SW3560_01config-if#end Bước 5: Dùng lệnh show để kiểm tra cấu hình trên các Switch.
Trang 1Chương 7 - Kế hoạch thực thi Voice trong mạng Campus
Bài 7.1 Cấu hình switch 2950 hỗ trợ IP phone
7.1.1 Sơ đồ uận ý
Hình 7.1.1-1
7.1.2 Mục tiêu của bài thực hành
Cấu hình Switch 2950 hổ trợ IP phone
7.1.3 Hướng dẫn cấu hình và hình vẽ minh họa
Bước 1: Cấu hình cơ bản cho các Switch
Cấu hình cơ bản cho SW2950_01
Switch(config)#hostname SW2950_01
SW2950_01 (config)#enable password cisco
SW2950_01 (config)#no ip domain-lookup
SW2950_01 (config)#banner motd ^CSwitch 2950^C
SW2950_01 (config)#line console 0
SW2950_01 (config-line)# logging synchronous
SW2950_01 (config-line)# password cisco
SW2950_01 (config-line)# login
SW2950_01 (config)#line vty 0 4
SW2950_01 (config-line)# password cisco
SW2950_01 (config-line)# login
Trang 2Cấu hình cơ bản cho SW2950_02
Switch(config)#hostname SW2950_02
SW2950_02 (config)#enable password cisco
SW2950_02 (config)#no ip domain-lookup
SW2950_02 (config)#banner motd ^CSwitch 2950^C
SW2950_02 (config)#line console 0
SW2950_02 (config-line)# logging synchronous
SW2950_02 (config-line)# password cisco
SW2950_02 (config-line)# login
SW2950_02 (config)#line vty 0 4
SW2950_02 (config-line)# password cisco
SW2950_02 (config-line)# login
Cấu hình cơ bản cho SW3560_01
Switch(config)#hostname SW3560_01
SW3560_01 (config)#enable password cisco
SW3560_01 (config)#no ip domain-lookup
SW3560_01 (config)#banner motd ^CSwitch 3560^C
SW3560_01 (config)#line console 0
SW3560_01 (config-line)# logging synchronous
SW3560_01 (config-line)# password cisco
SW3560_01 (config-line)# login
SW3560_01 (config)#line vty 0 4
SW3560_01 (config-line)# password cisco
SW3560_01 (config-line)# login
Bước 2: Cấu hình trunk cho các interface Fa0/1 và Fa0/2 trên các
switch
Cấu hình interface trunk trên SW2950_01
SW2950_01(config)#interface range fastEthernet 0/1 - 2
SW2950_01(config-if-range)#switchport mode trunk
SW2950_01(config-if-range)#no shutdown
SW2950_01(config-if-range)#exit
Cấu hình interface trunk trên SW2950_02
SW2950_02(config)#interface range fastEthernet 0/1 - 2
SW2950_02(config-if-range)#switchport mode trunk
SW2950_02(config-if-range)#no shutdown
SW2950_02(config-if-range)#exit
Trang 3Cấu hình interface trunk trên SW3560_01
SW3560_01(config)#interface range gigabitEthernet 0/1 - 2
SW3560_01(config-if-range)#switchport trunk encapsulation dot1q
SW3560_01(config-if-range)#switchport mode trunk
SW3560_01(config-if-range)#exit
Bước 3: Cấu hình VLAN trên các switch như sau: VLAN 20 và 40
Cấu hình VLAN trên SW2950_01
SW2950_01 (config-vlan)#name VLAN20
SW2950_01 (config-vlan)#vlan 40
SW2950_01 (config-vlan)#name VLAN40
SW2950_01 (config-vlan)#end
Cấu hình VLAN trên SW2950_02
SW2950_02 (config-vlan)#name VLAN20
SW2950_02 (config-vlan)#vlan 40
SW2950_02 (config-vlan)#name VLAN40
SW2950_02 (config-vlan)#end
Cấu hình VLAN trên SW3560_01
SW3560_01(config-vlan)#name VLAN20
SW3560_01(config-vlan)#vlan 40
SW3560_01(config-vlan)#name VLAN40
SW3560_01(config-vlan)#end
Bước 4: Cấu hình Switch2 hổ trợ IP phone thuộc về VLAN 40 và
PC2 thuộc về VLAN 20
SW2950_02(config)#interface fastEthernet 0/15
SW2950_02(config-if)#switchport mode access
SW2950_02(config-if)#switchport access vlan 20
SW2950_02(config-if)#switchport voice vlan 40
SW2950_02(config-if)#end
Bước 5: Dùng lệnh show để kiểm tra cấu hình
Trang 4Hình 7.1.3-1: Show interface fastEthernet 0/15 switchport trên SW2950_02
Bước 6: Xóa cấu hình, khởi động lại thiết bị, hoàn trả lại thiết bị và
hoàn tất bài lab
Trang 5Bài 7.2 Cấu hình switch 3560 hỗ trợ IP phone
7.2.1 Sơ đồ uận ý
Hình 7.2.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý
7.2.2 Mục tiêu của bài thực hành
Cấu hình Switch 3560 hổ trợ IP phone
7.2.3 Hướng dẫn cấu hình và hình vẽ minh họa
Bước 1: Cấu hình cơ bản cho các Switch
Cấu hình cơ bản cho SW2950_01
Switch(config)#hostname SW2950_01
SW2950_01 (config)#enable password cisco
SW2950_01 (config)#no ip domain-lookup
SW2950_01 (config)#banner motd ^CSwitch 2950^C
SW2950_01 (config)#line console 0
SW2950_01 (config-line)# logging synchronous
SW2950_01 (config-line)# password cisco
SW2950_01 (config-line)# login
SW2950_01 (config)#line vty 0 4
SW2950_01 (config-line)# password cisco
SW2950_01 (config-line)# login
Cấu hình cơ bản cho SW2950_02
Switch(config)#hostname SW2950_02
SW2950_02 (config)#enable password cisco
SW2950_02 (config)#no ip domain-lookup
Trang 6SW2950_02 (config)#banner motd ^CSwitch 2950^C
SW2950_02 (config)#line console 0
SW2950_02 (config-line)# logging synchronous
SW2950_02 (config-line)# password cisco
SW2950_02 (config-line)# login
SW2950_02 (config)#line vty 0 4
SW2950_02 (config-line)# password cisco
SW2950_02 (config-line)# login
Cấu hình cơ bản cho SW3560_01
Switch(config)#hostname SW3560_01
SW3560_01 (config)#enable password cisco
SW3560_01 (config)#no ip domain-lookup
SW3560_01 (config)#banner motd ^CSwitch 3560^C
SW3560_01 (config)#line console 0
SW3560_01 (config-line)# logging synchronous
SW3560_01 (config-line)# password cisco
SW3560_01 (config-line)# login
SW3560_01 (config)#line vty 0 4
SW3560_01 (config-line)# password cisco
SW3560_01 (config-line)# login
Bước 2: Cấu hình trunnk cho các interface Fa0/1 và Fa0/2 trên các
Switch
Cấu hình interface trunk trên SW2950_01
SW2950_01(config)#interface range fastEthernet 0/1 - 2
SW2950_01(config-if-range)#switchport mode trunk
SW2950_01(config-if-range)#no shutdown
SW2950_01(config-if-range)#exit
Cấu hình interface trunk trên SW2950_02
SW2950_02(config)#interface range fastEthernet 0/1 - 2
SW2950_02(config-if-range)#switchport mode trunk
SW2950_02(config-if-range)#no shutdown
SW2950_02(config-if-range)#exit
Cấu hình interface trunk trên SW3560_01
SW3560_01(config)#interface range gigabitEthernet 0/1 - 2
SW3560_01(config-if-range)#switchport trunk encapsulation dot1q
Trang 7SW3560_01(config-if-range)#switchport mode trunk
SW3560_01(config-if-range)#exit
Bước 3: Cấu hình VLAN trên các switch như sau: VLAN 20 và 40
Cấu hình VLAN trên SW2950_01
SW2950_01 (config-vlan)#name VLAN20
SW2950_01 (config-vlan)#vlan 40
SW2950_01 (config-vlan)#name VLAN40
SW2950_01 (config-vlan)#end
Cấu hình VLAN trên SW2950_02
SW2950_02 (config-vlan)#name VLAN20
SW2950_02 (config-vlan)#vlan 40
SW2950_02 (config-vlan)#name VLAN40
SW2950_02 (config-vlan)#end
Cấu hình VLAN trên SW3560_01
SW3560_01(config-vlan)#name VLAN20
SW3560_01(config-vlan)#vlan 40
SW3560_01(config-vlan)#name VLAN40
SW3560_01(config-vlan)#end
Bước 4: Cấu hình Switch 3560 hổ trợ IP phone thuộc về VLAN 40
và PC2 thuộc về VLAN 20
SW3560_01(config)#interface gigabitEthernet 0/15
SW3560_01(config-if)#switchport mode access
SW3560_01(config-if)#switchport access vlan 20
SW3560_01(config-if)#switchport voice vlan 40
SW3560_01(config-if)#end
Bước 5: Dùng lệnh show để kiểm tra cấu hình
Trang 8Hình 7.2.3-1: Show interface gigabitEthernet 0/15 switchport trên SW3560_02
Bước 6: Xóa cấu hình, khởi động lại thiết bị, hoàn trả lại thiết bị và
hoàn tất bài lab
Trang 9Bài 7.3 Cấu hình switch 2950 và switch 3560 hỗ trợ IP Phone
7.3.1 Sơ đồ uận ý
Hình 7.3.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý
7.3.2 Mục tiêu của bài thực hành:
Cấu hình mạng hỗ trợ IP phone
7.3.3 Hướng dẫn:
Bước 1: Cấu hình cơ bản cho các Switch
Cấu hình cơ bản cho SW2950_01
Switch(config)#hostname SW2950_01
SW2950_01 (config)#enable password cisco
SW2950_01 (config)#no ip domain-lookup
SW2950_01 (config)#banner motd ^CSwitch 2950^C
SW2950_01 (config)#line console 0
SW2950_01 (config-line)# logging synchronous
SW2950_01 (config-line)# password cisco
SW2950_01 (config-line)# login
SW2950_01 (config)#line vty 0 4
SW2950_01 (config-line)# password cisco
SW2950_01 (config-line)# login
Cấu hình cơ bản cho SW2950_02
Switch(config)#hostname SW2950_02
SW2950_02 (config)#enable password cisco
SW2950_02 (config)#no ip domain-lookup
Trang 10SW2950_02 (config)#banner motd ^CSwitch 2950^C
SW2950_02 (config)#line console 0
SW2950_02 (config-line)# logging synchronous
SW2950_02 (config-line)# password cisco
SW2950_02 (config-line)# login
SW2950_02 (config)#line vty 0 4
SW2950_02 (config-line)# password cisco
SW2950_02 (config-line)# login
Cấu hình cơ bản cho SW3560_01
Switch(config)#hostname SW3560_01
SW3560_01 (config)#enable password cisco
SW3560_01 (config)#no ip domain-lookup
SW3560_01 (config)#banner motd ^CSwitch 3560^C
SW3560_01 (config)#line console 0
SW3560_01 (config-line)# logging synchronous
SW3560_01 (config-line)# password cisco
SW3560_01 (config-line)# login
SW3560_01 (config)#line vty 0 4
SW3560_01 (config-line)# password cisco
SW3560_01 (config-line)# login
Bước 2: Cấu hình trunnk cho các interface Fa0/1 và Fa0/2 trên các
Switch
Cấu hình interface trunk trên SW2950_01
SW2950_01(config)#interface range fastEthernet 0/1 - 2
SW2950_01(config-if-range)#switchport mode trunk
SW2950_01(config-if-range)#no shutdown
SW2950_01(config-if-range)#exit
Cấu hình interface trunk trên SW2950_02
SW2950_02(config)#interface range fastEthernet 0/1 - 2
SW2950_02(config-if-range)#switchport mode trunk
SW2950_02(config-if-range)#no shutdown
SW2950_02(config-if-range)#exit
Cấu hình interface trunk trên SW3560_01
SW3560_01(config)#interface range gigabitEthernet 0/1 - 2
SW3560_01(config-if-range)#switchport trunk encapsulation dot1q
Trang 11SW3560_01(config-if-range)#switchport mode trunk
SW3560_01(config-if-range)#exit
Bước 3: Cấu hình VTP cho các switch với Switch3 là VTP server,
Switch1 và Switch2 là VTP client; cấu hình VLAN trên các Switch3 như sau: VLAN 20 và 40
Cấu hình VLAN trên SW2950_01
SW2950_01 (config-vlan)#name VLAN20
SW2950_01 (config-vlan)#vlan 40
SW2950_01 (config-vlan)#name VLAN40
SW2950_01 (config-vlan)#end
Cấu hình VLAN trên SW2950_02
SW2950_02 (config-vlan)#name VLAN20
SW2950_02 (config-vlan)#vlan 40
SW2950_02 (config-vlan)#name VLAN40
SW2950_02 (config-vlan)#end
Cấu hình VLAN trên SW3560_01
SW3560_01(config-vlan)#name VLAN20
SW3560_01(config-vlan)#vlan 40
SW3560_01(config-vlan)#name VLAN40
SW3560_01(config-vlan)#end
Bước 4: cấu hình switch hỗ trợ IP phone hỗ trợ IP phone thuộc
VLAN 40 và các PC thuộc VLAN 20
Cấu hình SW2950_02 hỗ trợ IP Phone
SW2950_02(config)#interface fastEthernet 0/15
SW2950_02(config-if)#switchport mode access
SW2950_02(config-if)#switchport access vlan 20
SW2950_02(config-if)#switchport voice vlan 40
SW2950_02(config-if)#end
Cấu hình SW3560_01 hỗ trợ IP Phone
SW3560_01(config)#interface gigabitEthernet 0/15
SW3560_01(config-if)#switchport mode access
SW3560_01(config-if)#switchport access vlan 20
SW3560_01(config-if)#switchport voice vlan 40
Trang 12SW3560_01(config-if)#end
Bước 5: Dùng lệnh show để kiểm tra cấu hình trên các Switch
Hình 7.3.3-1: Show interface fastEthernet 0/15 switchport trên SW2950_02
Hình 7.3.3-2: Show interface gigabitEthernet 0/15 switchport trên SW3560_01
Bước 6: Xóa cấu hình, khởi động lại thiết bị, hoàn trả lại thiết bị và
hoàn tất bài lab