MÔÛ ÑAÀU I / Ñònh nghóa moân hoïc, ñoái töôïng vaø phöông phaùp nghieân cöùu Caùc thoâng tin caàn thieát Taøi lieäu tham khaûo Giaùo trình Cô löu chaát (Bm CLC) Baøi taäp Cô löu chaát (LS Giang & NT P[.]
Trang 1Các thông tin cần thiết
Tài liệu tham khảo:
o Giáo trình Cơ lưu chất (Bm CLC)
o Bài tập Cơ lưu chất (LS Giang & NT Phương)
Thi cuối kỳ (80%):
o Hình thức: trắc nghiệm, đề mở (được xem tài liệu)
o Số lượng câu: - lý thuyết: 12 câu x 0,3đ/câu = 3,6đ
- bài toán: 8 câu x 1,2đ/câu = 9,6đ
o Tổng số điểm: 13,2/10
o Thời gian: 90’
Thi giữa kỳ (20%): = 1/2 thời gian và số câu hỏi của
thi cuối kỳ
Trang 2CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU
I./ Định nghĩa môn học, đối tượng và phương pháp nghiên cứu
II./ Các tính chất cơ bản của lưu chất
III./ Lực tác dụng trong lưu chất
Trang 3I./ Định nghĩa môn học, đối tượng và phương
pháp nghiên cứu:
1./ Định nghĩa môn học:
Cơ lưu chất là một môn khoa học thuộc lãnh vực Cơ học, nghiên cứu các quy luật chuyển động và đứng yên của lưu chất và các quá trình tương tác lực của nó lên các vật thể khác.
Cơ học lý thuyết
Cơ học vật rắn biến dạng
Cơ học đất
Cơ lưu chất
Cơ
học
Cơ lưu chất Thuỷ lực Khí động lực học
Trang 42./ Đối tượng nghiên cứu:
• Lưu chất gồm: chất lỏng, chất khí
• *Tính chất :
• - Lực liên kết phân tử yếu có hình dạng của vật chứa nó
• - Tính chảy được không chịu lực cắt và lực kéo
• - Tính liên tục
*Khác biệt giữa chất lỏng và chất khí là ở tính nén được, nhưng chỉ khi vận tốc đủ lớn (V > 0.3c)
3./ Phương pháp nghiên cứu:
- Các định luật Cơ học của Newton và các định
luật về bảo
toàn và chuyển hoá trong cơ học
các phương trình mô tả trạng thái giải u, p…
- Phương pháp giải:
+ phương pháp giải tích
+ phương pháp thực nghiệm
I./ Định nghĩa môn học, đối tượng và phương
pháp nghiên cứu (tt)
Trang 5II./ Các tính chất cơ bản của lưu
chất:
1./ Khối lượng riêng :
-Khối lượng riêng là khối lượng của một đơn vị thể tích lưu chất.
Thứ nguyên: [] = ML -3
Đơn vị: kg/m 3
- Trọng lượng riêng : là lực tác dụng cuả trọng trường lên khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
= g
Thứ nguyên: [] = ML -3
Đơn vị: kgf/m 3 hay N/m 3
- Tỷ trọng: tỷ số giữa trọng lượng riêng của một
chất với trọng lượng riêng của nước n ở điều kiện chuẩn
= / n
V
m
lim
0
Đ.lượng Nước K.khí T.ngân
, kg/m 3 1000 1,228 13,6.10 3
, N/m 3 9,81.10 3 12,07 133.10 3
V, m
A
Trang 62./ Tính nén được:
Suất đàn hồi đặc trưng cho tính nén được của lưu chất.
- Đối với chất lỏng:
Nước ở 20 0C có E n = 2,2x10 9 N/m 2
Lưu chất được xem là không nén được khi khối lượng riêng thay đổi không đáng kể ( = const) Chất lỏng thường được xem là không nén được trong hầu hết
các bài toán kỹ thuật.
Ví dụ 1: Một xilanh chứa 0,1 lít nước ở 200 C Nếu ép
piston để thể tích giảm 1% thí áp suất trong xilanh tăng lên bao nhiêu?
Giải: Ở 200C, suất đàn hồi của nước E n = 2,2x10 9 N/m 2
Thể tích giảm 1%: dV/V = -1/100
Vậy áp suất tăng: dP = -EndV/V = 2,2x10 9 x10 -2 = 2,2x10 7
N/m 2
= 2,2x10 7 Pa
dV
dP V
V V
P E
lim
II./ Các tính chất cơ bản của lưu
chất(tt):
P
V
p
Trang 7- Đối với chất khí:
Sử dụng phương trình trạng thái của khí lý tưởng:
+ là khối lượng riêng (kg/m3)
+ R là hằng số, phụ thuộc chất khí
+ M là phân tử khối của chất khí
suất khí trong bình?
Giải: Giả thiết khí Nitrogen là khí lý tưởng Hằng
số khí lý tưởng của Nitrogen là R= 0,2968kJ/kg.K Áp suất tuyệt đối trong bình là:
M
R 8314
kPa K
x K kg
kJ x
m
kg RT
2968 ,
0 2
, 0
5 ,
0
II./ Các tính chất cơ bản của lưu
chất(tt):
Trang 8+ Nếu khí lý tưởng và quá trình nén đẳng nhiệt (T = const)
Từ phương trình p = RT p/ = const
hay pV = const + Nếu quá trình nén đẳng entropi (quá trình nén không ma sát và không có sự trao đổi nhiệt):
p/pk = const
R = cp – cv cv – nhiệt dung đẳng tích Vận tốc truyền âm trong lưu chất:
Đối với khí lý tưởng trong quá trình nén đẳng
entropi:
Ví dụ 3: không khí ở 15,50C với k =1,4; R = 287
m2/s2K
340,5m/s
E d
dp
kRT
kp
II./ Các tính chất cơ bản của lưu
chất(tt):
Trang 9Ví du 4ï: Một bình bằng thép có thể tích V = 0,2m3
chứa đầy nước ở điều kiện chuẩn Tìm gia tăng áp suất nước trong bình sau khi nén thêm vào V’
= 2lít nước ở cùng điều kiện trong 2 trường hợp: 1/ Bình được xem như tuyệt đối cứng;
2/ Bình dãn nở Thể tích bình gia tăng = 0,01%/at cho mỗi at áp suất gia tăng
Giải:
1/ Bình tuyệt đối cứng:
Vậy độ gia tăng áp suất là:
'
') (
)
(
V V
V V
V E V
V E
p
b
b
b
at Pa
x x
x 2 , 18 10 222
202 , 0
002 ,
0 10
2 ,
Trang 102/.Nếu bình dãn
Sau khi nén, thể tích khối nước là thể tích bình đã dãn
Vbs = Vb[1+p]
Biến thiên thể tích nước sau khi nén là:
V = Vbs - (Vb + V’) = Vb[1+p] – (Vb+ V’)
= pVb – V’
Vậy:
Suy ra
=68,9 at
'
'
V V
V pV E
p
b
b
'
'
V V
E V
E V p
b
at at
Pa
Pa
/ 98100
10 2 ,
) 202 , 0 ) 10 24 , 2 ( ) 2 , 0 ( 0001 ,
0
) 10 24 , 2 ( ) 002 , 0
(
3 4
3
4 3
m at
x m x
at x
m
Trang 113./ Tính nhớt:
Lưu chất không có khả năng chịu lực cắt, khi có lực này tác dụng, nó sẽ chảy và xuất hiện lực
ma sát bên trong
Ứng suất ma sát giữa các lớp lưu chất song song
do sự chuyển động tương đối giữa các lớp phụ
thuộc vào gradient vận tốc du/dy
*Đặc trưng cho ma sát giưã các phần tử lưu chất trong chuyển động Định luật ma sát nhớt Newton:
du/dy: suất biến dạng hay biến thiên vận tốc theo
phương thẳng góc với chuyển động
)
dy
du dy
u+du
u
x
II./ Các tính chất cơ bản của lưu
chất(tt):
Trang 12II./ Các tính chất cơ bản của lưu
chất(tt):
* Có 2 loại lưu chất:
+ Lưu chất Newton: có ứng suất tiếp tỉ lệ thuận với suất biến dạng
+ Lưu chất phi Newton: có ứng suất tiếp không tỉ lệ với suất biến dạng
*Độ nhớt động lực học :
= const đ/v lưu chất Newton
= 0 đ/v lưu chất lý tưởng
Độ nhớt động học:
+ Độ nhớt của chất lỏng giảm khi nhiệt độ tăng + Độ nhớt của chất khí tăng khi nhiệt độ tăng
Lưu chất Newton
Lưu chất phi Newton
Lưu chất phi Newton
dy
Đ.lượ
ng Nước K.khí
, poise 1.10
-2 1,8.10
-4
, stoke 0,01 0,15
Trang 13Ví dụ 5: Chất lỏng Newton (hệ số nhớt 1,9152 Pa.s)
chảy giữa hai tấm phẳng song song, với vận tốc phân bố theo quy luật:
V là vận tốc trung bình Với V = 0,6m/s và h = 0,51m Tính ứng suất tiếp tác dụng lên tấm dưới và tại điểm giữa
Giải: Ứng suất tiếp được tính từ công thức:
Ta có:
Tại điểm giữa: y=0, du/dy = 0
=0
h
V dy
du
h y
3
tấmdưới
2
1 2
3
h
y V
u
dy
du
2
3
h
Vy dy
du
2
/ 759 ,
6 )
51 , 0 (
) / 6 , 0 ( 3 )
9152 ,
1
m
s m
tấmdưới
Trang 144./ Áp suất hơi:
Áp suất hơi của chất lỏng: là áp suất cục bộ
của phần hơi trên bề mặt tiếp xúc với chất
lỏng
Áp suất hơi bão hoà: áp suất hơi ở trạng thái
mà quá trình bay hơi và ngưng tụ cân bằng (bão hòa)
* Hiện tượng sủi và vỡ bọt hơi:
+ Tại một số vùng nào đó trong dòng
chảy nếu áp suất tuyệt đối nhỏ hơn giá
trị áp suất hơi, chất lỏng sẽ sủi bọt
-> đứt đoạn chân không
+ Các bọt khí này khi vỡ sẽ gây tổn
hại đến bề mặt của thành rắn gọi là
hiện tượng xâm thực khí
II./ Các tính chất cơ bản của lưu
chất(tt):
Bắt đầu sủi bọt
p
V
p
x
Bắt đầu vỡ bọt
Trang 15II./ Các tính chất cơ bản của lưu
chất(tt):
5./ Sức căng bề mặt và hiện tượng mao
dẫn:
một đơn vị chiều dài của bề mặt chất lỏng
Hiện tượng mao dẫn xuất hiện trong các ống nhỏ, tại mặt giao tiếp rắn – lỏng – khí, gây ra bởi sức căng bề mặt: h 2cosR
Trang 16Ví dụ 6: Xác định đường kính nhỏ nhất của ống
không quá 1mm
Giải:
Từ
Suy ra: R =2cos/R
Đường kính ống nhỏ nhất là : D = 2R = 0,0298m
R
h
cos 2
m m
m N
m
N
) 10
)(
/ 9789 (
) / 0728 ,
0 (
2
3
Trang 17III Lực tác dụng trong lưu chất:
Lực tác dụng chỉ có lực phân bố và được chia thành 2 lọai:
+Nội lực
+Ngoại lực
Ngọai lực gồm lực khối và lực mặt
1./ Lực khối:
Là ngọai lực tác dụng lên mọi phần tử của thể tích lưu chất và tỷ lệ với khối lượng lưu chất
- Vector cường độ lực khối
Ví dụ:
Trọng lực:
Lực quán tính:
Lực ly tâm:
F
V
f F
lim0
g
F
a
F
r
F 2
A
f
V, V
Trang 182./Lực mặt:
Là ngọai lực tác dụng lên thể tích lưu chất thông qua bề mặt bao bọc và tỷ lệ với diện tích bề mặt
- Vector ứng suất
Ví dụ:
Áp suất
Ứng suất ma sát
Trạng thái ứng suất
Ứng suất trên mặt bất kỳ:
S
f
lim0
f
A
S
zz zy
zx
yz yy
yx
xz xy
xx
(ij = ji)
x
z z y
y x
n
III Lực tác dụng trong lưu chất (tt):