Chương 7: Giới thiệu về phản ứng dị thể Phân loại phản ứng dị thể:1- Phản ứng khí - rắn : Pha rắn là chất xúc tác : cracking, đồng phân hóa, reforming.... polyme hóa etylen: etylen hòa
Trang 1KỸ THUẬT PHẢN ỨNG
DỊ THỂ Heterogenous Chemical Reaction Engineering
Trang 2Chương 9: Phản ứng lưu chất – lưu chất 3
Chương 10: Phản ứng xúc tác rắn 4
Trang 3Tài liệu tham khảo
1 Vũ Bá Minh, “Quá trình thiết bị, tập 4, Kỹ
thuật phản ứng” nxb Đại học Quốc gia
TP.HCM
2 Octave Levenspiel, “Chemical Reaction
Engineering”, John Wiley&sons, 1999.
3 H Scott Fogler, “Elements of Chemical
Reaction Engineering”, Int Student edition,
1989.
4 J.M Smith, “Chemical Reaction Kinetics”,
McGraw Hill, 1970
Trang 4Chương 7: Giới thiệu về phản ứng dị thể Phân loại phản ứng dị thể:
1- Phản ứng khí - rắn : Pha rắn là chất xúc tác : cracking, đồng phân hóa,
reforming ; pha rắn là tác chất: nung quặng FeS, ZnS,
2- Phản ứng lỏng - rắn : chất xúc tác pha rắn: phản ứng alkyl hóa với chất xúc
tác là AlCl3
3- Phản ứng khí - lỏng - rắn: các phản ứng polime hóa (polyme hóa etylen:
etylen hòa tan trong một dung môi với các hạt xúc tác ở thể rắn);
hydrogen hóa chất lỏng như dầu ăn với chất xúc tác ở thể rắn.
4- Phản ứng lỏng - lỏng: tổng hợp hữu cơ (phản ứng alkyl hóa hydrocarbon
với dung dịch acid sulfuric làm chất xúc tác )
5- Phản ứng khí - lỏng: là quá trình hấp thu chất khí vào chất lỏng có kèm
theo phản ứng hóa học (phản ứng hấp thu bằng etanolamin, hấp thu
bằng dung dịch KOH).
→ Hệ khí (lỏng) - lỏng , hệ khí - rắn không xúc tác và hệ khí - rắn có xúc
tác.
Trang 5Sơ đồ nguyên lý quá trình lọc dầu
Trang 6Phản ứng
Cracking
Trang 7Chất xúc tác sử dụng cho quá trình Cracking và
Reforming
Trang 8Fluid Catalyst Cracking (FCC)
Trang 9Chương 1: Giới thiệu về phản ứng dị thể 1.1 Hai vấn đề phát sinh:
1 Sự phức tạp của phương trình vận tốc
phản ứng ( The complication of Rate Equation)
2 Phương pháp tiếp xúc giữa các pha
(Contacting Patterns for Two-Phase Systems)
Trang 10Phản ứng cháy của than với lượng không khí không đủ
Khí than ướt từ hơi nước
Trang 11Có bao nhiêu giai đọan (steps) trong phản ứng
Trang 128/24/2017 12
Có bao nhiêu giai đọan cho quá trình hấp thu bọt O2 của vi khuẩnphân tán lơ lững trong dung dịch trong quá trình lên men hiếu khí(Aerobic Fermentation) để sinh ra sản phẩm
Thí dụ 1.2
Trang 14h m mol/
, dt
dN V
1
Định nghĩa vận tốc phản ứng
Dựa trên một đơn vị thể
tích hỗn hợp phản ứng
Dựa trên một đơn vị thể
tích bình phản ứng
Dựa trên một đơn vị diện
tích bề mặt tiếp xúc pha
Dựa trên một đơn vị
khối lượng chất xúc tác
Dựa trên một đơn vị
thể tích chất xúc tác
h mol/m
, dt
dN V
, dt
dN S
1
h kg mol/
, dt
dN W
1
ri' '' i
h m3 mol/
, dt
dN Vr
1
ri' '' i
Trang 15Biểu thức vận tốc
1 Nguyên tắc kết hợp
Quá trình thành phần xảy ra song song
Các quá trình thành phần xảy ra song song nhau thì vận tốc
tổng quát lớn hơn vận tốc thành phần bất kỳ Nếu các quá trình xảy ra độc lập với nhau thì vận tốc tổng quát
Quá trình thành phần xảy ra nối tiếp
Trang 16Biểu thức vận tốc
2 Những điểm cần lưu ý khi kết hợp
Cần qui đổi các phương trình vận tốc ra cùng một
Trang 17Biểu thức vận tốc
3 Quá trình kiểm sóat vận tốc (Rate controlling Step)
Trở lực chính cho quá trình phản ứng → vượt qua trở lực thì phản ứng xảy ra.
Những quá trình sinh ra những trở lực chính gọi là quá trình hay giai đoạn kiểm soát vận tốc tổng quát của phản ứng
Trang 19Thí dụ 1.3 Phương trình vận tốc tổng
quát cho quá trình tuyến tính
Tác chất A có nồng độ loãng khuếch tán qua lớp phim khí lên bề mặt tác chất rắn B, phản ứng
xảy ra trên bề mặt chất rắn để sinh ra sản phẩm
R khuếch tán ngược trở lại dòng vật liệu Xác
định phương trình vận tốc tổng quát cho phản ứng xảy ra trên bề mặt chất rắn trên
Trang 208/24/2017 20
a) Quaá trònh töíng quaát xem nhû coá ba quaá trònh thaânh phêìn xaãy ra nöëi tiïëp nhau:
* A khuïëch taán tûâ doâng khñ qua lúáp phim àïën bïì mùåt chêët rùæn B
* Taåi bïì mùåt chêët rùæn B phaãn ûáng xaãy ra vaâ sinh ra R
* R khuïëch taán qua lúáp phim àïí vaâo doâng khñ
Hình 7.1
Trang 21Theo định luật Fick, thông lượng A khuếch tân văo bề mặt chất rắn B theo phương x lă:
vúâi kk lađ hïơ söị truýìn khöịi l m s / 2 vađ D lađ hïơ söị khúịch taân , m2/s
Quaâ trònh phaên ûâng lađ bíơc möơt theo A dûơa trïn möơt ăún võ diïơn tñch bïì mùơt tiïịp xuâc pha
ÚÊ ăiïìu kiïơn öín ắnh vađ cho nhûông quaâ trònh nöịi tiïịp:
Trang 23Thí dụ 1.4 Phương trình vận tốc tổng quât
cho quâ trình tuyến tính
2 A
"
"
C k
A
r
Lặp lại thí dụ trín với giai đọan phản ứng lă bậc hai theo A
b) Giaê sûê phaên ûâng lađ bíơc 2:
Ta coâ : Qr k Cr r2, úê traơng thaâi öín ắnh k Ck k Cr k Cr r2
Giaêi phûúng trònh bíơc 2 theo Cr ta coâ:
2k
Trang 242 Phương pháp tiếp xúc giữa các pha
(Contacting Patterns for Two-Phase Systems)
Khuấy trộn và ống lý tưởng
Cùng chiều, ngược chiều, thẳng góc
Phương trình vận tốc phù hợp vận tốc phản ứng và mô hình tiếp xúc giữa hai pha.
Trang 25Thí dụ 1.5
Hóa chất A phản ứng tạo thành hóa chất R trong TBPƯ chêm
bằng các hạt vật chêm hình cầu không rỗng σ = 200 m2/m3 tầngchêm ρb = 2.908kg/m3 tầng chêm ε = 0,40
Phương trình vận tốc có dạng như sau, xác định đơn vị cho các đạilượng và biến đổi ra các dạng biểu thức vận tốc khác