1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Kỹ thuật đường hầm - Tuneling

15 396 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

qua hạ tầng của một L3 network khác.. – Tạo một đường kết nối trực tiếp ảo giữa Nguồn và Đích Thông qua hạ tầng mạng sẵn có.. – Về logic: Nguồn và Đích coi như kêt nối trực tiếp với nha

Trang 1

Quản trị mạng nâng cao

Trang 2

1 Tổng quan về tunneling

Trang 3

 Kỹ thuật đường hầm dùng để vận chuyển giao thức L3

(IPX,IP,IPv6 ) qua hạ tầng của một L3 network khác

– Tạo một đường kết nối trực tiếp (ảo) giữa Nguồn và Đích

Thông qua hạ tầng mạng sẵn có.

– Về logic: Nguồn và Đích coi như kêt nối trực tiếp với nhau

– Bản chất: đóng gói thêm một lớp L3 header vào gói tin ban đầu

Tunneling

Trang 4

Đóng gói Tunnel

trong hạ tầng mạng sẵn có

–Loại dữ liệu mà ta cần vận chuyển

Trang 5

Generic Route Encapsulation (GRE)

 Cơ chế đóng gói Layer3

 RFC 1701, 1702, 2784

 Sử dụng IP làm Transport protocol

 Hỗ trợ vận chuyển nhiều loại giao thức qua hạ tầng IP network

(IPX, IP, IPv6 )

Trang 6

GRE Encapsulation

Trang 7

Ưu điểm và nhược điểm của GRE

 Ưu điểm:

 Nhược điểm:

Trang 8

Các bước cấu hình GRE

1 Tạo interface tunnel

2 Cấu hình địa chỉ nguồn tunnel

3 Câu hình địa chỉ đích tunnel

4 Đặt địa chỉ logic cho tunnel

Trang 9

GRE monitoring and troubleshooting

Trang 10

Ví dụ

R1(config)# interface tunnel 0

R1(config-if)# ip address 172.16.1.1 255.255.255.0

R1(config-if)# tunnel source 172.30.1.2

R1(config-if)# tunnel destination 172.30.2.2

R1(config-if)# no shutdown

R1(config-if)# exit

172.30.1.2

172.30.6.2

Internet

B A

Trang 11

Sử dụng GRE

1 GRE kết hợp cùng IPSec VPN

– Hỗ trợ gửi multicast, broadcast qua kênh VPN

– Hỗ trợ các giao thức routing động (OSPF,EIGRP,RIP) qua

IPSec VPN

Tunnel Mode

Transport Mode

Encrypted Payload

Encrypted Payload

ESP

ESP

Trang 12

 interface tunnel 0

ip add 100.0.0.1 255.255.255.0

tunnel source 120.0.0.1

tunnel destination 123.0.0.2

 crypto isakmp policy 10

encrypt 3des

hash md5

authentication pre-share

group 2

 crypto isakmp key 6 cisco123 address 123.0.0.2

crypto ipsec transform-set vpn esp-3des esp-md5-hmac

 access-list 116 permit gre host 120.0.0.1 host 123.0.0.2

 interface tunnel 0

Ip add 100.0.0.2 255.255.255.0 tunnel source 123.0.0.2

tunnel destination 120.0.0.1

 crypto isakmp policy 10 encrypt 3des

hash md5 group 2 authentication pre-share

 crypto isakmp key 6 cisco123 address 120.0.0.1

 crypto ipsec transform-set vpn esp-3des esp-md5-hmac

 access-list 116 permit gre host 123.0.0.2 host 120.0.0.1

Trang 13

Sử dụng GRE

2 Tạo tunnel thông các Site

– Hỗ trợ các giao thức routing động (OSPF,EIGRP,RIP) giữa các

Site (thông qua mạng INTERNET)

– Sử dụng static route giữa các Site

Trang 14

R1(config)# interface tunnel 0

R1(config-if)# ip address 16.16.16.1 255.255.255.0

R1(config-if)# tunnel source 172.30.1.2

R1(config-if)# tunnel destination 172.30.6.2

R1(config-if)# no shutdown

R1(config)# router ospf 1

R1(config-router)# network 16.16.16.0 0.0.0.255 area 0

R1(config-router)# network 16.0.1.0 0.0.0.255 area 0

172.30.1.2

172.30.6.2

Internet

B A

R6(config)# interface tunnel 0

R6(config-if)# ip address 16.16.16.2 255.255.255.0

R6(config-if)# tunnel source 172.30.6.2

Ngày đăng: 08/05/2014, 13:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w