Chương 5 - ROUTE OPTIMIZATION Bài 5.1 Redistribute giữa RIP và EIGRP Hình 5.1.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý 5.1.2 Mục tiêu của bài thực hành Redistribute RIP routes vào EIGRP Redistrib
Trang 1Chương 5 - ROUTE OPTIMIZATION
Bài 5.1 Redistribute giữa RIP và EIGRP
Hình 5.1.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý 5.1.2 Mục tiêu của bài thực hành
Redistribute RIP routes vào EIGRP
Redistribute EIGRP routes vào RIP
5.1.3 Cấu hình và hình vẽ minh họa
Bước 1: Cấu hình cơ bản cho R1, R2, R3
Trang 2R1(config-line)# logging synchronous
R1(config-line)# password cisco
R2(config-line)# logging synchronous
R2(config-line)# password cisco
R2(config-line)# login
R2(config)#line vty 0 4
Trang 3R2(config-line)# password cisco
R3(config-line)# logging synchronous
R3(config-line)# password cisco
Trang 4R3(config-if)#exit
Bước 2: Cấu hình Ripv2 và EIGRP như trên hình
Cấu hình Ripv2 trên R1
Trang 5Kiểm tra cấu hình RIP trên R1 và R2
Hình 5.1.3-1: Show ip protocols trên R1
Hình 5.1.3-2: Show ip rip database trên R1
Hình 5.1.3-3: Show ip route rip trên R1
Trang 6Hình 5.1.3-4: Show ip protocols trên R2
Hình 5.1.3-5: Show ip rip database trên R2
Hình 5.1.3-6: Show ip route rip trên R2
Cấu hình EIGRP trên R2
Trang 7Kiểm tra cấu hình EIGRP trên R2 và R3
Hình 5.1.3-7: Show ip eigrp neighbors trên R2
Hình 5.1.3-8: Show ip protocols trên R2
Hình 5.1.3-9: Show ip rotue eigrp trên R2
Hình 5.1.3-10: Show ip eigrp neighbors trên R3
Trang 8Hình 5.1.3-11: Show ip protocols trên R2 Bước 3: Redistribute giữa 2 routing protocols
Redistribute từ RIP qua EIGRP trên R2
Trang 9Kiểm tra cấu hình sau khi redistribute giữa RIP và EIGRP
Hình 5.1.3-12: Show ip route trên R1 sau khi redistribute
Hình 5.1.3-13: Show ip route trên R2 sau khi redistribute
Trang 10Hình 5.1.3-14: Show ip route trên R3 sau khi redistribute
Trang 11Bài 5.2 Redistribute Between EIGRP and OSPF
5.2.1 Sơ đồ uận ý
S0/3/1 S0/3/0
S0/0/1 10.1.102.0/29 10.1.203.0/29
Lo5 : 192.168.5.0/24 Lo6 : 192.168.6.0/24 Lo7 : 192.168.7.0/24 Lo8 : 192.168.8.0/24
Redistribution giữa EIGRP và OSPF
Summarize routes trong EIGRP, OSPF
5.2.3 Cấu hình và hình vẽ minh họa
Bước 1: Cấu hình cơ bản cho R1, R2, R3
R1
Router(config)#hostname R1
R1(config)#enable password cisco
Trang 12R1(config)#no ip domain-lookup
R1(config)#banner motd ^C R1^C
R1(config)#line console 0
R1(config-line)# logging synchronous
R1(config-line)# password cisco
R2(config-line)# logging synchronous
R2(config-line)# password cisco
R2(config-line)# login
R2(config)#line vty 0 4
R2(config-line)# password cisco
Trang 13R3(config-line)# logging synchronous
R3(config-line)# password cisco
Trang 14Bước 2: Cấu hình OSPF và EIGRP
Cấu hình EIGRP cho R1
Trang 15Kiểm tra cấu hình EIGRP trên R1 và R2
Hình 5.2.3-1: Show ip eigrp neighbors trên R1
Hình 5.2.3-2: Show ip route eigrp trên R1
Hình 5.2.3-3: Show ip protocols trên R1
Hình 5.2.3-4: Show ip eigrp neighbors trên R2
Hình 5.2.3-5: Show ip route eigrp trên R2
Trang 16Hình 5.2.3-6: Show ip protocols trên R2
Cấu hình OSPF cho R2
Trang 17Kiểm tra cấu hình OSPF trên R2 và R3
Hình 5.2.3-7: Show ip ospf neighbor trên R2
Hình 5.2.3-8: Show ip protocols trên R2
Hình 5.2.3-9: Show ip route ospf trên R2
Hình 5.2.3-10: Show ip ospf neighbor trên R3
Trang 18Hình 5.2.3-11: Show ip protocols trên R2
Hình 5.2.3-12: Show ip route ospf trên R2 Bước 3: Redistribute OSPF vào EIGRP
Cấu hình Redistribute vào EIGRP
R2(config)#router eigrp 100
R2(config-router)#redistribute ospf 100 metric 10000 100 255 1 1500
R2(config-router)#end
Trang 19Kiểm tra cấu hình sau khi Redistribute vào EIGRP
Hình 5.2.3-13: Show ip protocols sau khi redistribute vào EIGPR trên R2
Hình 5.2.3-14: Show ip route sau khi redistribute vào EIGRP trên R1
Bước 4: Redistribute EIGRP vào OSPF
Cấu hình Redistribute vào OSPF
R2(config)#router ospf 100
R2(config-router)#redistribute eigrp 100 subnets
R2(config-router)#end
Trang 20Kiểm tra cấu hình sau khi Redistribute vào OSPF
Hình 5.2.3-15: Show ip protocols sau khi redistribute vào OSPF trên R2
Hình 5.2.3-16: Show ip route sau khi redistribute vào OSPF trên R3
Bước 5: Summarize routes trong EIGRP, OSPF
Cấu hình Summarize trong EIGRP
R1(config)#interface serial 0/3/0
R1(config-if)#ip summary-address eigrp 100 192.168.8.0 255.255.248.0 R1(config-if)#end
Kiểm tra cấu hình sau khi Summarize trong EIGRP
Hình 5.2.3-17: Show ip route trên R1 kiểm tra đường null0
Hình 5.2.3-18: Show ip route trên R2 kiểm tra đường summarize
Trang 21Hình 5.2.3-19: Show ip route 192.168.8.0/21
Trang 22Bài 5.3 Redistribute giữa Rip và OSPF
5.3.1 Sơ đồ uận ý
R3
S0/1
Lo1: 192.168.31.1/24 Lo2: 192.168.32.1/24 S0/1
.16.23.0 /30
RIP OSPF
Hình 5.3.1-1 : Hình vẽ sơ đồ luận lý 5.3.2 Mục tiêu bài thực hành
Redistribute giữa Rip và OSPF với các metric-type của OSPF
5.3.3 Cấu hình và hình vẽ minh họa
Bước 1: Cấu hình cơ bản R1, R2, R3
R1(config-line)# logging synchronous
R1(config-line)# password cisco
R1(config-line)# login
R1(config)#line vty 0 4
R1(config-line)# password cisco
R1(config-line)# login
Trang 23R2(config-line)# logging synchronous
R2(config-line)# password cisco
R3(config-line)# logging synchronous
R3(config-line)# password cisco
R3(config-line)# login
Trang 25Hình 5.3.3-1: Show ip route trên R1
Hình 5.3.3-2: Show ip route trên R3 Bước 3: Redistribute RIP vào OSPF với metric-type 2
Trang 26Bước 5: Redistribute RIP vào OSPF với metric-type 1
R2(config)#router ospf 100
R2(config-router)# no redistribute rip metric 1800 metric-type 2 subnets
R2(config-router)# redistribute rip metric 1800 metric-type 1 subnets
R2(config-router)#end
Hình 5.3.3-5: Show ip route ospf trên R3
Trang 27Bài 5.4 Administrative Distances
5.4.1 Sơ đồ uận ý
S0/3/1
172.16.1.0/30R1
R2S0/3/0
Lo0 : 10.2.2.1/24Lo0 : 10.1.1.1/24
Hình 5.4.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý 5.4.2 Mục tiêu bài thực hành
Thay đổi giá trị AD mặc định trong giao thức định tuyến OSPF
5.4.3 Cấu hình và hình vẽ minh họa
Bước 1: Cấu hình cơ bản cho R1, R2
R1(config-line)# logging synchronous
R1(config-line)# password cisco
Trang 28R2(config-line)# logging synchronous
R2(config-line)# password cisco
Bước 2: Cấu hình OSPF trên 2 router
Cấu hình OSPF trên R1
Kiểm tra cấu hình OSPF trên R1 và R2
Hình 5.4.3-1: Show ip ospf neighbor trên R1
Trang 29Hình 5.4.3-2: Show ip protocols trên R1
Hình 5.4.3-3: Show ip ospf neighbor trên R2
Hình 5.4.3-4: Show ip protocols trên R1 Bước 3: Thay đổi giá trị AD trong OSPF
Trang 30Kiểm tra cấu hình sau khi chỉnh sửa
Hình 5.4.3-5: Show ip protocols sau khi chỉnh Distance trên R1
Hình 5.4.3-6: Show ip route sau khi chỉnh Distance trên R1
Hình 5.4.3-7: Show ip protocols sau khi chỉnh Distance trên R2
Hình 5.4.3-8: Show ip route sau khi chỉnh Distance trên R1 Bước 4: Modify OSPF distance based on an access list
Trang 31R2(config-router)#distance 85 10.1.1.0 0.0.0.255 1
R2(config-router)#exit
Kiểm tra cấu hình
Hình 5.4.3-9: Show ip protocols sau khi dùng ACL trên R1
Hình 5.4.3-10: Show ip protocols sau khi dùng ACL trên R2
Trang 32Bài 5.5 Distribute List
Hình 5.5.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý 5.5.2 Mục tiêu bài thực hành
Hiểu biết cơ bản về Distribute List sử dụng access-list để lọc (filtering) Routing Updates
5.5.3 Cấu hình và hình vẽ minh họa
Bước 1: Cấu hình cơ bản R1, R2
R1(config-line)# logging synchronous
R1(config-line)# password cisco
Trang 33R2(config-line)# logging synchronous
R2(config-line)# password cisco
Trang 34Kiểm tra cấu hình
Hình 5.5.3-1: Show ip route trên R1
Hình 5.5.3-2 Show ip route trên R2 Bước 3: Cấu hình lọc (Filtering) Routing Updates với Distribute List
Trang 35R1(config)#access-list 1 permit 192.168.11.0 0.0.0.255
R1(config)#access-list 1 permit 192.168.12.0 0.0.0.255
R1(config)#router rip
R1(config-router)# distribute-list 1 out Serial0/0
Hình 5.5.3-3: Show run | begin router trên R1
Hình 5.5.3-4: Show ip route trên R2 sau khi Distribute List
Trang 36Bài 5.6 Prefix Lists
Hình 5.6.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý 5.6.2 Mục tiêu bài thực hành
Hiểu biết về Prefix Lists sử dụng uyển chuyển hơn trong việc lọc (filltering) Routing Updates
5.6.3 Cấu hình và hình vẽ minh họa
Bước 1: Cấu hình cơ bản R1, R2
R1(config-line)# logging synchronous
R1(config-line)# password cisco
Trang 37R2(config-line)# logging synchronous
R2(config-line)# password cisco
Trang 38Bước 2: Cấu hình giao thức định tuyến R1, R2
Kiểm tra cấu hình
Hình 5.6.3-1: Show ip route trên R1
Trang 39Hình 5.6.3-2: Show ip route trên R2 Bước 3: Sử dụng Prefix Lists Routing Updates trên R1
R1(config)#ip prefix-list rip-out seq 5 permit 192.168.11.0/24
R1(config)#ip prefix-list rip-out seq 10 deny 192.168.0.0/16 le 32
R1(config)#ip prefix-list rip-out seq 15 permit 0.0.0.0/0 le 32
R1(config)#router rip
R1(config-router)# distribute-list prefix rip-out out Serial0/0
Hình 5.6.3-3: Show run | begin router trên R1
Trang 40Hình 5.6.3-4: Show ip route trên R2
Trang 41Bài 5.7 Pol cy-based Routing
5.7.1 Sơ đồ uận ý
VPCS1
S0/1 S0/0
172.16.12.0/30
Lo1 : 192.168.21.1/24 Lo2 : 192.168.22.1/24
172.16.13.0/30 S0/1
S0/0 S0/0 Fa0/0
Fa0/1
192.16 8.11.0/24
192.1
68.12.0/24
.1
.1 2
.2
VPCS2
Hình 5.7.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý 5.7.2 Mục tiêu bài thực hành
Hiểu biết về Policy-bsed Routing
5.7.3 Cấu hình và hình vẽ minh họa
Bước 1: Cấu hình cơ bản R1, R2
R1(config-line)# logging synchronous
R1(config-line)# password cisco
Trang 42R2(config-line)# logging synchronous
R2(config-line)# password cisco
Trang 43Bước 2: Cấu hình giao thức định tuyến EIGRP trên R1, R2
Cấu hình EIGRP trên R1
R1(config)# router eigrp 100
Cấu hình EIGRP trên R2
R2(config)# router eigrp 100
Bước 3: Cấu hình Policy-based Routing trên R1
R1(config)# access-list 1 permit 192.168.11.0 0.0.0.255
R1(config)# access-list 2 permit 192.168.12.0 0.0.0.255
R1(config)# route-map Net11
R1(config-route-map)#match ip address 1
R1(config-route-map)# set interface Serial0/0
R1(config-route-map)#end
R1(config)# route-map Net12
R1(config-route-map)# match ip address 2
R1(config-route-map)# set interface Serial0/1
Trang 44Bước 5: Kiểm tra cấu hình
Hình 5.7.3-1: Show route-map trên R1
Hình 5.7.3-2: Show ip interface brief trên R2
Hình 5.7.3-3: tracert trên VPCS1
Hình 5.7.3-4: Show route-map trên R1
Hình 5.7.3-5: tracert trên VPCS2
Trang 45Hình 5.7.3-6: Show route-map trên R1