NHỮNG ĐIỂM CHỦ YẾU ĐỂ PHÂN BIỆT BỆNH NHIỆT THÁN VỚI CÁC BỆNH DỄ NHẦM LẪN VỚI NHIỆT THÁN Điểm so sánh Dich tễ học Loài mắc Đ?v ăn cỏ => người Chó,mèo,lợn ít cảm nhiễm Trâu, bò=> ngựa,chó.
Trang 1NHỮNG ĐIỂM CHỦ YẾU ĐỂ PHÂN BIỆT BỆNH NHIỆT THÁN VỚI CÁC BỆNH DỄ NHẦM LẪN VỚI NHIỆT THÁN Điểm so
sánh
Dich tễ
học
Loài
mắc
Đ?v ăn cỏ => người
Chó,mèo,lợn ít cảm nhiễm
Trâu, bò=> ngựa,chó.lợn
Bê nghé ít mắc
Đ/v móng guốc chẵn nuôi và hoang dã
Đ/v ăn thịt ít mắc Loài 1 móng ko mắc Người ít mắc, nhẹ
Đ/v có vú nuôi và hoang dã =>
người,bò,chó ngựa, dê, lợn
Trâu bò
dê, cừu, lợn ngựa ít cảm nhiễm
Lứa tuổi Mọi lứa tuổi Trâu bò 2-3 năm
Trawu mắc > bò
Mùa vụ Mưa nhiều, ngập lụy, hanh khô Mùa mưa, lũ lụt
Miền Bắc từ tháng 6-9 Miền Nam nóng ẩm, đồng lầyquanh năm
Lây lan Trực tiếp, gián tiếp
Qua TĂ, nước uống
Vết thương
Trực tiếp, gián tiếp Đường tiêu hóa,,niêm mạc, vết thương Qua hô hấp, sinh dục
Trực tiếp, gián tiếp Đường tiêu hóa,,niêm mạc, vết thương
Qua hô hấp, sinh dục
Trực tiếp, gián tiếp Đường tiêu hóa, đường da, đường sinh dục
Trực tiếp, gián tiếp Qua TĂ, nước uống Độc tố => vết thương
Mức độ Dịch địa phương,Vùng Nhiệt thán Dịch lẻ tẻ Dịch lưu hành Dịch lẻ tẻ Dịch lẻ tẻ
Tỷ lệ
ốm, chết
Triệu
chứng
chung
Triệu chứng chung
Sốt cao, chết nhanh, chết đột ngột
Triệu chứng chung Sốt cao, Phát bệnh nhanh,
Chết đột ngột trong vòng
24 g thể quá câp
Triệu chứng chung Sốt cao 2-3 ngày
Đi lại khó, lông dựng Mũi khô, tai nóng
Triệu chứng chung Sốt cao
Sốt định kỳ Lây sang người
Triệu chứng chung Chết đột ngột
Triệu
chứng
đặc
trưng
Lên men sinh hơi,
Bụng chướng to, lòi dom, chảy máu
các lỗ tự nhiên, máu đen đặc, khó
đông
Phù thũng da vùng hầu,cổ
Khó thở
Rối loạn hô hấp
Hạch hầu sưng to=>trâu
2 lưỡi Các hạch vai,đùi,sưng to
=> Đi lại khó khăn N/m hô hấp đỏ sẫm, tím tái
Viêm n/m miệng, mép,lợi môi,
có mụn nước to nhỏ khác nhau,
có vết loét Chảy nước dãi nhiều như bọt xà phòng
Chân có mụn ở kẽ chân, không
đi lại được=>long móng
Vú sưng to, đỏ có mụn,,,,,có thể
có loét Đau không cho con bú
Hoàng đản, thiếu máu Đái ra máu, nước tiểu có huyết sắc tố Bàu vú mềm, nhão
Giảm tiết sữa Hiện tượng sảy thai
Xuất hiện các khối ung sâu trong bắp thịt
cổ, vai, mông, đùi, sò vào nóng đau, ấn tây ung di chuyển, có tiếng kêu lạo sạo như
âm vò tóc Ung ở chân=> khó đi lại
Ung ở cổ=>khó thở lưỡi thè ra
Bệnh
tích đặc
trưng
Xác trương to, lòi dom, chảy máu các
lỗ tự nhiên
Thịt: ướt nhãoj, tím bầm
Lách sưng to gấp 2-3 lần mềm nhũn
Các hạch sưng to nhất là hạch cổ,vai
Gan sưng
Phổi tụ máu, nhiều dịch
Các n.m mắt, mũi, miệng
tụ máu, xuất huyết
Tổ chức dưới da xuất huyết thành mảng Thịt thấm nhiều nước Hạch sưng to, thùy thũng,xuất huyết, nhất là
Có mụn nước ở miệng, lợi kẽ móng, mịn vỡ thành vết loét đỏ phủ fibrin
Long mong Tim mềm nát có vết vawnf9Vawnf hổ) Màng tim sưng xuất huyết từng
Hiện tượng hoàng đản rõ ở các cơ quan tổ chức
Xuất huyết dưới da màu vàng Gan sưng màu vàng mềm nhũn hoàng đản
Thận sưng xuất huyết hoại tử chứa nhiều nước tiểu đỏ Bàng quang cũng
Chủ yếu là ung ở các bắp thịt vai, mông đùi Cắt rung ra có dịchchảy, Chỗ thịt quanh vùng ung đỏ sẩm tím bầm, mùi khác thường
Trang 2hạch hầu nên đẩy lưỡi ra vệt
Viêm khí quản, cuống phổi
chứa nhiều nước tiểu đỏ
PHÂN BIỆT TRIỆU CHỨNG GIỮA 5 BỆNH CỦA LỢN
So sánh Đóng dấu lợn Tụ huyết trùng Phó thương hàn Dic h tả lơn Tai Xanh
Cấp tính
TC
chung
Nung bệnh 1-8 ngày
Sốt cao, ủ rũ kém ăn Sốt cao\Do serotype B gây ra
Thể bại huyết Lợn <2 tháng Nung bệnh vài ngày-vài tuần
Sốt cao 40,5-41,5*C Lười vận động, nằm tụm lại=>chết
Quá cấp:Sốt cao không đặc trưng chết nhanh
Nung beenhj 2-4 ngày Sốt cao liên tục 3-5 ngày
Nằm chồng lên nhau
Tùy thuộc độc lực và
cơ chế sinh học
3 dàn:1 đàn ko,vừa, nặng
Ngoài da
Da khô
N/mạc đỏ thẫm tím bầm
Xuất hiện vết đỏ ở tai,
lưng,ngực, bụng, trg đùi
Tạo dấu vuông, bầu ducjm đa
giác=>đỏ sẫm,tím bầm
Ấn tây mất dấu=>xung h’
Da khô, hoại tử, khô cứng
=>tách khỏi phần da non=>vẩy,
dễ nhiễm trùng
Da vùng bụng đỏ=>tím do trúng nội độc tố
Hoàng đản Chứng xanh tím ở da chân
và bụng
Nhiều điểm xuất huyết trên da=> mảng
=>đám => vừng cháy
Lợn con: Trên da có vết phồng rộp
Lợn lớn: Da tai xanh 2%
Thân tím tái, tím mõm
Đầu Mắt đỏ ngầu, chảy nước mắt, nước mũi, thở khó
Viêm kết, giác mạc mắt, chảy nước mắt
Có dử ơ khóe mắt
Lợn con:Dử mắt mầu nâu
Có dử mũi
Thần
kinh
Run rẩy 4 chân
Đi lại khập khiễng
Nằm một chỗ
Nặng:điên cuồng, bại liệt chết
nhanh :Bệnh “đóng dấu trắng
Đi siêu vẹo, loạng choạng
liệt 2 chân sau=> chân trước
Tiêu hóa Phân táo có màng nhày
Lợn nhỏ=>ỉa chảy
Tiêu chảy không đặc trưng, phân lỏng, nhiều nước, màu vàng
Thể viêm ruột kết Lownk <4 tháng Lúc đầu: Ỉa chảy, phân loãng, nhiều nướckhông
Nôn mửa Lợn con:Gầy yếu
Tiêu chảy nhiều Lợn nái :biếng ăn Sốt 39-40*C
Trang 3máu, sau 3-7 này tái phát phân có máu, màng giả
Hô hấp Thở khó
Thở khó, thở thể bụng Viêm mang phôi=>chết nhanh
Ho nhẹ, ho ướt, thở khó
Ho khan, ho ướt,chảy nước mũi trong,loãng
=>đặc,đục,đọng lại=>nứt nẻ vành mũi
Sốt cao ho, thở khó, có dấu hiệu viêm phổi
Sinh sản Sẩy thai
Nái RLSS kéo dài Sảy thai giai đoạn cuối
Đẻ non,thai gỗ,chết,lưu Tăng số lần phối Giảm tỷ lệ sinh Mất sữa
Viêm vú giai đoạn đẻ
và nuôi con Đực:giảm hưng phấn, giảm tinh hăng Số lượng và chất lượng tinh thấp
TC khác T* hạ nhanh, vật chết Kiệt sức=> chết Lợn khỏi mang trùng 12 tuần bài thải nguy hiểm
Thể mãn
Gầy còm thiếu
Viêm nội tâm mạc van tim lúi
sùi
Viêm khớp:đầu xương sần sùi
Hoại tử da nhiều nơi, viêm loét,
khô=>bong ra,cong như mặc áo
giáp
Da chết rụng=>se lại méo mó
Thường gặp ở lợn 10-16 tuần
Ho thở mạnh Sốt không điển hình
THể viêm ruột kết: giảm
ăn, mất nước, tỷ lệ chết thấp
Lợn khỏi thải mầm bệnh trong 5 thangd rất nguy hiểm
Còi cọc chậm lớn
Tiêu chảy liên miên Sốt bất thường Thường bị kế phát Kéo dài vài tuần=>
2-3 tháng Sảy thai,chết thai, lưu thai
Đẻ non, còi cọc=>DTL phát muộn
Trang 4PHÂN BIỆT BỆNH TÍCH GIỮA 5 BỆNH CỦA LỢN
So
Da
Bại huyết, x’ huyết
Mô liên kết dưới da tụ
máu
Viêm hoại tử da
Da có các dấu hình thù
khác nhau
Chứng xanh, tím ở da tai, chân, đuôi, bụng Hoàng đản
Vùng da mỏng có nhiều điểm,nốt x’h’
Đườn
g tiêu
hóa
Ruột, hồi, tá tràng viêm
đỏ
Viêm phúc mạc có
nước
Dạ dày viêm đỏ
Ruột viêm, hoại tử lan tràn xuống kết, trực tràng=> hoại tử N/m manh,kết,hồi tràng phù thũng, lồi lõm, có nhiều tổ chức, vàng xám, có hạt lợn cợn như cát
Loét n/m miệng, lợi phủ bựa vàng xám Dạ dày viêm x’h’
Thân vị, hạ vị có đám, mảng x’h’, loét Ruột x’h’,loét ở Payer,ở ruột có, hình khuy áo ở van hồi manh tràng và ruột già, Xác gày phân dính hậu môn
Tim
Tụ máu
Viêm ngoại tâm mạc
có nước
Viêm van tim lúi sùi
Viêm ngoại tâm mạc ( tích nước, màng tim xuất huyết lớp mỡ vành tim, xung huyết
Màng ngoài xuất huyết
Phổi Tụ máu Viêm màng phổi, apxe
Màu đỏ=>xang xám Phổi chắc,có bọt trg khí quản Màng phổi trong mờ, khô, bám
Chắc đàn hồi, xuất huyết lan tràn và có thể sung huyết
Viêm, x’h’ nhiều màu sắc Viêm n/m khí phế quản có nhiều dịch nhớt và bọt
Viêm phổi, hoại tử, nhục hóa
Viêm phế quản phổi có mủ
Trang 5chắc Phế nang chứa dịch
Lách
Sưng dày lên có màu
nâu đen, bề mặt lách gồ
X/ huyết điểm,dìa nhồi huyết răng cưa, hoại tử màu đen
Sưng,tụ máu, nhồi huyết
Hạch
Hạch màng treo ruột
sưng, xuất huyết lấm
chấm, tụ máu
Hạch màng treo ruột, dạ dày, gan sưng to thùy thũng
Sưng x’h’ đặc trưng có hình vân đá hóa
Sưng to gấp 2-10 lần, thùy thủng=> cứng chăc, màu trắng
Hạch amidan sưng
Túi mật căng, teo
Sưng, tụ huyết, nhồi huyết
Thận
Sưng to, tụ máu, vỏ
thận có chấm x’ h’,
xuất huyết điểm, niêm mạc bóng đái tích nước đỏ
Thận x’h’ loét hồi manh tràng
Giảm lượng tinh
Trang 6PHÂN BIỆT DỊCH TỄ HỌC GIỮA 5 BỆNH CỦA LỢN
Loài mắc Lợn, trâu, bò dê, cừu, chó,
chim, bồ câu, gà vịt
Người cũng mắc nhưng
nhẹ
Lợn
Lợn Nhiều loài khác ăn phải thịt nhiễm khuẩn cũng
bị ngộ độc
Lợn
Lợn, lợn rừng là nguồn dịch thiên nhiên
Vịt trời là vật reo rắc mầm bệnh
Lứa tuổi
3-4 tháng đến 3 năm Lợn 3-4 tháng tuổi
Lợn con cai sữa hoặc lợn 2-4 tháng tuổi Lợn lớn mắc do biến chứng của DTL
Mọi lứa tuổi Lợn 2-3 tháng cảm nhiễm
Mọi lứa tuổi Lợn con và nái mang thai dễ cảm nhiễm
Mùa vụ Quanh năm
Phát mạnh cuối đông
tháng 10-11và cuối xuân
năm sau tháng 3-4
Khí hạu khắc nghiệt, nóng
bức,t* thay đổi đột ngột,
mưa phùn ẩm ướt kéo dài
Mùa mưa, lũ lụt Miền Bắc tháng 6-9 Miền Nam nóng ẩm nên quanh năm
Quanh năm Quanh năm
Quanh năm Thường tập trung vào mùa xuân
Lây lan
GTrwcj tiếp
Gián tiếp qua nhân tố
trung gian
Qua trung gian TĂ, nước uống không khí, chuồng nuôi, dụng cụ
Truyền dọc, truyền ngang
Nguồn lây lan đa dạng nhưng chủ yếu Là tiêu hóa
Lợn mẹ=>con Chim, côn trùng, gậm nhấm là NTTG
Trực tiếp, gián tiếp Qua đường tiêu hóa là chủ yếu
Qua khg khí sinh dục nhau thai
TRực tiêp, gián tiếp Qua vận chuyển, theo gió
Đường sinh dục, tinh dịch, nhau thai
Mức độ
Dịch lẻ tẻ địa phương
Dịch lẻ tẻ địa phương Dịch lẻ tẻDịch địa phương
Nhanh, manh, trầm trọng
Dịch lưu hành
Nhanh, mạnh Dịch lưu hành
Tỷ lệ ốm,
chết Tỷ lệ ốm và chết không
cao Thể cấp tính chết 100%
Tỷ lệ mắc không cao
Tỷ lệ tử vong 25-90% Ốm và tử vong cao
Độc lực thấp 1-5% tổng đàn
Đọc lực cao: tỷ lệ ốm
và chết cao
Trang 7PHÂN BIỆT 4 BỆNH CỦA GÀ
DTH
Loài mắc
Gà, gà tây,bồ câu,chim Người cũng có thể mắc
Tất cả các loại gia cầm và chim hoang dã
Chồn, hải cẩu, cá voi, người
Gia cầm, gà tây mẫn cảm nhất, rồi tới vịt, ngỗng, chim hoang dã
Gà là vật chủ tự nhiên
Gà tây, chim cút, chim sẻ, vẹt
Lứa tuổi Mọi lứa tuổi
Gà con mắc cấp tính Mọi lứa tuổi Mọi lứa tuổiGà trưởng thành và gà đẻ hay mắc Gia cầm non mẫn cảm mạnhGia cầm 6-12 thangsdeex nhiễm S
gallinarum Gia cầm đẻ mẫn cảm với S pullorum
Mùa vụ Quanh năm, năng là vụ đông
xuân Vùng đồng bằng và trung du
Thường vào mùa rét Thời tiết giao mùa(hè,thu, đông,
thường vào tháng 3-4
Có mưa to
Quanh năm, nhưng nặng về mùa rét
Lây lan Trực tiếp,gián tiếp
Tiêu hoa,hô hấp Trứng nhiễm ấp=.chết
Trực, gián tiếp Chim di trú, vịt trời
Gia cầm mắc mãn tính là nguồn lây lan
Gia cầm khỏe mang trùng ở đường
hô hấp Gia cầm bệnh là nguy hiểm
Rất đa dạng, trực, gián
Gà bệnh là nguyên nhân làm tồn tại, duy trì và lây lan bệnh Gà mái đẻ trứng nguy hiểm nhất =>từ thế hẹ này sang thế hệ khác
Gà trống nhiễm trùng
Mức độ Nhanh, mạnh
Dịch lưu hành
Nhanh, mạnh Đại lưu hành
Dịch lẻ tẻ dịch địa phương Dịch lẻ tẻ
Tỷ lệ ốm,
chết
Tỷ lệ mắc và chết cao Phụ thuộc vào độc lực, loài,tuổi mắc
Chết 100%
Thể cấp tính tỷ lệ chết cao 100% Tỷ lệ mắc cao
Tỷ lệ tử vong cao ở gà con
Triệu
chứng
Nung bệnh 5-6 ngày
Sốt cao 42,5-43*C
Bỏ ăn, lông xù, xã cánh Thôi gáy, ngừng đẻ
1-3 ngày, sau3-7 ngay gây nhiễm Chết đột ngột tỷ lệ cao 100%
Sốt cao, ủ rũ,bỏ ăn, giảm đẻ Đứng tụ đám, lông xù xơ xác
Diễn biến nhanh, chỉ vài giờ Sốt, bỏ ăn,lông xù, có dịch nhày chảy ra từ miệng
Gia cầm non:
Gà nở nhiễm trùng=>chết Yếu, kém, chậm lớn, còi cọc xơ xác,
xã cánh t* không bình thường
Trang 8Đàn mang trùng
Gà trưởng thành Giảm ăn đột ngột, mào nhợt nhạt, suy nhược
Chết sau 5-10 ngày
Đầu, cổ da Mào yếm ứ máu, tím bầm do
khó thở sau tái do mất máu
Sưng phù đầu mào tích tím sẫm Chảy nước mắt, nhắm mắt Vùng da không có lông và da chân xung huyết,x’h’
Chảy máu lỗ chân lông
Toàn thân xanh tím nhất là vùng không có lông như ở đầu, mào, yếm
Hiện tượng mù mắt sưng khớp xương, què
Tiêu hóa Uống nước nhiều, diều căng,
không tiêu sờ như bột Cầm dốc gà=>mồm chảy nhớt chua khăm
Bệnh kéo dài=>tiêu chảy, phân có máu=>nâu sẫm, sau loãng màu trắng xám do chưa uảt
Hậu môn dính phân có tia máu đỏ
Tiêu chảy, phân trắng, loãng hay trắng xanh
Có dịch nhày chảy ra từ miệng Lúc đầu tiêu chảy phân lỏng có màu trắng sau=>xanh, có dịch nhày, có khi màu sôcla
Phân trắng dính hậu môn Thích gần lò sưởi
Gà trưởng thành:
Không có TC và bệnh tích
Hô hấp Khó thở,
Mũi chảy dịch nhớt đỏ,xám,hát hơi,vẩy mỏ, kêu”toác toác”
Vì nhiều fibrin ở hầu, họng, miệng nên vươn cổ thở
Thở khó, khò khè, vươn cổ, vẩy mỏ Chảy nước và dịch mũi
Tần số hô hấp tăng khó thở, thở hổn hển
Thần kinh Run cơ, cổ nghẹo
Liệt chân và cánh
Co giật, mất thăng bằng, vận động xoay tròn
ấp nở Viêm buồng trứng => viêm phúc mạc, xoang bụng tích nước => đứng như cánh cụt
Thể mãn Xuất hiện vào cuối ổ dịch
RLTK trung ương Tổn thương não Chuyển động bất thường Nghẹo đầu, đi giật lùi, đi vòng tròng, mổ TĂ không trúng
Khi khích thích mạnh=> co
Nhiễm trùng cục bộ ở yếm và xoang mũi
Các khớp chân hoặc cánh, bàn chân
bị sưng Đôi khi có hiện tượng vẹo cổ
Có tiếng ran ở khí quản gây khó thở
do nhiễm trùng đường hô hấp Bệnh kéo dài
Trang 9giật lăn ra đất Bệnh kéo dài vài ngày=>vài tuần=>.đói kiệt sức chết, nếu sống để lại di chứng
Bệnh
tích
Đầu, cổ
Da, cơ
Xác gầy, mào yếm tím tái Não viêm, xuất huyết
Xác béo, nhưng thịt thâm và khô, xung huyết, x’h’, tiết nhiều dịch rỉ viêm, hoại tử các cơ quan và hoại tử cơ
Mào tíc sưng to tím sẫm, phù mi mắt,
có keo nhày, x’h’ dưới da cổ
Cơ đùi giáp đầu gối phù nề, keo nhày x’h’
Xác vẫn béo Thể cấp không TC và bệnh tích
Tiêu hóa Miệng chứa dịch nhớt đục
N/m dạ dày tuyến x’h’ điểm hoặc thành vệt dài ở đầu và cuối mề
Dạ dày cơ x’h’, có loét ở dưới lớp sừng hóa
X’h’ điểm ở miệng Ruột viêm cata, viêm tơ huyết, n/mac x’h’
Dạ dày cơ x’h’ có khi x’h’ cả dạ dày tuyến như Newcastle
Hạch ruột sưng
Nhiều dịch nhày ở đường tiêu hóa,hầu,họng,diều, ruột
U cngx có ở manh tràng và trực tràng
Viêm ruột, manh tràng có bã đậu
Hô hấp n/mạc hầu họng, khí quản
viêm x’h’
n/mạc ruột non x’h’ viêm loét=hạt đậu, màu mậm Vết loét dày, dễ bóc
Phổi sưng to,túi khí tăng sinh, n/mạc khí quản viêm cata, viêm tơ huyết, phù nề, chứa nhiều dịch nhày đông đặc như phomát
Viêm phổi thùy Thể mãn:Viêm đường hô hấp, viêm phổi điển hình
Các khớp xương bị xốp
Có u ở phổi
Gan Hoại tử, x’h’ thoái hóa Sưng to, hoại tử màu vàng
Tuyến tụy x’h’ hoại tử, có vệt màu xẫm
Gan sưng có nhiều điểm hoại tử = đầu ghim trắng xám hay vàng nhạt
Gan, hoại tử màu trắng
Thận Sưng có sọc trắng do chứa
urát
Sưng to, hoại tử màu vàng Thận, lách sưng, tụ máu
Tim Màng bao tim, xoang ngực
x’h’
Mỡ vành tim x’h’ Tích nước xoang bao tim, xoang
bụng Xuất huyết điểm thành vệt ở cơ tim,
ở phổi và n/m ruột
U cũng có ở tim=> phình to, biến dạng => dày lên, bao tim chứa dịch Viêm ngoại tâm mạc chứa nhiều dịch
Sinh sản Dịch hoàn, buồng trứng x’h’
từng vệt, trứng non, trứng vỡ lòng đỏ
Tíu Fabricius và lỗ huyệt x’h’ điểm
Gà mái đẻ viêm ống dẫn trứng và vỡ trứng non
Buồng trứng các nang mềm nhũn, không nhìn rõ mạch máu Túi lòng đỏ không tiêu có dạng bã đậu
Có u nhỏ trong nang trứng méo mó chứa casein
ống dẫn trứng chứa casein,
Trang 10RLCN=>trứng rụng vào xoang bụng
=> viêm xoang bụng và các phụ tạng khác
Dịch hoàn hoại tử và có u nhỏ màu trắng
SO SÁNH ĐẶC ĐIỂM DỊCH TỄ 2 BỆNH DỊCH TẢ LỢN VÀ PRRS
Vịt trời cũng mẫm cảm với bệnh và là vật gieo truyền mầm bệnh
Lứa tuổi măc Nhiều ở lợn từ 2-3 tháng tuổi Nhiều ở lợn con và đang mang thai
Mùa vụ Quanh năm Thường vào mùa xuân hay mắc
Phương thức
truyền lây
Qua không khí, qua nhau thai, chủ yếu qua đường tiêu hóa
Qua vận chuyển, gió,đường sinh dục, trong tinh dịch
Mức độ lây
truyền Nhanh mạnh và trầm trọngTỉ lệ ốm và chết cao Nhanh mạnh và bán kính dịch thì rộngĐộc lực thấp: chết 1-5%
Độc lực cao: tỉ lệ chết cao