu có huyết sắc tố Bàu vú mềm, nhão

Giảm tiết sữa Hiện tượng sảy thai

Xuất hiện các khối ung sâu trong bắp thịt

cổ, vai, mông, đùi, sò vào nóng đau, ấn tây ung di chuyển, có tiếng kêu lạo sạo như

âm vò tóc Ung ở chân=> khó đi lại

Ung ở cổ=>khó thở lưỡi thè ra

Bệnh

tích đặc

trưng

Xác trương to, lòi dom, chảy máu các

lỗ tự nhiên

Thịt: ướt nhãoj, tím bầm

Lách sưng to gấp 2-3 lần mềm nhũn

Các hạch sưng to nhất là hạch cổ,vai

Gan sưng

Phổi tụ máu, nhiều dịch

Các n.m mắt, mũi, miệng

tụ máu, xuất huyết

Tổ chức dưới da xuất huyết thành mảng Thịt thấm nhiều nước Hạch sưng to, thùy thũng,xuất huyết, nhất là

Có mụn nước ở miệng, lợi kẽ móng, mịn vỡ thành vết loét đỏ phủ fibrin

Long mong Tim mềm nát có vết vawnf9Vawnf hổ) Màng tim sưng xuất huyết từng

Hiện tượng hoàng đản rõ ở các cơ quan tổ chức

Xuất huyết dưới da màu vàng Gan sưng màu vàng mềm nhũn hoàng đản

Thận sưng xuất huyết hoại tử chứa nhiều nước tiểu đỏ Bàng quang cũng

Chủ yếu là ung ở các bắp thịt vai, mông đùi Cắt rung ra có dịchchảy, Chỗ thịt quanh vùng ung đỏ sẩm tím bầm, mùi khác thường

Trang 2

hạch hầu nên đẩy lưỡi ra vệt

Viêm khí quản, cuống phổi

chứa nhiều nước tiểu đỏ

PHÂN BIỆT TRIỆU CHỨNG GIỮA 5 BỆNH CỦA LỢN

So sánh Đóng dấu lợn Tụ huyết trùng Phó thương hàn Dic h tả lơn Tai Xanh

Cấp tính

TC

chung

Nung bệnh 1-8 ngày

Sốt cao, ủ rũ kém ăn Sốt cao\Do serotype B gây ra

Thể bại huyết Lợn <2 tháng Nung bệnh vài ngày-vài tuần

Sốt cao 40,5-41,5*C Lười vận động, nằm tụm lại=>chết

Quá cấp:Sốt cao không đặc trưng chết nhanh

Nung beenhj 2-4 ngày Sốt cao liên tục 3-5 ngày

Nằm chồng lên nhau

Tùy thuộc độc lực và

cơ chế sinh học

3 dàn:1 đàn ko,vừa, nặng

Ngoài da

Da khô

N/mạc đỏ thẫm tím bầm

Xuất hiện vết đỏ ở tai,

lưng,ngực, bụng, trg đùi

Tạo dấu vuông, bầu ducjm đa

giác=>đỏ sẫm,tím bầm

Ấn tây mất dấu=>xung h’

Da khô, hoại tử, khô cứng

=>tách khỏi phần da non=>vẩy,

dễ nhiễm trùng

Da vùng bụng đỏ=>tím do trúng nội độc tố

Hoàng đản Chứng xanh tím ở da chân

và bụng

Nhiều điểm xuất huyết trên da=> mảng

=>đám => vừng cháy

Lợn con: Trên da có vết phồng rộp

Lợn lớn: Da tai xanh 2%

Thân tím tái, tím mõm

Đầu Mắt đỏ ngầu, chảy nước mắt, nước mũi, thở khó

Viêm kết, giác mạc mắt, chảy nước mắt

Có dử ơ khóe mắt

Lợn con:Dử mắt mầu nâu

Có dử mũi

Thần

kinh

Run rẩy 4 chân

Đi lại khập khiễng

Nằm một chỗ

Nặng:điên cuồng, bại liệt chết

nhanh :Bệnh “đóng dấu trắng

Đi siêu vẹo, loạng choạng

liệt 2 chân sau=> chân trước

Tiêu hóa Phân táo có màng nhày

Lợn nhỏ=>ỉa chảy

Tiêu chảy không đặc trưng, phân lỏng, nhiều nước, màu vàng

Thể viêm ruột kết Lownk <4 tháng Lúc đầu: Ỉa chảy, phân loãng, nhiều nướckhông

Nôn mửa Lợn con:Gầy yếu

Tiêu chảy nhiều Lợn nái :biếng ăn Sốt 39-40*C

Trang 3

máu, sau 3-7 này tái phát phân có máu, màng giả

Hô hấp Thở khó

Thở khó, thở thể bụng Viêm mang phôi=>chết nhanh

Ho nhẹ, ho ướt, thở khó

Ho khan, ho ướt,chảy nước mũi trong,loãng

=>đặc,đục,đọng lại=>nứt nẻ vành mũi

Sốt cao ho, thở khó, có dấu hiệu viêm phổi

Sinh sản Sẩy thai

Nái RLSS kéo dài Sảy thai giai đoạn cuối

Đẻ non,thai gỗ,chết,lưu Tăng số lần phối Giảm tỷ lệ sinh Mất sữa

Viêm vú giai đoạn đẻ

và nuôi con Đực:giảm hưng phấn, giảm tinh hăng Số lượng và chất lượng tinh thấp

TC khác T* hạ nhanh, vật chết Kiệt sức=> chết Lợn khỏi mang trùng 12 tuần bài thải nguy hiểm

Thể mãn

Gầy còm thiếu

Viêm nội tâm mạc van tim lúi

sùi

Viêm khớp:đầu xương sần sùi

Hoại tử da nhiều nơi, viêm loét,

khô=>bong ra,cong như mặc áo

giáp

Da chết rụng=>se lại méo mó

Thường gặp ở lợn 10-16 tuần

Ho thở mạnh Sốt không điển hình

THể viêm ruột kết: giảm

ăn, mất nước, tỷ lệ chết thấp

Lợn khỏi thải mầm bệnh trong 5 thangd rất nguy hiểm

Còi cọc chậm lớn

Tiêu chảy liên miên Sốt bất thường Thường bị kế phát Kéo dài vài tuần=>

2-3 tháng Sảy thai,chết thai, lưu thai

Đẻ non, còi cọc=>DTL phát muộn

Trang 4

PHÂN BIỆT BỆNH TÍCH GIỮA 5 BỆNH CỦA LỢN

So

Da

Bại huyết, x’ huyết

Mô liên kết dưới da tụ

máu

Viêm hoại tử da

Da có các dấu hình thù

khác nhau

Chứng xanh, tím ở da tai, chân, đuôi, bụng Hoàng đản

Vùng da mỏng có nhiều điểm,nốt x’h’

Đườn

g tiêu

hóa

Ruột, hồi, tá tràng viêm

đỏ

Viêm phúc mạc có

nước

Dạ dày viêm đỏ

Ruột viêm, hoại tử lan tràn xuống kết, trực tràng=> hoại tử N/m manh,kết,hồi tràng phù thũng, lồi lõm, có nhiều tổ chức, vàng xám, có hạt lợn cợn như cát

Loét n/m miệng, lợi phủ bựa vàng xám Dạ dày viêm x’h’

Thân vị, hạ vị có đám, mảng x’h’, loét Ruột x’h’,loét ở Payer,ở ruột có, hình khuy áo ở van hồi manh tràng và ruột già, Xác gày phân dính hậu môn

Tim

Tụ máu

Viêm ngoại tâm mạc

có nước

Viêm van tim lúi sùi

Viêm ngoại tâm mạc ( tích nước, màng tim xuất huyết lớp mỡ vành tim, xung huyết

Màng ngoài xuất huyết

Phổi Tụ máu Viêm màng phổi, apxe

Màu đỏ=>xang xám Phổi chắc,có bọt trg khí quản Màng phổi trong mờ, khô, bám

Chắc đàn hồi, xuất huyết lan tràn và có thể sung huyết

Viêm, x’h’ nhiều màu sắc Viêm n/m khí phế quản có nhiều dịch nhớt và bọt

Viêm phổi, hoại tử, nhục hóa

Viêm phế quản phổi có mủ

Trang 5

chắc Phế nang chứa dịch

Lách

Sưng dày lên có màu

nâu đen, bề mặt lách gồ

X/ huyết điểm,dìa nhồi huyết răng cưa, hoại tử màu đen

Sưng,tụ máu, nhồi huyết

Hạch

Hạch màng treo ruột

sưng, xuất huyết lấm

chấm, tụ máu

Hạch màng treo ruột, dạ dày, gan sưng to thùy thũng

Sưng x’h’ đặc trưng có hình vân đá hóa

Sưng to gấp 2-10 lần, thùy thủng=> cứng chăc, màu trắng

Hạch amidan sưng

Túi mật căng, teo

Sưng, tụ huyết, nhồi huyết

Thận

Sưng to, tụ máu, vỏ

thận có chấm x’ h’,

xuất huyết điểm, niêm mạc bóng đái tích nước đỏ

Thận x’h’ loét hồi manh tràng

Giảm lượng tinh

Trang 6

PHÂN BIỆT DỊCH TỄ HỌC GIỮA 5 BỆNH CỦA LỢN

Loài mắc Lợn, trâu, bò dê, cừu, chó,

chim, bồ câu, gà vịt

Người cũng mắc nhưng

nhẹ

Lợn

Lợn Nhiều loài khác ăn phải thịt nhiễm khuẩn cũng

bị ngộ độc

Lợn

Lợn, lợn rừng là nguồn dịch thiên nhiên

Vịt trời là vật reo rắc mầm bệnh

Lứa tuổi

3-4 tháng đến 3 năm Lợn 3-4 tháng tuổi

Lợn con cai sữa hoặc lợn 2-4 tháng tuổi Lợn lớn mắc do biến chứng của DTL

Mọi lứa tuổi Lợn 2-3 tháng cảm nhiễm

Mọi lứa tuổi Lợn con và nái mang thai dễ cảm nhiễm

Mùa vụ Quanh năm

Phát mạnh cuối đông

tháng 10-11và cuối xuân

năm sau tháng 3-4

Khí hạu khắc nghiệt, nóng

bức,t* thay đổi đột ngột,

mưa phùn ẩm ướt kéo dài

Mùa mưa, lũ lụt Miền Bắc tháng 6-9 Miền Nam nóng ẩm nên quanh năm

Quanh năm Quanh năm

Quanh năm Thường tập trung vào mùa xuân

Lây lan

GTrwcj tiếp

Gián tiếp qua nhân tố

trung gian

Qua trung gian TĂ, nước uống không khí, chuồng nuôi, dụng cụ

Truyền dọc, truyền ngang

Nguồn lây lan đa dạng nhưng chủ yếu Là tiêu hóa

Lợn mẹ=>con Chim, côn trùng, gậm nhấm là NTTG

Trực tiếp, gián tiếp Qua đường tiêu hóa là chủ yếu

Qua khg khí sinh dục nhau thai

TRực tiêp, gián tiếp Qua vận chuyển, theo gió

Đường sinh dục, tinh dịch, nhau thai

Mức độ

Dịch lẻ tẻ địa phương

Dịch lẻ tẻ địa phương Dịch lẻ tẻDịch địa phương

Nhanh, manh, trầm trọng

Dịch lưu hành

Nhanh, mạnh Dịch lưu hành

Tỷ lệ ốm,

chết Tỷ lệ ốm và chết không

cao Thể cấp tính chết 100%

Tỷ lệ mắc không cao

Tỷ lệ tử vong 25-90% Ốm và tử vong cao

Độc lực thấp 1-5% tổng đàn

Đọc lực cao: tỷ lệ ốm

và chết cao

Trang 7

PHÂN BIỆT 4 BỆNH CỦA GÀ

DTH

Loài mắc

Gà, gà tây,bồ câu,chim Người cũng có thể mắc

Tất cả các loại gia cầm và chim hoang dã

Chồn, hải cẩu, cá voi, người

Gia cầm, gà tây mẫn cảm nhất, rồi tới vịt, ngỗng, chim hoang dã

Gà là vật chủ tự nhiên

Gà tây, chim cút, chim sẻ, vẹt

Lứa tuổi Mọi lứa tuổi

Gà con mắc cấp tính Mọi lứa tuổi Mọi lứa tuổiGà trưởng thành và gà đẻ hay mắc Gia cầm non mẫn cảm mạnhGia cầm 6-12 thangsdeex nhiễm S

gallinarum Gia cầm đẻ mẫn cảm với S pullorum

Mùa vụ Quanh năm, năng là vụ đông

xuân Vùng đồng bằng và trung du

Thường vào mùa rét Thời tiết giao mùa(hè,thu, đông,

thường vào tháng 3-4

Có mưa to

Quanh năm, nhưng nặng về mùa rét

Lây lan Trực tiếp,gián tiếp

Tiêu hoa,hô hấp Trứng nhiễm ấp=.chết

Trực, gián tiếp Chim di trú, vịt trời

Gia cầm mắc mãn tính là nguồn lây lan

Gia cầm khỏe mang trùng ở đường

hô hấp Gia cầm bệnh là nguy hiểm

Rất đa dạng, trực, gián

Gà bệnh là nguyên nhân làm tồn tại, duy trì và lây lan bệnh Gà mái đẻ trứng nguy hiểm nhất =>từ thế hẹ này sang thế hệ khác

Gà trống nhiễm trùng

Mức độ Nhanh, mạnh

Dịch lưu hành

Nhanh, mạnh Đại lưu hành

Dịch lẻ tẻ dịch địa phương Dịch lẻ tẻ

Tỷ lệ ốm,

chết

Tỷ lệ mắc và chết cao Phụ thuộc vào độc lực, loài,tuổi mắc

Chết 100%

Thể cấp tính tỷ lệ chết cao 100% Tỷ lệ mắc cao

Tỷ lệ tử vong cao ở gà con

Triệu

chứng

Nung bệnh 5-6 ngày

Sốt cao 42,5-43*C

Bỏ ăn, lông xù, xã cánh Thôi gáy, ngừng đẻ

1-3 ngày, sau3-7 ngay gây nhiễm Chết đột ngột tỷ lệ cao 100%

Sốt cao, ủ rũ,bỏ ăn, giảm đẻ Đứng tụ đám, lông xù xơ xác

Diễn biến nhanh, chỉ vài giờ Sốt, bỏ ăn,lông xù, có dịch nhày chảy ra từ miệng

Gia cầm non:

Gà nở nhiễm trùng=>chết Yếu, kém, chậm lớn, còi cọc xơ xác,

xã cánh t* không bình thường

Trang 8

Đàn mang trùng

Gà trưởng thành Giảm ăn đột ngột, mào nhợt nhạt, suy nhược

Chết sau 5-10 ngày

Đầu, cổ da Mào yếm ứ máu, tím bầm do

khó thở sau tái do mất máu

Sưng phù đầu mào tích tím sẫm Chảy nước mắt, nhắm mắt Vùng da không có lông và da chân xung huyết,x’h’

Chảy máu lỗ chân lông

Toàn thân xanh tím nhất là vùng không có lông như ở đầu, mào, yếm

Hiện tượng mù mắt sưng khớp xương, què

Tiêu hóa Uống nước nhiều, diều căng,

không tiêu sờ như bột Cầm dốc gà=>mồm chảy nhớt chua khăm

Bệnh kéo dài=>tiêu chảy, phân có máu=>nâu sẫm, sau loãng màu trắng xám do chưa uảt

Hậu môn dính phân có tia máu đỏ

Tiêu chảy, phân trắng, loãng hay trắng xanh

Có dịch nhày chảy ra từ miệng Lúc đầu tiêu chảy phân lỏng có màu trắng sau=>xanh, có dịch nhày, có khi màu sôcla

Phân trắng dính hậu môn Thích gần lò sưởi

Gà trưởng thành:

Không có TC và bệnh tích

Hô hấp Khó thở,

Mũi chảy dịch nhớt đỏ,xám,hát hơi,vẩy mỏ, kêu”toác toác”

Vì nhiều fibrin ở hầu, họng, miệng nên vươn cổ thở

Thở khó, khò khè, vươn cổ, vẩy mỏ Chảy nước và dịch mũi

Tần số hô hấp tăng khó thở, thở hổn hển

Thần kinh Run cơ, cổ nghẹo

Liệt chân và cánh

Co giật, mất thăng bằng, vận động xoay tròn

ấp nở Viêm buồng trứng => viêm phúc mạc, xoang bụng tích nước => đứng như cánh cụt

Thể mãn Xuất hiện vào cuối ổ dịch

RLTK trung ương Tổn thương não Chuyển động bất thường Nghẹo đầu, đi giật lùi, đi vòng tròng, mổ TĂ không trúng

Khi khích thích mạnh=> co

Nhiễm trùng cục bộ ở yếm và xoang mũi

Các khớp chân hoặc cánh, bàn chân

bị sưng Đôi khi có hiện tượng vẹo cổ

Có tiếng ran ở khí quản gây khó thở

do nhiễm trùng đường hô hấp Bệnh kéo dài

Trang 9

giật lăn ra đất Bệnh kéo dài vài ngày=>vài tuần=>.đói kiệt sức chết, nếu sống để lại di chứng

Bệnh

tích

Đầu, cổ

Da, cơ

Xác gầy, mào yếm tím tái Não viêm, xuất huyết

Xác béo, nhưng thịt thâm và khô, xung huyết, x’h’, tiết nhiều dịch rỉ viêm, hoại tử các cơ quan và hoại tử cơ

Mào tíc sưng to tím sẫm, phù mi mắt,

có keo nhày, x’h’ dưới da cổ

Cơ đùi giáp đầu gối phù nề, keo nhày x’h’

Xác vẫn béo Thể cấp không TC và bệnh tích

Tiêu hóa Miệng chứa dịch nhớt đục

N/m dạ dày tuyến x’h’ điểm hoặc thành vệt dài ở đầu và cuối mề

Dạ dày cơ x’h’, có loét ở dưới lớp sừng hóa

X’h’ điểm ở miệng Ruột viêm cata, viêm tơ huyết, n/mac x’h’

Dạ dày cơ x’h’ có khi x’h’ cả dạ dày tuyến như Newcastle

Hạch ruột sưng

Nhiều dịch nhày ở đường tiêu hóa,hầu,họng,diều, ruột

U cngx có ở manh tràng và trực tràng

Viêm ruột, manh tràng có bã đậu

Hô hấp n/mạc hầu họng, khí quản

viêm x’h’

n/mạc ruột non x’h’ viêm loét=hạt đậu, màu mậm Vết loét dày, dễ bóc

Phổi sưng to,túi khí tăng sinh, n/mạc khí quản viêm cata, viêm tơ huyết, phù nề, chứa nhiều dịch nhày đông đặc như phomát

Viêm phổi thùy Thể mãn:Viêm đường hô hấp, viêm phổi điển hình

Các khớp xương bị xốp

Có u ở phổi

Gan Hoại tử, x’h’ thoái hóa Sưng to, hoại tử màu vàng

Tuyến tụy x’h’ hoại tử, có vệt màu xẫm

Gan sưng có nhiều điểm hoại tử = đầu ghim trắng xám hay vàng nhạt

Gan, hoại tử màu trắng

Thận Sưng có sọc trắng do chứa

urát

Sưng to, hoại tử màu vàng Thận, lách sưng, tụ máu

Tim Màng bao tim, xoang ngực

x’h’

Mỡ vành tim x’h’ Tích nước xoang bao tim, xoang

bụng Xuất huyết điểm thành vệt ở cơ tim,

ở phổi và n/m ruột

U cũng có ở tim=> phình to, biến dạng => dày lên, bao tim chứa dịch Viêm ngoại tâm mạc chứa nhiều dịch

Sinh sản Dịch hoàn, buồng trứng x’h’

từng vệt, trứng non, trứng vỡ lòng đỏ

Tíu Fabricius và lỗ huyệt x’h’ điểm

Gà mái đẻ viêm ống dẫn trứng và vỡ trứng non

Buồng trứng các nang mềm nhũn, không nhìn rõ mạch máu Túi lòng đỏ không tiêu có dạng bã đậu

Có u nhỏ trong nang trứng méo mó chứa casein

ống dẫn trứng chứa casein,

Trang 10

RLCN=>trứng rụng vào xoang bụng

=> viêm xoang bụng và các phụ tạng khác

Dịch hoàn hoại tử và có u nhỏ màu trắng

SO SÁNH ĐẶC ĐIỂM DỊCH TỄ 2 BỆNH DỊCH TẢ LỢN VÀ PRRS

Vịt trời cũng mẫm cảm với bệnh và là vật gieo truyền mầm bệnh

Lứa tuổi măc Nhiều ở lợn từ 2-3 tháng tuổi Nhiều ở lợn con và đang mang thai

Mùa vụ Quanh năm Thường vào mùa xuân hay mắc

Phương thức

truyền lây

Qua không khí, qua nhau thai, chủ yếu qua đường tiêu hóa

Qua vận chuyển, gió,đường sinh dục, trong tinh dịch

Mức độ lây

truyền Nhanh mạnh và trầm trọngTỉ lệ ốm và chết cao Nhanh mạnh và bán kính dịch thì rộngĐộc lực thấp: chết 1-5%

Độc lực cao: tỉ lệ chết cao

Ngày đăng: 11/05/2014, 17:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w