Chương 2: Xử lý dữ kiện động học Interpretation of Chemical Kinetics Data Chương 3: Phương trình thiết kế Design Equation Chương 4: Áp dụng phương trình thiết kế Application of Design E
Trang 18/24/2017 1
KỸ THUẬT PHẢN ỨNG
Chemical Reaction Engineering
Trang 28/24/2017 2
Tài liệu tham khảo
1) Vũ Bá Minh, “Quá trình & TB trong công
nghệ hóa học- tập 4” , Nxb Đại học QG
TP.HCM
2) Octave Levenpiels; “Chemical Reaction
Engineering”, John Wiley&sons, 1999
3) H Scot Foggler, “Elements of Chemical
Reaction Engineering”,International
students edition, 1989
Trang 33
Tài liệu đọc thêm
1) E.B.Nauman, “Chemical Reactor Design”,
John Wiley & sons, 1987
2) Stanley M Walas, “Reaction Kinetics for
Chemical Engineers”,Int Student Edition,
1990
3) Coulson & Richardsons, “Chemical
Engineering – Vol 3”,Elsevier, 1979.
4) Richard M Felder, “Elementary Principles of
Chemical Processes”, John Wiley & sons, 2000.
Trang 48/24/2017 4
(Homogeneous chemical reaction eng.)
Kỹ thuật phản ứng dị thể
(Heterogeneous chemical reaction eng.)
Trang 5Kỹ thuật phản ứng đồng thể
Chương 1: Khái niệm mở đầu
(Introduction to Chem Reaction Eng.)
Chương 2: Xử lý dữ kiện động học
(Interpretation of Chemical Kinetics Data)
Chương 3: Phương trình thiết kế
(Design Equation)
Chương 4: Áp dụng phương trình thiết kế
(Application of Design Equation)
Chương 5: Hiệu ứng nhiệt độ.
Trang 6THUẬN NGHÒCH
KHÔNG THUẬN NGHỊCH
TRUYEÀN KHOÁI CÔ, NHIEÄT
CAÂN BAÈNG PHA
Trang 78/24/2017 7
Chương 1: Khái niệm mở đầu
Thiết kế thiết bị phản ứng (T.B.P.Ư)
không có khuôn mẫu,
có thể có nhiều bản thiết kế,
bản thiết kế tối ưu về kinh tế
Liên quan đến nhiều lĩnh vực khác nhau:
Trang 88/24/2017 8
Các quá trình trong qui trình sản xuất công nghiệp
Trang 98/24/2017 Chương 1.
Trang 10Sản xuất phân urê
Trang 11Sản xuất phân urê
Trang 12Sản xuất acid nitric
Trang 13Alkylation processes using hydrofluoric acid
Trang 14Fuel cell
Trang 15Chemical Plant for Ethylene Glycol
Trang 18Glutamate export by YggB (NCgl1221) in bacterial cells
Sano C Am J Clin Nutr 2009;90:728S-732S
Trang 20Sản xuất acid Lactic
Trang 21Sản xuất baker’s yeast
Trang 22 gas like viscosity & diffusivity 0
20 40 60 80 100
Boiling
Point
Dense Gas (Superheated SCW)
Trang 23Câu hỏi 2: liên quan đến các quá trình vận
tốc như: động hóa học, truyền nhiệt,
truyền khối…
Trang 258/24/2017 25
1.1 Động hóa học (Chemical Kinetics)
Nghiên cứu tốc độ phản ứng hóa học và
cơ chế phản ứng
1 Phản ứng đơn và phản ứng đa hợp
(single &multiple reaction)
Phản ứng đơn là phản ứng chỉ cần một phương trình lượng hóa học và một phương trình vận tốc
để biểu diễn quá trình phản ứng
Phản ứng đa hợp là phản ứng phải cần hơn một phương trình lượng hóa học và phương trình vận tốc để biểu diễn quá trình phản ứng
Trang 268/24/2017 26
1.1 Động hóa học (Chemical Kinetics)
2 Phản ứng sơ đẳng & không sơ đẳng
(elementary & non elementary reaction)
Phản ứng sơ đẳng là phản ứng xảy ra trong một giai đoạn theo thuyết va chạm và phương trình
vận tốc được suy ra từ phương trình lượng hóa
học
Khi không có sự liên hệ giữa phương trình lượng hóa học và phương trình vận tốc ta gọi là phản
ứng không sơ đẳng
Trang 278/24/2017 27
1.1 Động hĩa học (Chemical Kinetics)
3 Cân bằng cho phản ứng thuận nghịch sơ đẳng
( Chemical Equilibrium)
Xết phẫn ûáng thuêån nghõch sú àùèng:
A + B R + S K K c , Vêån tưëc phẫn ûáng thuêån: ( ) rR th k C C 1 A B
.
R S 1
C
2 A B cên bùnçg
C C k
Trang 288/24/2017 28
1.1 Động hĩa học (Chemical Kinetics)
4 Bậc phản ứng (Reaction Order)
với a, b, d khơng nhất thiết là các hệ số của phương trình lượng hĩa học Như vậy phản ứng là:
Trang 298/24/2017 29
1.1 Động hóa học (Chemical Kinetics)
(Temperature dependency)
Theo định luật Arrhénius, phương trình vận tốc phản ứng:
với k là hằng số vận tốc phản ứng được biểu diễn theo định luật Arrhénius:
với ko được gọi là thừa số tần số ,
E là năng lượng kích động của phản ứng
Trang 3030
1.2 Nhiệt động lực học
(Chemical thermodynamics)
1 Nhiệt phản ứng (Heat of reaction)
2 Cân bằng hóa học
(Chemical Equilibrium)
Nhiệt động lực học cho ta biết hai điều cần thiết cho việc thiết kế
Nhiệt phĩng thích/ hấp thu trong quá trình phản ứng
Mức độ phản ứng tối đa cĩ thể đạt được nếu là phản ứng thuận nghịch
Trang 318/24/2017 31
1 Nhiệt phản ứng
)T(T
)C(N)
T(T
)C(NH
H
)C(N
)
C(NC
dTC
H
H
0 tc
p i 0
p i T
r, T
r,
p i p
i p
T
T
p 0
T r, T
r,
i i
0
i i
Trang 320
0
r, T 2
0
r, T
0 r,T T
Trang 338/24/2017 33
1.3 Phân loại phản ứng
Đồng
thể
Không xúc tác Có xúc tác
Phản ứng pha khí Phản ứng pha lỏng
lửa
Phản ứng ở thể keo
Phản ứng cháy của than Nung quặng
Axit + chất rắn Hấp thu + phản ứng
Tổng hợp ammoniac Oxit hóa ammoniac HNO3
Phản ứng cracking, reforming
Tổng hợp metanol
Trang 3434
1.4 Định nghĩa vận tốc phản ứng
Dựa trên một đơn vị thể
tích hỗn hợp phản ứng
Dựa trên một đơn vị thể
tích bình phản ứng
Dựa trên một đơn vị diện
tích bề mặt tiếp xúc pha
khối lượng chất xúc tác
h m mol/
, dt
dN V
1
h.mol/m
,dt
dNV
Trang 358/24/2017 35
Thí dụ 1.1
Một động cơ hỏa tiễn đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu gồm H2 và O2 lỏng Buồng đốt hình trụ có đường kính là 60cm, chiều dài 75cm và quá trình đốt
sinh ra sản phẩm cháy 108 kg/s Nếu quá trình cháy hòan tòan, tìm vận tốc phản ứng của
hydrogen và oxygen
O H
O 2
1
H2 2 2
Trang 368/24/2017 36
Thí duï 1.2
Một người nặng 75 kg tiêu thụ khỏang 6.000 kJ
thực phẩm mỗi ngày Giả sử tất cả thực phẩm là glucose và phản ứng tổng quát như sau
Trang 38 Diện tích bề mặt riêng : a = 200m2/m3 tầng chêm
Khối lượng riêng xốp: ρB = 2.908 kg/m3 (bulk density)
Độ rỗng tầng chêm ε = 0,40
Xác định đơn vị các đại lượng và các dạng phương trình vận tốc khác ?
h kg mol/
C 0,1
dt
dN W
1 - )
Trang 39dt
dN W
1 - ) (-rA'' A A
a) Đơn vị của C A là (mol A)/ thể tích rỗng
b) Dựa trên đơn vị thể tích bình phản ứng
Khối lượng chất xúc tác cho mỗi đơn vị thể tích bình phản ứng là
the
, C
ran)(h) chat
(kg
rong tich
the 0,1
) (2,908kg/l )
binh (
rong tich
the 2908
Trang 4040
)
( dt
dN 1
rong)(h) tich
the (
A mol
dt
dN V
1 - )
d) Dựa trên đơn vị diện tích bề mặt xúc tác
c) Dựa trên đơn vị thể tích lưu chất
Độ rỗng là V/Vb = 0,4 l thể tích rỗng / l thể tích bình
molA/ the ,
)(
727 , 0 ( h1 C A
)
( dt
dN 1
mat)(h) be
(
A mol
dt
dN S
1 - )
the molA/
,
)(
mat)(h) be
(m
rong tich
the m
10 45 , 1
Trang 418/24/2017 41
1.5 Phân lọai thiết bị phản ứng
1) Phương pháp vận hành /hoạt động (Mode of Operation)
Gián đoạn (batch/ unsteady state)
Liên tục (continuous / steady state)
Bán liên tục (semi continuous)
2) Hình dạng thiết bị phản ứng
Khuấy trộn lý tưởng (Ideal Mixing)
Ống/ Đẩy lý tưởng (Ideal Plug Flow)
3) Số pha của hỗn hợp phản ứng
Đồng thể
Dị thể
Trang 42Các dạng bình phản ứng khuấy trộn
8/24/2017 Chuong 3 - Phuong trinh thiet ke
42
Trang 438/24/2017 43
Bình phản ứng khuấy trộn
Trang 44Thiết bị phản ứng dạng ống lý tưởng
8/24/2017 Chuong 3 - Phuong trinh thiet ke
44
Trang 458/24/2017 45
Bình ống
Trang 468/24/2017 46
Kết hợp giữa hình dạng và phương pháp vận hành sẽ có bao nhiêu dạng thiết bị phản ứng
?