1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập toán 12 thpt (543)

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập kiến thức toán 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình cho dưới đây là đồ thị của hàm số yf x.. Hàm số yf x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?. Hình cho dưới đây là đồ thị của hàm số yf x.. Hàm số yf x đồng biến trên khoảng nào

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 078.

Câu 1 Cho hàm số y x 4 4x2  2 có đồ thị ( )C và đồ thị ( ) P : y 1 x2 Số giao điểm của ( )P và đồ thị

( )C là:

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Lập phương trình hoành độ giao điểm:

2

2

3 21

0 2

x

 Vậy số giao điểm là 2

Câu 2 Tính đạo hàm của hàm số yx21 ln x

A

2

1 x 1 2lnx

y

x

 

2

1 x 1 2lnx y

x

 

C

1 2

x

2 1

ln x

x

Đáp án đúng: B

Câu 3 Cho số phức zcó phần thực và phần ảo là các số dương thỏa mãn  5  3

6

2

đó môđun của số phức w  1 z z2z3 có giá trị bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Ta có 2 i3 2i3 8 12i6i2i3  2 11 i

1 5  1   1  22  1   2 2  4 4

Gọi  z x yi

Khi đó  5  3

6

2

i

 4 4    1 9

x yi    i x yi   i

xxyxy i  i

Trang 2

4 4 1 1

Suy ra w 1 1 i  1i21i35iw 5.

Câu 4 Tính

6

1

2 d 3

x

x

, bằng cách đặt ux Mệnh đề nào sau đây đúng?3

3

2 2

B  

3 2 2

3 d

I uu

C

 2 

6

1

d

u

u



1

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Đặt ux3, u  nên 0 u2  x 3 2

3

x u

 

Đổi cận:

1 6

3 2 3

x

ux

Khi đó

2

2

2

3

u x

u x

Câu 5 Trong không gian Oxyzcho a i  2k

.Tọa độ a

 là

A (1; 2;0) B (1;0; 2) C (1;0;2) D (1; 2;0)

Đáp án đúng: B

Câu 6

Hình cho dưới đây là đồ thị của hàm số yf x( ) Hàm số yf x( ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (0;1) và (2; ) B (1; 2)

Đáp án đúng: C

Trang 3

Giải thích chi tiết: Hình cho dưới đây là đồ thị của hàm số yf x( ) Hàm số yf x( ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (1; 2) B (2;  C (0;1) D (0;1) và (2;)  )

Lời giải

FB tác giả: Bạch Hưng Tình

Dựa vào đồ thị của hàm số f x' , ta có: f x '  0 trên khoảng 2; và f x '  0 trên khoảng  ; 2

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 2;  .

Câu 7

Cho hàm số yf x( ) xác định trên R\ 0  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau

Hỏi đồ thị hàm số trên có bao nhiêu đường tiệm cận?

Đáp án đúng: B

Câu 8 Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình S t( )=t3+ -t2 3t+2, trong đó t tính bằng giây ( )s và S được tính bằng mét ( )m Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t =2s bằng

A 6 m/ s2 B 14 m/ s2 C 16 m/ s2 D 12 m/ s2

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình S t( )=t3+ -t2 3t+2, trong đó t

tính bằng giây ( )s và S được tính bằng mét ( )m Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=2s bằng

A 16 m/ s2 B 14 m/ s2 C 12 m/ s2 D 6 m/ s2

Trang 4

Lời giải

Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t là

Suy ra gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=2sa( )2 =14 /m s2

Câu 9 Lấy ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 100, xác suất để lấy được một số chia hết cho 6 bằng:

A

17

17

16

4 25

Đáp án đúng: A

Câu 10 Hàm số y x 3 6x21

nghịch biến trên khoảng

Đáp án đúng: D

Câu 11

Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;1 

B   ; 1 

C 0;1  D 1;0 

Đáp án đúng: D

Câu 12 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số  2 

3

y xmxm

xác định với

mọi x 1;2 Tập hợp S có dạng ;

a b

 

  với , ;

a

a b

b

Z

là phân số tối giản Giá trị của a b là:

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số  2 

3

y  xmxm

xác định với mọi x 1; 2

Tập hợp S có dạng

;

a b



 với , ;

a

a b

b

Z

là phân số tối giản Giá trị của a b

là:

A 2 B 7 C 3 D 5

Lời giải

Hàm số xác định với mọi x 1; 2 khi x2mx2m  , 1 0  x 1;2

Trang 5

 

2 1

2

x

x

 , x 1;2  *

Ta có :

 

2 2

0 2

f x

x

,  x 1; 2  Hàm số f x  đồng biến trên 1;2

Do đó để  *

xảy ra thì :  2 3

4

Suy ra a b 7

Câu 13

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: [DS12 C2.5.D05.d] Số nghiệm thực phân biệt của phương trình

A 2 B 3 C 1 D 0.

Hướng dẫn giải.

Điều kiện

ra 2x+ 1

4 x+2

x

4+1x

>4 , ∀ x>0, (1 )

Suy ra 2x+ 1

4 x+2

x

4+1x<1 ,∀ x<0, (2 )

Từ (1 ) và (2 ) suy ra phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 14

Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên:

Tìm số nghiệm của phương trình: 3f x    4 0

Đáp án đúng: D

Câu 15 Biết

2 2 1

ln

(với a là số thực, b, c là các số nguyên dương và

b

c là phân số tối giản).

Tính giá trị của 2a3b c

Trang 6

A 6 B 4 C 6 D 5.

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Biết

2 2 1

ln

(với a là số thực, b, c là các số nguyên dương và

b

c là phân số

tối giản) Tính giá trị của 2a3b c

A 4 B 6 C 6 D 5

Lời giải

Đặt ulnx

1

du dx x

2

1

dv dx

x

v x

 

2

1

x

2 2

1 1

ln x

ln 2 1

ln 2

2 2

c

 

1

2

a

 

, b 1, c 2

1

2

      

Câu 16 Một hình nón có đỉnh S, tâm đáy là O, độ dài đường sinh là 5, bán kính đáy là 4 Một hình vuông

ABCD có 4 đỉnh nằm trên đường tròn đáy Thể tích khối chóp SABCD là

Đáp án đúng: A

Câu 17 Một chiếc hộp hình trụ được dùng để chứa 1 lít nước Kích thước hình trụ thỏa điều kiện gì để chi phí

về kim loại dùng để sản xuất vỏ hộp là tối thiểu

A Chiều cao gấp hai lần đường kính đáy B Chiều cao gấp ba lần đường kính đáy.

C Chiều cao gấp ba lần bán kính đáy D Chiều cao gấp hai lần bán kính đáy.

Đáp án đúng: D

Câu 18

Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình 2 3xm2 3x 1

có hai nghiệm phân biệt là khoảng a b;  Tính T 3a8b.

A T 5 B T  2 C T  1 D T 7

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình

2 3xm2 3x 1

có hai nghiệm phân biệt là khoảng a b;  Tính T 3a8b.

A T 5 B T 7 C T  2 D T  1

Lời giải

Nhận xét: 2 3 x 2 3x1

Đặt t  2 3x

, t 0 2 3x 1

t

Khi đó phương trình trở thành

1 1

t m t

   t2m t  mt2 t mf t( )

Trang 7

Bài toán tương đương: Tìm m để phương trìnhmf t( ) có hai nghiệm dương phân biêt

Ta có f t( )t2t

( ) 2 1

f t  t ;

1

2

f t    t

t

2

 

 

0

1 4

 

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình có 2 nghiệm khi:

1 0

4

m

Vậy

1

0;

4

m   

  từ đó ta có

1 0, 4

ab

Câu 19 Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn 0;1 và  

2

0

Tính

0 sin



A I  5 B

5 2

I  

C I 10 D I 5

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn 0;1 và  

2

0

Tính

0 sin



A I 10 B

5 2

I  

C I 5 D I  5

Lời giải

Xét trường hợp f x  ax, có

2

0

2

0 sin 5

    a.cosx2 5 a 5

0

sin



0

5 sinx xdx

5

Câu 20 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M3;3; 2  và có véctơ chỉ phương u  1;3;1

Phương trình của d là

A

C

Trang 8

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M3;3; 2  và

có véctơ chỉ phương u  1;3;1 Phương trình của d

A

C

Lời giải:

Phương trình đường thẳng

:

Câu 21

Đáp án đúng: D

Câu 22

Cho hàm số y=f ( x ) có đạo hàm trên ℝ và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm số y=f (1 −2 x ) đạt cực tiểu tại

A x=0 B x=1

1

2.

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Cho hàm số y=f ( x ) có đạo hàm trên ℝ và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm số y=f (1 −2 x ) đạt cực tiểu tại

A x=−1

2 B x=

1

2 C x=1 D x=0

g ′ ( x )=− 2 f ′ ( 1−2 x )=0 ⇔⇒−2 f ′ (1 −2 x )=0 ⇔[ 1− 2 x =−1 1− 2 x =0

1 −2 x=2

⇔[

x=1 x=1

2

x =−1

2

Ta có bảng biến thiên:

Trang 9

Vậy hàm số y=f (1 −2 x ) đạt cực tiểu tại x=1

2.

Câu 23 Cho a là số thực dương khác 1 Giá trị của biểu thức

3 5

2 2 4

15 7

loga a a a

a

12

9

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:

2 4 7 2

3 5 15 log     3

Câu 24 Nếu

 

3

0

12

f x dx 

thì

1

0 3

I f x dx

bằng

Đáp án đúng: B

Câu 25

Cho hàm số f x 

có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A   ; 1

B 2;

C   ; 1  1;  D  ;2

Đáp án đúng: A

Câu 26 Tích phân 1

(2 5) ln

e

bằng

A

2

1 1

e e

2 1 1 ( 5) ln ( 5 )

e e

xx  xx dx

.

C

2

1 1

e e

xx x  xdx

2

1 1

e e

xx x xdx

Đáp án đúng: C

Trang 10

Giải thích chi tiết: Tích phân 1

(2 5) ln

e

bằng

A

2

1 1

e e

B.

2

1 1

e e

xx x xdx

.

C

2

1 1

e e

xx x  xdx

2 1 1 ( 5) ln ( 5 )

e e

xx  xx dx

Hướng dẫn giải

Đặt

ln

(2 5)

1

5

x

 

  

2

1

e

Câu 27 Họ nguyên hàm F x( )

của hàm số

( )

1 2

f x

x

-= -là

x

C ( ) 1 3

( 2)

x

x

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

Lời giải

Đặt u= -xdu=dx

2

u

Câu 28 Đường thẳng y x  cắt đồ thị hàm số 1

2 1 1

x y x

 tại các điểm có tọa độ là

A 0; 2 

B 1;2 

C 1;0 ; 2;1   

D 0; 1 ; 2;1    

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Lập phương trình hoành độ giao điểm

2

2 1

1

x

x

Thế vào phương trình y x  được tung độ tương ứng 1

1 1

y y



 

Vậy chọn 0; 1 , 2;1    

Câu 29 Xét tính đơn điệu của hàm số

1

x y x

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;1

và 1; .

B Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;1  1;

Trang 11

C Hàm số nghịch biến trên tập xác định D \ 1  .

D Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 

Đáp án đúng: A

Câu 30 Cho hai số thực a và b thỏa mãn a b và

sin

b a

x xdx 

, đồng thời cosa a  và cos0 b b Tích

phân

cos

b

a

xdx

có giá trị bằng

145

12

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Cho hai số thực a và b thỏa mãn a b và

sin

b a

x xdx 

, đồng thời cosa a  và0

cos

b b Tích phân

cos

b a

xdx

có giá trị bằng

A

145

12 B  C .D 0

Hướng dẫn giải

Áp dụng công thức tích phân từng phần, ta có

cos cos 0 0

Câu 31 Biết

e

e4

f (ln x )1

x dx=4 Tính tích phân I=

1

4

f ( x ) dx.

Đáp án đúng: C

Câu 32

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Áp dụng công thức nguyên hàm mở rộng

Trang 12

Câu 33 Trong không gian Oxyz cho điểm A 0; 3;1  và đường thẳng

:

 Phương trình

mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d là:

A 3x 2y z  7 0 B 3x 2y z   5 0

C 3x 2y z 5 0 D 3x 2y z 10 0

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Chọn véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng cần tìm là: n u d 3; 2;1 

Mặt khác mặt phẳng

này đi qua A nên có phương trình là:

Câu 34 Với a là số thực dương tùy ý, a bằng3

A a6. B

2

3

3

2

1

6

a

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: (TK 2020-2021) Với a là số thực dương tùy ý, a bằng3

A a B 6.

3

2

a C

2

3

a D

1

6

a

Lời giải

Ta có

n n

m a =a m với mọi a> và 0

3

m nÎ ¢+Þ a =a

Câu 35 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M  3; 2là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

A z4  3 2 i B z2  2 3 i

C z1  3 2 i D z3  3 2 i

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M  3; 2là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

A z3  3 2 i .B z4  3 2 i C z1 3 2 i D z2  2 3 i

Lời giải

Điểm M a b ; trong mặt phẳng tọa độ là điểm biểu diễn của số phức z a bi  .

Do đó điểm M  3; 2là điểm biểu diễn của số phức z1 3 2 i

Ngày đăng: 08/04/2023, 17:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w