1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Chẩn đoán bệnh ấu trùng Cysticercus tenuicollis bằng phương pháp biến thái nội bì, đánh giá hiệu lực điều trị bệnh trên lợn và dê tại huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)

67 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 17,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chẩn đoán bệnh ấu trùng Cysticercus tenuicollis bằng phương pháp biến thái nội bì, đánh giá hiệu lực điều trị bệnh trên lợn và dê tại huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)Chẩn đoán bệnh ấu trùng Cysticercus tenuicollis bằng phương pháp biến thái nội bì, đánh giá hiệu lực điều trị bệnh trên lợn và dê tại huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)Chẩn đoán bệnh ấu trùng Cysticercus tenuicollis bằng phương pháp biến thái nội bì, đánh giá hiệu lực điều trị bệnh trên lợn và dê tại huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)Chẩn đoán bệnh ấu trùng Cysticercus tenuicollis bằng phương pháp biến thái nội bì, đánh giá hiệu lực điều trị bệnh trên lợn và dê tại huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)Chẩn đoán bệnh ấu trùng Cysticercus tenuicollis bằng phương pháp biến thái nội bì, đánh giá hiệu lực điều trị bệnh trên lợn và dê tại huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)Chẩn đoán bệnh ấu trùng Cysticercus tenuicollis bằng phương pháp biến thái nội bì, đánh giá hiệu lực điều trị bệnh trên lợn và dê tại huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 1

::

TRÙNG CYSTICERCUS TENUICOLLIS

: Chính quy Chuyên ngành: Thú y

Khoa:

: 2011 - 2015

5

Trang 3

Thú y cùviên T

hú y ,

GS.

Thái Nguyên, ngày

Sinh viên

Trang 4

DANH M C CÁC B NG

39

39

kháng nguyên 40

41

42

42

Cysticercus tenuicollis 43

44

44

Cysticercus tenuicollis 45

Cysticercustenuicollis 46

Cysticercus tenuicollis 47

Trang 6

M C L C

i

ii

iii

iv

: 1

1

2

2

3

3

3

: 4

2.1 4

2.1.1 Cysticercus tenuicollis 4

4

Cysticercus tenuicollis 8

2.1.2 Cysticercus tenuicollis c 12

Cysticercus tenuicollis 12

Cysticercus tenuicollis 15

Cysticercus tenuicollis 18

Cysticercus tenuicollis 19

21

2.1.3.1 Kháng nguyên - 21

2.1.3.2 24

29

2.2 T 30

Trang 7

:

33

3.1 33

3.2 33

34

34

3.3.2 34

Cysticercus tenuicollis 34

Cysticercus tenuicollis ch 34

34

3.4.1 34

35

Cysticercus tenuicollis 36

Cysticercus tenuicollis 36

Cysticercus tenuicollis gây ra trên l n và dê 38

3.5 Ph 38

: 39

4.1 39

4 40

4.2.1 40

Trang 8

41

Cysticercus tenuicollis 42

Cysticercus tenuicollis 45

Cysticercus tenuicollis 45

Cysticercus tenuicollis 47

4.5 Cysticercus tenuicollis trên dê 48

: 49

49

49

49

Trang 10

H Cysticercus tenuicollis

tôi

kháng nguyên

Cysticercus tenuicollis, trong

Cysticercus tenuicollis

Trang 13

Loài Taenia hydatigena Pallas, 1766 Loài Taenia pisiformis Bloch, 1780 Echinococcus Rudolphi, 1801 Loài Echinococcus granulosus Batsch, 1786 Multiceps Goeze, 1782

Loài Multiceps multiceps Leske, 1780.

Mesocestoides, Wailand, 1863 Loài Mesocestoides lineatus Goeze, 1782

Trang 14

hình thành rõ

Cyclophyllidea)

Trang 15

Loài Taenia hydatigena: dà

thành hai hàng, móc hàng trên dài 0,170 -

-

Cyclophyllidae

Trang 16

Dipylidium caninum, Taenia hydatigena, Taenia pisiformis, Multiceps multiceps

Spirometra erinacei-europae, Spirometra mansonoides

Trang 18

Cysticercus tenuicollis

Cysticercus tenuicollis khác b

hydatigena

Cysticercus tenuicollis

Trang 19

Cysticercus tenuicollis

Theo Junquera P (2013) [36], sán dây Taenia hydatigena

Taenia hydatigena Taenia hydatigena

Cysticercus tenuicollis

ua các nhu mô

Trang 20

Cysticercus tenuicollis

Trang 22

.Saulawa M A và cs (2011) [44

Trang 23

Cysticercus tenuicollis

Theo Junquera P (2013) [36

Cysicercus tenuicollis

2.1.2 m b nh lý và lâm sàng b nh u trùng Cysticercus tenuicollis

Taenia hydatigena.

Taenia hydatigena

uel W và Zewde G G., 2010) [43]

các nhánh

Trang 24

màng treo

nh

trong vài tháng (Junquera P, 2013) [36]

Theo Pathak K M (1984) [38], Radfar M H (2014) [41],

Cysticercus tenuicollis

.Bamorovat M và cs (2014) [26 Cysticercus tenuicollis là giai

8,24%), màng treo

Trang 25

Cysticercus tenuicollis gây

ký sinhB

L tiên, Cysticercus tenuicollis

mang thai (Payan Carreira R và cs, 2008) [39]

Trang 26

Cysticercus tenuicollis.

Túi

- 41o) [11]

Trang 27

2.1.2.4 Phòng, tr b nh u trùng Cysticercus tenuicollis

Taenia hydatigena

Taenia hydatigena

2013) [36]

4

Trang 30

kháng nguyên

Trang 31

n sinh

(2010) [8

Trang 32

in vivo

in vitro)

2.1.3.2 Mi n d ch ch ng ký sinh trùng

2

Trang 34

(2003) [7

4,

Trang 35

IL-007) [2] -

(2007) [2

*

Trang 37

-nguyên tiêm trong da,

- 0,5 ml, sau khi tiêm 3 - 15 phút,

kính 0,2

Trang 38

Cysticercus tenuicollis

-9]

Trang 39

tenuicollis

-Taenia hydatigena Cysticercus tenuicollis

Cysticercus tenuicollis

Cysticercus tenuicollis Taenia hydatigena

n hành nghiên c u ký sinh trùng thú nuôi và thú hoang B c B n th y u trùng Cysticercus tenuicollis và loài sán Dipylidium caninum, ng th i tác gi

có loài Taenia hydatigena và Taenia pisiformis.

Trang 40

Theo Sammuel W và Zewde G G (2010) [43

rùng Cysticercus tenuicollis Taenia hydatigena

,

Cysticercus tenuicollis

Taenia hydatigena, gây 5 trong 21 con c (

Theo Ma J và cs (2014) [32]: m t cu u tra giun, sán dê t i t nh

H Nam, Trung Qu c qua m khám 479 con dê cho th y, 86% s dê ki m tra

th Cysticercus tenuicollis là ph bi n nh t

Ali Khanjari và cs (2015) [25]

Cysticercus tenuicollis

Trang 42

tenuicollis dê và l n trên th a

3.3.4 Th nghi m thu c di t u trùng Cysticercus tenuicollis cho l n thí

u

L y m u máu gia súc c n ki m tra cho vào ng nghi nghiêng

ng nghi m sao cho di n tích b m t máu r ng t nh ng nghi m

ng th ng ng nghi m lên nhi ng, khi

th y ra nhi u huy t thanh thì cho ng nghi m vào t l nh nhi 4 - 60C trong 2 - 3 gi máu co l i và ch t l y huy t thanh Sau khi ch c huy t

Trang 43

c hi u c a ph n ng (Sp) =

d b d

Trang 44

00C, 40C

nh c

15, 30, 45, 60, 75, 90 0C)

Cysticercus tenuicollis dê và l n trên th a

- B trí thí nghi m

+

Cysticercus tenuicollis

Taenia hydatigena

60 ngày, dùng kháng nguyên ch

Trang 45

Cysticercus tenuicollis

+

Trang 46

3.4.5 xu t bi n pháp phòng ch ng b nh do u trùng Cysticercus tenuicollis gây ra trên l n và dê huy n Phú Bình, t nh Thái Nguyên

Cysticercus tenuicollis gây ra

3.5 Ph lý s li u

Trang 49

30 ngày phòng (Se = 80%, Sp = 100%).

:

Trang 50

4.3 Th nghi m kháng nguyên trong ch nh Cysticercus

Trang 51

Cysticercus tenuicollis

Trang 53

Cysticercus tenuicollis

Cysticercus tenuicollis

4.4 Th nghi m thu c di t u trùng Cysticercus tenuicollis

4.4 nh hi u l c c a thu c di t u trùng Cysticercus tenuicollis trên

l n thí nghi m

Cysticercus tenuicollis

Trang 54

1

B ng 4.11 Hi u l c c a thu c di t u trùng Cysticercus tenuicollis

trên l n gây nhi m

Trang 55

trùng Cysticercus tenuicollis cho 15

Cysticercus tenuicollis nào

Cysticercus tenuicollis. ùng

Cysticercus tenuicollis là 100 %.

trùng Cysticercus tenuicollis cho 15

Cysticercus tenuicollis không có nào

tenuicollis là 100 %.

Trang 56

Taenia hydatigena , Cysticercus tenuicollis

Trang 57

5.3 ngh

Tenia hydatigena

Trang 58

- ng tuyên truy c hi n phân, vsinh chu ng tr i, th c u ng, h n ch s ti p xúc gi a l n v i chó.

- S d ng thu c albendazol ho c p di t u trùng

Cysticercus tenuicollis cho l n.

Trang 61

II TÀI LI U TI NG ANH

24 Abidi S M A., Nizami W A., Khan P., Ahmad M & Irshadullah M

(1989), Biochemical characterization of Taenia hydatigena cysticerci

J Helminth., 63, 333 - 337.

25 Ali Khanjari, Narjes Cheraghi, Saied Bokaie, Sepideh Fallah, Afshin

Akhondzadeh Basti, Marjan Fallah, Fatemeh Mohammadkhan (2015)

Prevalence of Cysticercus tenuicollis in slaughtered sheep and goats

by season, sex, age, and infected organ at Amol abattoir, Mazandaran

Comparative Clinical Pathology, pp 149 - 152.

26 Bamorovat M., Radfar M.H., Derakhshanfar A., Molazadeh M., Zarandi

M.B A comparative evaluation of hematological, biochemical

and pathological changes among infected sheep with Cysticercus tenuicollis

399 - 403.

27

Folia Parasitol (Praha) 32 (4), pp 323 - 332.

28 Biu A A., Murtala S (2012) Cysticercus tenuicollis infection

Continental Journal of Veterinary Sciences, pp 14 - 16.

Trang 62

world (6), pp 267 - 270.

30 Johannes Kaufmann (1996), Parasitic infections of domestic animal,

Birkhauserr Verlag, Berlin, pp 281

by counterimmunoelectrophoresis in experimentally infected sheep

Online Journal of Veterinary Research,Volume 16 (3), pp 133 - 137.

32 Ma J., He S.W., Li H., Guo Q C., Pan W.W., Wang X.J., Zhang J., Liu

L.Z., Liu W., Liu Y First survey of helminths in adult goats in

Trop Biomed, pp 261

33 Mohammad Mirzaei, Hadi Rezaei

24, Issue 2, pp 441 - 444

34 Monteiro D U., Botton Sde A., Tonin A A., Haag K L., Musskopf G.,

Azevedo M I., Weiblen C., Riberiro T.C., Rue M L (2015)

Echinococcus granulosus sensu lato and Taenia hydatigena in pig in

Revista Brasileira de Parasitologia Veterinary, pp

227 - 229

35 Nath S., Pal S., Sanyal, P K., Ghosh R C., Mandal S C (2010)

Taenia hydatigena cysticerci Vet World 3, pp 312 - 314.

36 Cysticercus tenuicollis, parasitic tapeworm of

sheep, goats, cattle, pigs and other livers Biology prevention and control.

37

Cysticercus tenuicollis infection in goats , Veterinary Parasitology, Volume 11, Issues 2 - 3,, pp 131 - 139.

Trang 63

Cysticercus tenuicollis vesicle

Reproduction in Domestic Animals, pp 764 - 766.

40 Perl S., Edery N., Bouznach A., Abdalla H., Markovics A., (2015)

Journal of Veterinary Medicine, Vol 70 (2), pp 49 - 53.

41 Radfar M H., Zarandi M B., Bamorovat M., Kheirandish R., Sharifi

(2014), Hematological, biochemical and pathological findings in goats naturally infection with

Parasitic Diseases, pp 68 - 72.

42 Saad M Al- Bayati, Omar H.Azeez, Adnan M Abdullah (2010),

Cysticercus tenuicollis of sheep

in Duhok provice .Vet.Res Vol.11, No.1, pp 52 - 57.

43

distribution of in visceral organs of slaughtered sheep and goats in

Tropical Animal Health and Production, pp 49 - 51.

44 Saulawa M A., Magaji A A., Faleke O O, Mohammed A A., Kudi A C.,

Musawa A I., Sada A., Ugboma N.A., Akawu B., Sidi, Lawal N.,

Prevalence of Cysticercus tenuicollis cysts in

Sokoto Journal of Veterinary Sciences, pp 23 - 27.

45 Scala A., Urrai G., Varcasia A., Nicolussi P., Mulas M., Goddi L., Pipia

Acute visceral

cysticercosis by Taenia hydatigena in lambs and treatment with

praziquant Journal of Helminthology, pp 1 - 4.

morphological characterisation of Cysticercus tenuicollis (Taenia

Trang 64

47 Sissay M M., Uggla A., Waller P J Prevalence and seasonal

incidence of larval and adult cestode infections of sheep and goats in

Trop Anim Health Prod, pp 87 - 94.

48 Sultan K., Desouky A Y., Elbahy N M., Elsiefy M A (2012),

n diagnosis of natural ovine

Online Journal of Animal and Feed Research, Volume 2, Issue3, pp 301 - 302.

49

prevalence, organ distribution, public health and economic importance

Tropical Biomedicine, pp 349 - 359.

50

distributionand and economic importance of Cysticercus tenuicollis in

visceral organs of small ruminants slaughtered at an abattoir in

Journal of Veterinary Medicine and Animal Health, vol 3 (5), pp 67 - 74.

Trang 65

Kháng n trùng Cysticercus

Trang 66

8 trùng Cysticercus tenuicollis

Ngày đăng: 16/02/2018, 18:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w