1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề luyện thi thpt môn toán (780)

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hàm số y = ax + b cx + d có đồ thị như hình vẽ bên Kết luận nào sau[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị như hình vẽ bên Kết luận nào sau đây là sai?

A bc > 0 B ac < 0 C ad > 0 D ab < 0

Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = x + m cắt đồ thị hàm số y = 3+ 2x

x+ 1 tại hai điểm phân biệt thuộc hai nửa mặt phẳng khác nhau bờ là trục hoành?

A m < 3

2. B −4 < m < 1. C 1 < m , 4 D ∀m ∈ R

Câu 3 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y= log5xtại điểm có hoành độ x= 5 là:

A y= x

5 ln 5+ 1 − 1

5 ln 5 −

1

ln 5.

C y= x

5 ln 5 − 1+ 1

ln 5.

Câu 4 Cho hình lập phương ABCD.A

B′C′D′ Tính góc giữa hai đường thẳng AC và BC′

Câu 5 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung là trục đối xứng?

Câu 6 Số nghiệm của phương trình 9x+ 5.3x

− 6= 0 là

Câu 7 Cho a > 1; 0 < x < y Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

A logax> logay B log 1

a

x> log1

a

y C ln x > ln y D log x > log y.

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y= −x2+ 2mx − 1 − 2m trên đoạn [−1; 2] nhỏ hơn 2

A m ∈ (−1; 2) B m ≥ 0 C m ∈ (0; 2) D −1 < m < 7

2.

Câu 9 Thể tích khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là a; 2a;3a bằng

Câu 10 Choa,b là các số dương, a , 1sao cho logab= 2, giá trị của loga(a3b) bằng

2.

Câu 11 Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M( 1; 0; 1) và N( 3; 2; −1) Đường thẳng

MN có phương trình tham số là

Câu 12 Điểm M trong hình vẽ bên dưới biểu thị cho số phức Khi đó số phức w= 4z là

Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; −3) và mặt phẳng (P) : 2x+2y−z+9 = 0 Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương ⃗u = (3; 4; −4) cắt (P) tại B Điểm M thay đổi trong (P) sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc 90o Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau?

A I(−1; −2; 3) B J(−3; 2; 7) C K(3; 0; 15) D H(−2; −1; 3).

Trang 2

Câu 14 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) : x − 2y+ 3z − 1 = 0 Một véc tơ pháp tuyến của (P) là

A.→−n = (1; −2; 3) B.→−n = (1; −2; −1) C.→−n = (1; 3; −2) D.→−n = (1; 2; 3)

Câu 15 Cho khối lăng trụ đứng ABC.A

B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,AB = a Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′BC) bằng

√ 3

3 a Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A

′B′C′

A. a

3

a3

a3

√ 2

a3

√ 2

Câu 16 Cho hàm số y = f (x) xác định trên tập R và có f′(x) = x2 − 5x+ 4 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1; 4).

B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞; 3).

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1; 4).

D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3;+∞)

Câu 17 Với mọi số phức z, ta có |z+ 1|2bằng

A z · z+ z + z + 1 B z+ z + 1 C z2+ 2z + 1 D |z|2+ 2|z| + 1

Câu 18 Tính mô-đun của số phức z thỏa mãn z(2 − i)+ 13i = 1

A |z|=

34

√ 34

Câu 19 Những số nào sau đây vừa là số thực và vừa là số ảo?

A C.Truehỉ có số 0 B Chỉ có số 1 C Không có số nào D 0 và 1.

Câu 20 Số phức z thỏa mãn điều kiện (3+ i)z + (1 − 2i)2 = 8 − 17i Khi đó hiệu phần thực và phần ảo của z là

Câu 21 Phần thực của số phức z= 1 + (1 + i) + (1 + i)2+ · · · + (1 + i)2016 là

A −21008+ 1 B 21008 C −21008 D −22016

Câu 22 Cho số phức z= (m − 1) + (m + 2)i với m ∈ R Tập hợp tất các giá trị của m để |z| ≤ √5 là

A −1 ≤ m ≤ 0 B 0 ≤ m ≤ 1 C m ≥ 0 hoặc m ≤ −1 D m ≥ 1 hoặc m ≤ 0 Câu 23 Cho số phức z= 3 − 2i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là −3 và phần ảo là−2 B Phần thực là 3 và phần ảo là 2i.

C Phần thực là3 và phần ảo là 2 D Phần thực là−3 và phần ảo là −2i.

Câu 24 Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?

A (1+ i)2018= −21009i B (1+ i)2018 = 21009 C (1+ i)2018 = 21009i D (1+ i)2018 = −21009

Câu 25 Phần thực của số phức z= 4 − 2i

2 − i + (1 − i)(2+ i)

A. 11

29

11

29

13.

Câu 26 Tìm hàm số F(x) không là nguyên hàm của hàm số f (x)= sin2x

A F(x) = −cos2x B F(x) = sin2x C F(x)= −cos2x D F(x)= −1

2cos2x.

Câu 27 Phương trình mặt phẳng đi qua A(2; 1; 1), có véc tơ pháp tuyến ⃗n= (−2; 1; −1) là

A −2x + y − z + 1 = 0 B 2x + y − z − 4 = 0 C −2x + y − z + 4 = 0 D −2x + y − z − 4 = 0.

Câu 28 Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)= √ 1

2x+ 1.

2

√ 2x+ 1 + C

2x+ 1 + C.

Trang 3

Câu 29 Trong không gian Oxyz cho biết A(4; 3; 7); B(2; 1; 3) Mặt phẳng trung trực đoạn AB có phương

trình

A x − 2y+ 2z + 15 = 0 B x+ 2y + 2z + 15 = 0

Câu 30 Trong hệ tọa độ Oxyz Mặt cầu tâm I(2; 0; 0) và đi qua điểm M(1; 2; −2) có phương trình là

A (x+ 2)2+ y2+ z2 = 3 B (x − 2)2+ y2+ z2 = 3

C (x − 2)2+ y2+ z2 = 9 D (x+ 2)2+ y2+ z2 = 9

Câu 31 Trong hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(0; 1; 1), B(1; 0; 1), C(0; 0; 1), và I(1; 1; 1) Mặt phẳng

qua I, song song với mặt phẳng (ABC) có phương trình là:

Câu 32 Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn [−1; 2] và f (−1)= 2023, f (2) = −1 Tích phân R−12 f′(x) bằng:

Câu 33 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − z − 1= 0 Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng (α)

A Q(1; 2; −5) B M(−2; 1; −8) C P(3; 1; 3) D N(4; 2; 1).

Câu 34 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

Câu 35 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

√ 3

√ 2

2 .

Câu 36 Cho số phức z , 1 thỏa mãn z+ 1

z −1 là số thuần ảo Tìm |z| ?

A |z|= 1

Câu 37 Cho biết |z1|+ |z2|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.P = |z1+ z2|2+ |z1− z2|2

Câu 38 Cho a, b, c là các số thực và z= −1

2+

√ 3

2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng

Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn

z+ 1 z

= 3 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của |z| là

Câu 40 Cho ba số phức z1, z2, z3thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 và z1+z2+z3 = 0 Tính A = z2

1+z2

2+z2

3

Câu 41 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho các số phức z1 , 0, z2 , 0 thỏa mãn điều kiện2

z1 + 1

z2 = 1

z1+ z2

Tính giá trị biểu thức P=

z1

z2

+

z2

z1

A. 3

2

2

Câu 42 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R) thỏa mãn điều kiện|z2+ 4| = 2|z| Đặt P= 8(b2− a2) − 12 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A P= (|z| − 2)2

|z|2− 22 C P =

|z|2− 42 D P = (|z| − 4)2

Trang 4

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABCD); S A = 2a√3 Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABCD) bằng 600 Gọi M, N lần lượt là trung điểm hai cạnh AB, AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và S C

A. 3a

6

3a√30

a√15

3a√6

Câu 44 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = −x3+ 3mx2− 3mx+ 1 có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục Ox

A m > 2 hoặc m < −1 B m > 1 C m > 1 hoặc m < −1

3 D m < −2.

Câu 45 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A; BC = 2a; ABCd = 600 Gọi Mlà trung điểm cạnh BC, S A= S C = S M = a√5 Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC)

Câu 46 Cho biểu thức P= (ln a + logae)2+ ln2

a −(logae)2, với 0 < a , 1 Chọn mệnh đề đúng

Câu 47 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A

B′C′ có đáy ABC là tam giác tù, AB = AC Góc tạo bởi hai đường thẳng AA′ và BC′ bằng 300; khoảng cách giữa AA′ và BC′ bằng a; góc giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (ACC′A′) bằng 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′

A 3a3√

3

Câu 48 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 + x, trục Oxvà hai đường thẳng

x= −1; x = 2

A. 23

29

25

27

4 .

Câu 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho→−u = (2; 1; 3), −→v = (−1; 4; 3) Tìm tọa độ của véc tơ 2→−u + 3−→v

A 2→−u + 3−→v = (3; 14; 16) B 2→−u + 3−→v = (1; 13; 16)

C 2→−u + 3−→v = (1; 14; 15) D 2→−u + 3−→v = (2; 14; 14)

Câu 50 Cho m= log23; n= log52 Tính log22250 theo m, n

A log22250= 2mn+ n + 3

C log22250= 2mn+ n + 2

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 07:56