1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 2 phân tích tài chính

37 774 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2 phân tích tài chính
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Phân Tích Tài Chính
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 268 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Nhóm tỷ số khả năng sinh lờiCÁC TỶ SỚ TÀI CHÍNH Các tỷ số tài chính thường được chia thành 4 nhóm chính: •* Nhóm tỷ số tài sản “lỏng” •tỷ số tài sản có tính thanh khoản * Nhóm tỷ

Trang 1

CHƯƠNG 2

Trang 2

MỤC TIÊU BÀI GIẢNG

Giới thiệu và hướng dẫn sử dụng các kỹ thuật phân tích báo cáo tài chính đánh giá thực trạng và tình hình tài chính hoạch định

và đưa ra các quyết định tài chính

Trang 3

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

* Giới thiệu chung

* Các loại báo cáo tài chính

* Phân tích các tỷ số tài chính

* Những hạn chế của phân tích BCTC

Trang 4

MỤC ĐÍCH PHÂN TÍCH BÁO

CÁO TÀI CHÍNH

Nhằm đánh giá tình hình tài chính và hoạt động của doanh nghiệp để có cơ sở ra những quyết định hợp lý

Trang 5

ĐỐI TƯỢNG QUAN TÂM ĐẾN

PHÂN TÍCH BCTC

* Đối với bản thân công ty

- Nhà đầu tư

- Người cho vay

* Đối với đối tác ngoài công ty

- Nhà cung cấp hàng hoá và dịch vụ

Trang 6

CÁC LOẠI BÁO CÁO TÀI CHÍNH

1 Bảng cân đối kế toán

2 Báo cáo thu nhập / kết quả hoạt động kinh doanh

3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Trang 7

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY X

Ngày 31/12/….

77.026 81.890

TỔNG NGUỒN VỐN 77.026

81.890 TỔNG TÀI SẢN

II Nguồn kinh phí và quỹ khác

4 Vốn bổ sung -

-III Bất động sản đầu tư

1 Vốn cổ phần ưu đãi 30.000

31.700

II Tài sản cố định

I Vốn chủ sở hữu -

I- Các khoản phải thu DH

-32.151 34.367

B - VỐN CSH (VCP)

30.000 31.700

B - TÀI SẢN DÀI HẠN

-

-V Tài sản ngắn hạn khác

26.470 27.530

IV Hàng tồn kho

16.850 18.320

III Các khoản phải thu ngắn hạn

24.000 22.000

II Nợ dài hạn

1.625 1.800

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

20.875 25.523

I Nợ ngắn hạn

2.081 2.540

I Tiền và các khoản tương đương tiền

44.875 47.523

A NỢ PHẢI TRẢ 47.026

50.190

A TÀI SẢN LƯU ĐỘNG (TSNH)

2007 2008

NGUỒN VỐN 2007

2008 TÀI SẢN

Trang 8

1 Doanh thu thuần

2 Giá vốn hàng bán

3 Lãi gộp

4 Chi phí hoạt động chưa kể khấu hao (CPBH, CPQLDN,…)

5 Thu nhập trước thuế, lãi vay và khấu hao

6 Khấu hao TSCĐ

7 Thu nhập trước thuế và lãi vay (EBIT)

8 Chi phí lãi vay (I)

9 Thu nhập trước thuế (EBT)

10 Thuế thu nhập DN (T)

11 Thu nhập sau thuế (EAT) hay lãi ròng (NI) trước khi chia cổ tức

12 Chi trả cổ tức (D)

13 Lợi nhuận giữ lại (RE)

Thông tin trên cổ phần

1 Giá cổ phần

BÁO CÁO THU NHẬP CỦA CÔNG TY X

NGÀY 31/12/……

Trang 9

BÁO CÁO KẾT QUẢ HDKD

Ngày 31/12/…

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

2 Các khoản giảm trừ doanh thu

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

4 Giá vốn hàng bán

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

6 Doanh thu hoạt động tài chính

7 Chi phí tài chính

- Trong đó: Chi phí lãi vay

8 Chi phí bán hàng

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

11 Thu nhập khác

12 Chi phí khác

13 Lợi nhuận khác

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Trang 10

CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

BÁO CÁO TÀI CHÌNH

* Phương pháp tỷ số

* Phương pháp so sánh

* Phân tích theo chiều hướng

Trang 11

CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH PHÂN TÍCH TỶ SỐ TÀI

Bước 3: Giải thích ý nghĩa của tỷ số vừa tính toán.

Bước 4: Đánh giá tỷ số vừa tính toán (cao, thấp, hay

Trang 12

* Nhóm tỷ số khả năng sinh lời

CÁC TỶ SỚ TÀI CHÍNH

Các tỷ số tài chính thường được chia thành 4 nhóm chính:

•* Nhóm tỷ số tài sản “lỏng”

•(tỷ số tài sản có tính thanh khoản)

* Nhóm tỷ số quản trị nợ

* Nhóm tỷ số quản trị tài sản

Trang 13

- Khả năng đáp ứng những nghĩa vụ thanh toán, mở rộng quy mô và nắm lấy thời cơ thuận lợi của doanh nghiệp thường do vốn luân chuyển quyết định

* Nhóm tỷ số tài sản có tính thanh khoản

- Vốn l u ư động (Tài sản lưu động ròng)

Vốn l u ư đ ng ộ = Tổng tài sản lưu động – Nợ lưu động

- Biểu thị số tiền còn lại của doanh nghiệp sau khi đã thanh toán hết các khoản nợ lưu động

Trang 14

- Tỷ số lưu động (khả năng thanh toán hiện thời -

Current ratio)

Tỷ số lưu động cho biết mức độ tự trang trải của tài sản lưu động đối với nợ ngắn hạn mà không cần tới một khoản vay mượn thêm

TSL và đầu tư ngắn hạn Đ

Trang 15

- Tỷ số quay vòng nhanh (khả năng thanh toán

nhanh – Quick ratio)

Trang 16

* Nhóm tỷ số tài sản có tính thanh khoản

CR và QR đo lường khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn của cơng ty, cho thấy:

- cứ mỡi 1 đờng nợ ngắn hạn thì được bảo đảm bằng bao nhiêu đờng giá trị tài sản lưu đợng

- khả năng thanh toán của cơng ty tăng (giảm) gấp mấy lần sớ nợ cần phải thanh toán

CR cao ? thấp?

Trang 17

Tỷ số nợ trên vốn tự có (Debt to Equity – D/E)

D/E = T ng các kho n n ổ ả ợ

* Nhóm tỷ số quản trị nợ

Nhóm tỷ sớ quản trị nợ cho thấy việc sử dụng nợ của cơng ty có ảnh hưởng như thế nào đến hiệu quả hoạt đợng kinh doanh

Trang 18

Tổng tài sản

Tổng nợ D/A =

Tỷ số nợ trên tổng tài sản (Debt to Asset – D/A )

* Nhóm tỷ số quản trị nợ

Tỷ số này cho thấy bao nhiêu phần trăm tài sản của cơng ty được tài trợ bằng vốn vay

Trang 19

* Nhóm tỷ số quản trị nợ

Một tỷ số khác cũng được sử dụng đến để tính tốn mức độ đi vay (rủi ro về tài chính) mà cơng ty đang gánh chịu đĩ là:

Tổng tài sản trên vốn cổ phần =

Tổng tài sản Vốn cổ phần

Trang 20

* Nhóm tỷ số quản trị nợ

Khả năng thanh tốn lãi vay

T s này đo lường việc sử dụng vốn vay có thể được ỷ ốsử dụng tốt đến mức nào và có thể đem lại những khoản lợi nhuận là bao nhiêu và có đủ để bù đắp lại các chi phí về tiền lãi hay không

Chi phí lãi vay Khả năng thanh tốn

chi phí lãi vay = EBIT

Trang 21

* Nhóm tỷ số quản trị tài sảnSố vòng quay hàng tồn kho

S vịng quay ố

hàng t n kho = ồ Giá v n hàng bán trong kỳ ố

Tr giá hàng t n kho bình quân ị ồ

S vịng quay hàng t n kho ố ồ

S ngày t n kho = ố ồ S ngày trong kỳ (360ngày) ố

Tỷ số này cho biết cơng ty sử dụng và quản lý hàng tồn kho cĩ hiệu quả khơng ?

Trang 22

Có nhiều cách tính khác nhau về tỷ số luân chuyển hàng tồn kho, bao gồm việc lấy doanh thu chia cho hàng tồn kho cuối kỳ hoặc lấy giá vốn hàng bán (COGS) chia cho trị giá hàng tồn kho bình quân.

* Nhóm tỷ số quản trị tài sản

Số vịng quay khoản phải thu

Số nợ phải thu bình quân trong kỳ

Tổng doanh thu bán chịu trong kỳ

Số vịng quay

khoản phải thu =

Trang 23

Số ngày thu tiền (Days Sales Outstanding - DSO)

Thời gian thu tiền bán hàng trung bình đo lường tốc độ luân chuyển những khoản nợ cần phải thu, nhằm đánh giá việc quản lý của công ty đối với các khoản phải thu do bán chịu.

Số vịng quay nợ phải thu

Số ngày trong kỳ (360 ngày)

DSO =

Kỳ thu tiền bình quân đo lường khả năng thu hồi vốn trong thanh toán tiền hàng, cho thấy khi tiêu thụ thì bao lâu doanh nghiệp mới thu được tiền.

* Nhóm tỷ số quản trị tài sản

Trang 24

* Nhóm tỷ số quản trị tài sản

Hiệu suất sử dụng tài sản cố định

Tỷ số này nĩi lên một đồng TSCĐ tạo ra được bao nhiêu đồng doanh thu Qua đĩ đánh giá được hiệu quả

Trang 25

* Nhóm tỷ số khả năng sinh lời

Mức lợi nhuận trên doanh thu (Hệ số lãi ròng–ROS: Return on Sales)

Doanh thu rịng

Lợi nhuận rịng ROS =

Chỉ tiêu này nĩi lên một đồng doanh thu tạo ra được bao nhiêu đồng lợi nhuận

Trang 26

Lợi nhuận trên t ng tài sản ổ

( Return On Asset - ROA)

Lợi nhuận rịng ROA =

* Nhóm tỷ số khả năng sinh lời

Tỷ số này đo lường khả năng sinh lợi ròng của tài sản có của công ty Mỗi đồng tài sản tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận ròng.

Trang 27

Lợi nhuận trên vốn c ph n (Return On Equity) ổ ầ

V n c ph n ố ổ ầ

L i nhu n rịng ợ ậ

ROE =

* Nhóm tỷ số khả năng sinh lời

Đây là chỉ tiêu mà nhà đầu tư rất quan tâm vì nĩ cho thấy khả năng tạo lãi của một đồng vốn mà họ bỏ

ra để đầu tư vào cơng ty

Trang 28

* Nhóm tỷ số khả năng sinh lời

Thu nhập của mỗi cổ

phiếu thường (EPS) =

Lợi nhuận rịng – Cổ tức cổ phiếu ưu đãi

Số lượng cổ phiếu thường đang lưu hành

Cổ tức của

mỗi cổ phiếu

thường (DPS) =

Lợi nhuận rịng – Cổ tức CPƯĐ – Thu nhập giữ lại

Số lượng cổ phiếu thường đang lưu hành

Trang 29

NHỮNG HẠN CHẾ CỦA

PHÂN TÍCH BCTC

• Công ty có quy mô lớn, hoạt động đa ngành nên rất khó xây dựng và ứng dụng hệ thống các tỷ số bình quân ngành

• Lạm phát có thể ảnh hưởng xấu và làm sai lệch thông tin tài chính được ghi nhận trên các BCTC khiến cho việc tính toán các tỷ số trở nên sai lệch

• Các tỷ số tài chính được tính toán từ các BCTC nên mức độ chính xác của nó phụ thuộc rất lớn vào chất lượng và nguyên tắc hạch toán kế toán

Trang 30

BÀI TẬP

Bài 1: Công ty A có TSLĐ là 3 triệu tỷ số thanh toán hiện hành của công ty là 1,5 và tỷ số thanh toán nhanh là 1,0 Hỏi nợ ngắn hạn của công

ty là bao nhiêu? Hàng tồn kho của công ty là bao nhiêu?

Bài 2: Công ty B có tổng tài sản trên vốn cổ phần là 2,4 Tài sản của công ty được tài trợ kết

Trang 31

Bài 4: Giả sử bạn được cung cấp thông tin từ công ty

Brauer Corp như sau:

Lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA): 4%

Lợi nhuận trên vốn cổ phần (ROE): 5%

Hãy tính lợi nhuận trên doanh thu và tỷ số nợ trên tổng tài sản của công ty này

Bài 3: Công ty C có ROA là 10%, tỷ số lợi nhuận

trên doanh thu là 2% và ROE là 15% Hãy tính hiệu suất sử dụng toàn bộ tài sản? Tỷ số tổng tài sản trên vốn cổ phần là bao nhiêu?

Trang 32

Bài 5: Công ty K hiện đang có tỷ lệ thanh toán

nhanh là 1,4; tỷ tệ thanh toán hiện hành là 2,8; số vòng quay hàng tồn kho là 6 vòng, tổng tài sản lưu động là 810.000 $ và tiền mặt, chứng khoán thị trường là 120.000$ vào năm 2008 Hỏi doanh

số bán hàng và kỳ thu tiền bình quân của công ty này vào năm 2008 là bao nhiêu?

BÀI TẬP

Trang 33

BÀI TẬP

YÊU CẦU:

Sinh viên tìm số liệu BCTC của một công

ty, tiến hành tính toán các tỷ số và phân tích tình hình tài chính của công ty đó.

Ngày đăng: 08/05/2014, 21:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng cân đối kế toán - Chương 2 phân tích tài chính
1. Bảng cân đối kế toán (Trang 6)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY X - Chương 2 phân tích tài chính
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY X (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w