1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Chương 7: Multicast - Thực hành

53 217 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 7: Multicast - Thực hành
Trường học University of Information Technology and Communications
Chuyên ngành Networking
Thể loại Giáo trình thực hành
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

R2config-line# logging synchronous R2config-line# password cisco... R3config-line# password cisco SW1config-line# logging synchronous SW1config-line# password cisco SW1config#interface

Trang 1

VLAN1 : 192.168.1.0/24

Fa0/1

Fa0/2Fa0/3

7.1.2 Mục tiêu bài thực hành

Hiểu biết về IGMP, giao thức định tuyến PIM tại layer 3 và IGMP snooping cải thiện hiệu quả multicast tại layer 2

7.1.3 Cấu hình và hình vẽ minh họa

Bước 1: Cấu hình cơ bản R1, R2, R3

R1(config-line)# logging synchronous

R1(config-line)# password cisco

R1(config-line)# login

R1(config)#line vty 0 4

R1(config-line)# password cisco

R1(config-line)# login

Trang 2

R2(config-line)# logging synchronous

R2(config-line)# password cisco

Trang 3

R3(config-line)# password cisco

SW1(config-line)# logging synchronous

SW1(config-line)# password cisco

SW1(config)#interface range fastEthernet 0/1 - 3

SW1(config-if-range)#switchport mode access

Trang 4

Kiểm tra cấu hình

Hình 7.1.3-1: Show ip igmp groups trên R1

Hình 7.1.3-2: Show ip igmp interface trên R1

Hình 7.1.3-3: Show ip igmp membership trên R1

Trang 5

Hình 7.1.3-4: Show ip mroute trên R1

Hình 7.1.3-5: Show ip igmp groups trên R2

Hình 7.1.3-6: Show ip igmp membership trên R2

Hình 7.1.3-7: Show ip igmp groups trên R3

Hình 7.1.3-8: Show ip igmp membership trên R3

Trang 6

Hình 7.1.3-9: ping để kiểm tra trên R1

Hình 7.1.3-10: Show mac-address-table multicast trên R1 Bước 3: Cấu hình IGMP snooping trên SW1

SW1(config)#ip igmp snooping vlan 1 static 0100.5e07.0707 interface Fa0/9

Hình 7.1.3-11: Show mac-address-table multicast trên R1

Trang 7

Bài 7.2 Routing IP Multicast with PIM Dense Mode

Khám phá các bảng định tuyến multicast

7.2.3 Cấu hình và hình vẽ minh họa

Bước 1: Cấu hình cơ bản R1, R2, R3

Trang 8

R1(config-line)# logging synchronous

R1(config-line)# password cisco

R2(config-line)# logging synchronous

R2(config-line)# password cisco

R2(config-line)# login

R2(config)#line vty 0 4

R2(config-line)# password cisco

Trang 9

R3(config-line)# logging synchronous

R3(config-line)# password cisco

Trang 10

SW1(config-line)# logging synchronous

SW1(config-line)# password cisco

SW1(config-if-range)#switchport mode access

SW1(config-if-range)#switchport access vlan 13

SW1(config-if-range)#exit

SW1(config)#interface fastEthernet 0/2

SW1(config-if-range)#switchport mode access

SW1(config-if-range)#switchport access vlan 20

SW1(config-if-range)#exit

SW1(config)#interface fastEthernet 0/3

SW1(config-if-range)#switchport mode access

SW1(config-if-range)#switchport access vlan 13

SW1(config-if-range)#exit

Trang 11

Bước 2: Cấu hình IGMP, join group 232.32.32.32

Cấu hình IGMP trên R1

Kiểm tra cấu hình

Hình 7.2.3-1: Show ip igmp groups trên R1

Hình 7.2.3-2: Show ip igmp membership trên R1

Hình 7.2.3-3: Show ip igmp groups trên R2

Trang 12

Hình 7.2.3-4: Show ip igmp membership trên R2

Hình 7.2.3-5: Show ip igmp groups trên R3

Hình 7.2.3-6: Show ip igmp membership trên R3 Bước 3: Cấu hình EIGRP

Cấu hình EIGRP trên R1

Trang 13

R3(config-router)#no auto-summary

R3(config-router)#exit

Kiểm tra cấu hình

Hình 7.2.3-7: Show ip eigrp neighbors trên R1

Hình 7.2.3-8: Show ip route eigrp trên R1

Hình 7.2.3-9: Show ip eigrp neighbors trên R2

Hình 7.2.3-10: Show ip route eigrp trên R3

Hình 7.2.3-11: Show ip eigrp neighbors trên R3

Hình 7.2.3-12: Show ip route eigrp trên R3 Bước 4: Cấu hình PIM-DM (dense-mode)

Cấu hình trên R1

R1(config)# ip multicast-routing

R1(config)#interface Serial 0/3/0

Trang 14

R1(config-if)# ip pim dense-mode

Trang 15

R3(config-if)#exit

Bước 5: Kiểm tra PIM Adjacencies

Hình 7.2.3-13: Show ip pim neighbor trên R1

Hình 7.2.3-14: Show ip pim neighbor trên R2

Hình 7.2.3-15: Show ip pim neighbor trên R3 Bước 6: Kiểm tra hoạt động Multicast Routing

Hình 7.2.3-16: mrinfo trên R1

Hình 7.2.3-17: mrinfo trên R2

Hình 7.2.3-18: mrinfo trên R3

Trang 16

Bước 7: Kiểm tra PIM-DM Flood-and-Prune Behavior

Hình 7.2.3-19: Show ip route 172.16.20.4 trên R1

Hình 7.2.3-20: Show ip route 172.16.20.4 trên R2

Hình 7.2.3-21: Show ip route 172.16.20.4 trên R3

R1#debug ip pim

PIM debugging is on

*Dec 16 17:55:30.834: PIM(0): Assert metric to source 172.16.20.4 is [90/20517120]

*Dec 16 17:55:30.834: PIM(0): We win, our metric [90/20517120]

*Dec 16 17:55:30.834: PIM(0): Prune Serial0/3/1/232.32.32.32 from (172.16.20.4/32, 232.32.32.32)

*Dec 16 17:55:30.834: PIM(0): Pruning immediately Serial0/3/1 (p2p)

*Dec 16 17:55:30.842: PIM(0): Received v2 Assert on Serial0/3/1 from 172.16.103.3

*Dec 16 17:55:30.842: PIM(0): Assert metric to source 172.16.20.4 is [90/20514560]

*Dec 16 17:55:30.842: PIM(0): We lose, our metric [90/20517120]

*Dec 16 17:55:30.842: PIM(0): Insert (172.16.20.4,232.32.32.32) prune in nbr 172.16.103.3's queue

*Dec 16 17:55:30.842: PIM(0): Send (172.16.20.4, 232.32.32.32) PIM-DM prune to oif Serial0/3/1 in Prune state

*Dec 16 17:55:30.842: PIM(0): (172.16.20.4/32, 232.32.32.32) oif Serial0/3/1 in Prune state

*Dec 16 17:55:30.842: PIM(0): Building Join/Prune packet for nbr 172.16.103.3

*Dec 16 17:55:30.842: PIM(0): Adding v2 (172.16.20.4/32, 232.32.32.32) Prune

*Dec 16 17:55:30.842: PIM(0): Send v2 join/prune to 172.16.103.3 (Serial0/3/1)

*Dec 16 17:55:30.842: PIM(0): Received v2 Assert on Serial0/3/0 from 172.16.102.2

*Dec 16 17:55:30.842: PIM(0): Assert metric to source 172.16.20.4 is [0/0]

*Dec 16 17:55:30.846: PIM(0): We lose, our metric [90/20517120]

*Dec 16 17:55:30.846: PIM(0): Insert (172.16.20.4,232.32.32.32) prune in nbr 172.16.102.2's queue

*Dec 16 17:55:30.846: PIM(0): Send (172.16.20.4, 232.32.32.32) PIM-DM prune to oif Serial0/3/0 in Prune state

*Dec 16 17:55:30.846: PIM(0): (172.16.20.4/32, 232.32.32.32) oif Serial0/3/0 in Prune state

*Dec 16 17:55:30.846: PIM(0): Building Join/Prune packet for nbr 172.16.102.2

*Dec 16 17:55:30.846: PIM(0): Adding v2 (172.16.20.4/32, 232.32.32.32) Prune

*Dec 16 17:55:30.846: PIM(0): Send v2 join/prune to 172.16.102.2 (Serial0/3/0)

*Dec 16 17:55:31.834: PIM(0): Received v2 Assert on Serial0/3/0 from 172.16.102.2

Trang 17

*Dec 16 17:55:31.834: PIM(0): Assert metric to source 172.16.20.4 is [0/0]

*Dec 16 17:55:31.834: PIM(0): We lose, our metric [90/20517120]

*Dec 16 17:55:31.834: PIM(0): Insert (172.16.20.4,232.32.32.32) prune in nbr 172.16.102.2's queue

*Dec 16 17:55:31.834: PIM(0): Send (172.16.20.4, 232.32.32.32) PIM-DM prune to oif Serial0/3/0 in Prune state

*Dec 16 17:55:31.834: PIM(0): (172.16.20.4/32, 232.32.32.32) oif Serial0/3/0 in Prune state

*Dec 16 17:55:31.834: PIM(0): Building Join/Prune packet for nbr 172.16.102.2

*Dec 16 17:55:31.834: PIM(0): Adding v2 (172.16.20.4/32, 232.32.32.32) Prune

*Dec 16 17:55:31.834: PIM(0): Send v2 join/prune to 172.16.102.2 (Serial0/3/0)

*Dec 16 17:55:31.842: PIM(0): Received v2 Assert on Serial0/3/1 from 172.16.103.3

*Dec 16 17:55:31.842: PIM(0): Assert metric to source 172.16.20.4 is [90/20514560]

*Dec 16 17:55:31.842: PIM(0): We lose, our metric [90/20517120]

*Dec 16 17:55:31.846: PIM(0): Insert (172.16.20.4,232.32.32.32) prune in nbr 172.16.103.3's queue

*Dec 16 17:55:31.846: PIM(0): Send (172.16.20.4, 232.32.32.32) PIM-DM prune to oif Serial0/3/1 in Prune state

*Dec 16 17:55:31.846: PIM(0): (172.16.20.4/32, 232.32.32.32) oif Serial0/3/1 in Prune state

*Dec 16 17:55:31.846: PIM(0): Building Join/Prune packet for nbr 172.16.103.3

*Dec 16 17:55:31.846: PIM(0): Adding v2 (172.16.20.4/32, 232.32.32.32) Prune

*Dec 16 17:55:31.846: PIM(0): Send v2 join/prune to 172.16.103.3 (Serial0/3/1)

Bước 8: Kiểm tra bảng định tuyến Multicast

Hình 7.2.3-22: Show ip mroute trên R1

Hình 7.2.3-23: Show ip mroute trên R2

Trang 18

Bài 7.3 Routing IP Multicast with PIM Sparse Mode

03.0/29

Cấu hình và kiểm tra hoạt động của PIM-SM và adjacencies Cấu hình tĩnh RP (rendezvous point) và kiểm tra

7.3.3 Hướng dẫn cấu hình và hình vẽ minh họa

Bước 1: Cấu hình cơ bản R1, R2, R3, SW1

Trang 19

R1(config-line)# logging synchronous

R1(config-line)# password cisco

R2(config-line)# logging synchronous

R2(config-line)# password cisco

Trang 20

R3(config-line)# logging synchronous

R3(config-line)# password cisco

Trang 21

SW1(config-line)# logging synchronous

SW1(config-line)# password cisco

SW1(config-if-range)#switchport mode access

SW1(config-if-range)#switchport access vlan 13

SW1(config-if-range)#exit

SW1(config)#interface fastEthernet 0/2

SW1(config-if-range)#switchport mode access

SW1(config-if-range)#switchport access vlan 20

SW1(config-if-range)#exit

SW1(config)#interface fastEthernet 0/3

SW1(config-if-range)#switchport mode access

SW1(config-if-range)#switchport access vlan 13

Trang 22

Cấu hình IGMP trên R2

Kiểm tra cấu hình

Hình 7.3.3-1: Show ip igmp groups trên R1

Hình 7.3.3-2: Show ip igmp membership trên R1

Hình 7.3.3-3: Show ip igmp groups trên R2

Hình 7.3.3-4: Show ip igmp membership trên R2

Hình 7.3.3-5: Show ip igmp groups trên R3

Trang 23

Hình 7.3.3-6: Show ip igmp membership trên R3

Bước 3: Cấu hình EIGRP

Cấu hình EIGRP trên R1

Kiểm tra cấu hình

Hình 7.3.3-7: Show ip eigrp neighbors trên R1

Trang 24

Hình 7.3.3-8: Show ip route eigrp trên R1

Hình 7.3.3-9: Show ip eigrp neighbors trên R2

Hình 7.3.3-10: Show ip route eigrp trên R2

Hình 7.3.3-11: Show ip eigrp neighbors trên R3

Hình 7.3.3-12: Show ip route eigrp trên R3 Bước 4: Cấu hình PIM-SM (sparse-mode) trên tất cả các interface

Trang 26

Bước 6: Kiểm tra hoạt động của PIM và PIM Adjacencies

Hình 7.3.3-13: mrinfor trên R1

Hình 7.3.3-14: Show ip mroute trên R1

Hình 7.3.3-15: Show ip pim interface trên R1

Hình 7.3.3-16: Show ip pim neighbor trên R1

Trang 27

Hình 7.3.3-17: mrinfo trên R2

Hình 7.3.3-18: Show ip mroute trên R2

Hình 7.3.3-19: Show ip pim interface trên R2

Hình 7.3.3-20: Show ip pim neighbor trên R2

Hình 7.3.3-21: mrinfo trên R3

Trang 28

Hình 7.3.3-22: Show ip mroute trên R3

Hình 7.3.3-23: Show ip pim inferface trên R3

Hình 7.3.3-24: Show ip pim neighbor trên R3

Hình 7.3.3-25: ping 232.32.32.32

Trang 29

Bài 7.4 Routing IP Multicast với PIM Sparse-Dense Mode

Cấu hình multiple multicast sources và groups thông qua IGMP Cấu hình và kiểm tra hoạt động PIM sparse-dense mode và adjacencies

Cấu hình và kiểm tra automatic RP (rendezvous points) và mapping agents

Ép PIM sparse-dense mode chuyển sang hoạt dộng ở chế độ dense mode

7.4.3 Cấu hình và hình vẽ minh họa

Bước 1: Cấu hình cơ bản R1, R2, R3, SW1

Trang 30

R1(config-line)# logging synchronous

R1(config-line)# password cisco

R2(config-line)# logging synchronous

R2(config-line)# password cisco

R2(config-line)# login

R2(config)#line vty 0 4

R2(config-line)# password cisco

Trang 31

R3(config-line)# logging synchronous

R3(config-line)# password cisco

Trang 32

SW1(config-line)# logging synchronous

SW1(config-line)# password cisco

SW1(config-if-range)#switchport mode access

SW1(config-if-range)#switchport access vlan 13

SW1(config-if-range)#exit

SW1(config)#interface fastEthernet 0/2

SW1(config-if-range)#switchport mode access

SW1(config-if-range)#switchport access vlan 20

SW1(config-if-range)#exit

SW1(config)#interface fastEthernet 0/3

SW1(config-if-range)#switchport mode access

SW1(config-if-range)#switchport access vlan 13

SW1(config-if-range)#exit

Trang 33

Bước 2: Cấu hình IGMP trên các loopback của R1 và R3 join vào

group 226.26.26.26 R2 join vào group 225.25.25.25

Cấu hình IGMP trên R1

R1(config)#interface loopback 1

R1(config-if)# ip igmp join-group 225.25.25.25

R1(config-if)# ip igmp join-group 226.26.26.26

R3(config-if)# ip igmp join-group 225.25.25.25

R3(config-if)# ip igmp join-group 226.26.26.26

R3(config-if)#exit

Kiểm tra cấu hình

Hình 7.4.3-1: Show ip igmp groups trên R1

Hình 7.4.3-2: Show ip igmp membership trên R1

Trang 34

Hình 7.4.3-3: Show ip igmp groups trên R2

Hình 7.4.3-4: Show ip igmp membership trên R2

Hình 7.4.3-5: Show ip igmp groups trên R3

Hình 7.4.3-6: Show ip igmp membership trên R3 Bước 3: Cấu hình Single-Area OSPF

Cấu hình OSPF trên R1

Trang 35

R3(config)#router ospf 1

R3(config-router)# network 10.0.0.0 0.255.255.255 area 0

R3(config-router)#exit

Kiểm tra cấu hình

Hình 7.4.3-7: Show ip ospf neighbor trên R1

Hình 7.4.3-8: Show ip route ospf trên R1

Hình 7.4.3-9: Show ip ospf neighbor trên R2

Hình 7.4.3-10: Show ip route ospf trên R2

Hình 7.4.3-11: Show ip ospf neighbor trên R3

Hình 7.4.3-12: Show ip route ospf trên R3 Bước 4: Cấu hình PIM Sparse-Dense Mode

Trang 37

Bước 5: Kiểm tra hoạt động PIM Sparse-Dense

Hình 7.4.3-13: Show ip mroute trên R1

Hình 7.4.3-14: Show ip pim interface trên R1

Hình 7.4.3-15: Show ip pim neighbor trên R1

Trang 38

Hình 7.4.3-16: Show ip mroute trên R2

Hình 7.4.3-17: Show ip pim interface trên R2

Hình 7.4.3-18: Show ip pim neighbor trên R2

Trang 39

Hình 7.4.3-19:Show ip mroute trên R3

Hình 7.4.3-20: Show ip pim interface trên R3

Trang 40

Hình 7.4.3-21: Show ip pim neighbor trên R3

Hình 7.4.3-22: ping 225.25.25.25 trên SW1 Bước 6: Cấu hình PIM Auto-RP

Cấu hình trên R1

R1(config)# access-list 1 permit 225.25.25.25

R1(config)# access-list 1 permit 226.26.26.26

R1(config)# ip pim send-rp-announce Loopback1 scope 3 group-list 1

R1(config)# ip pim send-rp-discovery Loopback1 scope 3

Cấu hình trên R3

R3(config)# access-list 1 permit 226.26.26.26

R3(config)# ip pim send-rp-announce Loopback1 scope 3 group-list 1

Bước 7: Kiểm tra RP Mappings

Hình 7.4.3-23: Show ip pim autorp trên R1

Hình 7.4.3-24: Show ip pim autorp trên R2

Hình 7.4.3-25: Show ip pim autorp trên R3

Trang 41

R1#debug ip pim auto-rp

PIM Auto-RP debugging is on

*Dec 17 11:43:09.198: Auto-RP(0): Received RP-announce packet of length 48, from 10.100.3.3, RP_cnt 1, ht

181

*Dec 17 11:43:09.198: Auto-RP(0): Update (226.26.26.26/32, RP:10.100.3.3), PIMv2 v1

*Dec 17 11:43:09.198: Auto-RP(0): Received RP-announce packet of length 48, from 10.100.3.3, RP_cnt 1, ht

181

*Dec 17 11:43:09.198: Auto-RP(0): Update (226.26.26.26/32, RP:10.100.3.3), PIMv2 v1

R1#

*Dec 17 11:43:45.806: Auto-RP(0): Build RP-Discovery packet

*Dec 17 11:43:45.806: Auto-RP: Build mapping (225.25.25.25/32, RP:10.100.1.1), PIMv2 v1,

*Dec 17 11:43:45.806: Auto-RP: Build mapping (226.26.26.26/32, RP:10.100.3.3), PIMv2 v1

*Dec 17 11:43:45.806: Auto-RP(0): Send RP-discovery packet of length 60 on Serial0/3/1 (2 RP entries)

*Dec 17 11:43:45.806: Auto-RP(0): Send RP-discovery packet of length 60 on GigabitEthernet0/0 (2 RP entries)

*Dec 17 11:43:45.806: Auto-RP(0): Send RP-discovery packet of length 60 on Serial0/3/0 (2 RP entries)

*Dec 17 11:43:45.806: Auto-RP(0): Send RP-discovery packet of length 60 on Loopback1(*) (2 RP entries) R1#

*Dec 17 11:43:59.102: Auto-RP(0): Build RP-Announce for 10.100.1.1, PIMv2/v1, ttl 3, ht 181

*Dec 17 11:43:59.102: Auto-RP(0): Build announce entry for (225.25.25.25/32)

*Dec 17 11:43:59.102: Auto-RP(0): Build announce entry for (226.26.26.26/32)

*Dec 17 11:43:59.102: Auto-RP(0): Send RP-Announce packet of length 54 on Serial0/3/1

*Dec 17 11:43:59.102: Auto-RP(0): Send RP-Announce packet of length 54 on GigabitEthernet0/0

*Dec 17 11:43:59.102: Auto-RP(0): Send RP-Announce packet of length 54 on Serial0/3/0

*Dec 17 11:43:59.102: Auto-RP(0): Send RP-Announce packet of length 54 on Loopback1(*)

*Dec 17 11:43:59.102: Auto-RP(0): Received RP-announce packet of length 54,

R1# from 10.100.1.1, RP_cnt 1, ht 181

*Dec 17 11:43:59.102: Auto-RP(0): Update (225.25.25.25/32, RP:10.100.1.1), PIMv2 v1

*Dec 17 11:43:59.102: Auto-RP(0): Update (226.26.26.26/32, RP:10.100.1.1), PIMv2 v1

R1#

*Dec 17 11:44:09.198: Auto-RP(0): Received RP-announce packet of length 48, from 10.100.3.3, RP_cnt 1, ht

181

*Dec 17 11:44:09.202: Auto-RP(0): Update (226.26.26.26/32, RP:10.100.3.3), PIMv2 v1

*Dec 17 11:44:09.202: Auto-RP(0): Received RP-announce packet of length 48, from 10.100.3.3, RP_cnt 1, ht

181

*Dec 17 11:44:09.202: Auto-RP(0): Update (226.26.26.26/32, RP:10.100.3.3), PIMv2 v1

Bước 8: Kiểm tra hoạt động Auto-RP với Sparse-Dense Mode

R3(config)#interface loopback 3

R3(config-if)#shutdown

R3(config-if)#exit

*Dec 17 12:48:44.805: %LINK-5-CHANGED: Interface Loopback3, changed state to administratively down

*Dec 17 12:48:45.805: %LINEPROTO-5-UPDOWN: Line protocol on Interface Loopback3, changed state to down

R1#debug ip pim auto-rp

PIM Auto-RP debugging is on

Hình 7.4.3-26: ping 226.26.26.26 trên SW1

*Dec 17 11:58:39.805: Auto-RP(0): Build RP-Discovery packet

*Dec 17 11:58:39.805: Auto-RP: Build mapping (225.25.25.25/32, RP:10.100.1.1), PIMv2 v1,

*Dec 17 11:58:39.805: Auto-RP: Build mapping (226.26.26.26/32, RP:10.100.3.3), PIMv2 v1

*Dec 17 11:58:39.805: Auto-RP(0): Send RP-discovery packet of length 60 on Serial0/3/1 (2 RP entries)

*Dec 17 11:58:39.805: Auto-RP(0): Send RP-discovery packet of length 60 on GigabitEthernet0/0 (2 RP entries)

*Dec 17 11:58:39.805: Auto-RP(0): Send RP-discovery packet of length 60 on Serial0/3/0 (2 RP entries)

*Dec 17 11:58:39.805: Auto-RP(0): Send RP-discovery packet of length 60 on Loopback1(*) (2 RP entries) R1#

*Dec 17 11:58:59.101: Auto-RP(0): Build RP-Announce for 10.100.1.1, PIMv2/v1, ttl 3, ht 181

Ngày đăng: 08/05/2014, 13:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  7.1.3-1: Show ip igmp groups trên R1 - Chương 7: Multicast - Thực hành
nh 7.1.3-1: Show ip igmp groups trên R1 (Trang 4)
Hình  7.2.3-4: Show ip igmp membership trên R2 - Chương 7: Multicast - Thực hành
nh 7.2.3-4: Show ip igmp membership trên R2 (Trang 12)
Hình  7.2.3-7: Show ip eigrp neighbors trên R1 - Chương 7: Multicast - Thực hành
nh 7.2.3-7: Show ip eigrp neighbors trên R1 (Trang 13)
Hình  7.2.3-8: Show ip route eigrp trên R1 - Chương 7: Multicast - Thực hành
nh 7.2.3-8: Show ip route eigrp trên R1 (Trang 13)
Hình  7.2.3-13: Show ip pim neighbor trên R1 - Chương 7: Multicast - Thực hành
nh 7.2.3-13: Show ip pim neighbor trên R1 (Trang 15)
Hình  7.2.3-19: Show ip route 172.16.20.4 trên R1 - Chương 7: Multicast - Thực hành
nh 7.2.3-19: Show ip route 172.16.20.4 trên R1 (Trang 16)
Hình  7.3.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý - Chương 7: Multicast - Thực hành
nh 7.3.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý (Trang 18)
Hình  7.3.3-1: Show ip igmp groups trên R1 - Chương 7: Multicast - Thực hành
nh 7.3.3-1: Show ip igmp groups trên R1 (Trang 22)
Hình  7.3.3-22: Show ip mroute trên R3 - Chương 7: Multicast - Thực hành
nh 7.3.3-22: Show ip mroute trên R3 (Trang 28)
Hình  7.4.1-1:Hình vẽ sơ đồ luận lý - Chương 7: Multicast - Thực hành
nh 7.4.1-1:Hình vẽ sơ đồ luận lý (Trang 29)
Hình  7.4.3-1: Show ip igmp groups trên R1 - Chương 7: Multicast - Thực hành
nh 7.4.3-1: Show ip igmp groups trên R1 (Trang 33)
Hình  7.4.3-3: Show ip igmp groups trên R2 - Chương 7: Multicast - Thực hành
nh 7.4.3-3: Show ip igmp groups trên R2 (Trang 34)
Hình  7.4.3-13: Show ip mroute trên R1 - Chương 7: Multicast - Thực hành
nh 7.4.3-13: Show ip mroute trên R1 (Trang 37)
Hình  7.4.3-16: Show ip mroute trên R2 - Chương 7: Multicast - Thực hành
nh 7.4.3-16: Show ip mroute trên R2 (Trang 38)
Hình  7.5.3-21: Show ip mroute trên R3 - Chương 7: Multicast - Thực hành
nh 7.5.3-21: Show ip mroute trên R3 (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN