1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Các phương pháp giải hệ phương trình thường gặp trong đề thi đại học

14 2,4K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 250,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH 1.. Phương pháp thế Nội dung phương pháp: Thông thường ta rút một biến hoặc một biểu thức thích hợp từ một phương trình và thay vào phương trình

Trang 1

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH

1 Phương pháp thế

Nội dung phương pháp: Thông thường ta rút một biến hoặc một biểu thức thích hợp từ một phương trình và thay vào phương trình còn lại của hệ ta thu được phương trình một

ẩn

Chú ý:

 Phương trình một ẩn này phải giải được

 Một phương trình trong hệ có thể đưa về tích của các phương trình bậc nhất hai ẩn

Ví dụ 1: Giải hệ phương trình :

2

 

 

1 2

Giải

Phương trình  

2

2

2

  thay vào phương trình  1 ta được:

2

 3

x x

4

x x

   

 Với x = 0 thay vào phương trình  2 ta thấy không thỏa mãn

Với x  4 thay vào phương trình  2 ta được 17

4

y 

Vậy nghiệm của hệ phương trình là :

4 17 4

x y

 

Bài tập

Giải các hệ phương trình sau:

1)

2

3

ĐS: x y ;  0;3 ; 2;1 ;  4; 1

1

 

ĐS: x y ;  1; 0

2

1

  

ĐS:  ;  1; 1 ; 2; 5

2

Trang 2

4)

HD: phương trình (2) y25x2 4 Thay vào phương trình (1) được:

xyx yyx ĐS: x y ;  0; 2 ; 0; 2 ; 1; 3 ;       1;3

Ví dụ 2: Giải hệ phương trình:

2

 

 

1

2

Giải

Điều kiện: 1

0

x

y

Phương trình (1) 2 2  

      xyx2y10

0

Với x = - y ( vô lí )

Với x = 2y + 1 Thay vào phương trình (2) và biến đổi, thu gọn ta được:

y1  2y20 y2( do y  )0 x5

Vậy nghiệm của hệ phương trình là : 5

2

x y

Bài tập:

Giải các hệ phương trình sau:

1)

1 1

ĐS: x y ;    1;1 ;  1; 1

2)

2

2

ĐS:  ;  0;1 ; 1; 0

3

3)

2

ĐS:  ;  0; 4 ; 4; 0 ;   4; 0

5

Trang 3

4)

ĐS:    3 3 

x y 

5) 3 22 02 2

xy x

  

HD

2 0

  

 

ĐS:  ;   1;1 ; 1 5; 5 ; 1 5; 5

2 Phương pháp đặt ẩn phụ

Nội dung phương pháp:

Điểm quan trọng nhất trong việc giải hệ là phát hiện ẩn phụ uf x y v ; , g x y ;  Có ngay trong từng phương trình hoặc xuất hiện sau một số phép biến đổi cơ bản

Ví dụ 1: Giải hệ phương trình:

1 2

Giải

Đặt y = - z, ta được hệ phương trình

1

2

2

1 2

2

 

Đặt : x z S,S2 4P

 

Ta có:

2

1 2

2

2 3 4

S P

 

Trang 4

3 2 1

2

1

2 3 2

x y

x y







  



  



Vậy nghiệm của hệ phương trình là :

3 2 1 2

x y

  

;

1 2 3 2

x y

  

Bài tập

Giải các hệ phương trình sau:

1)  2 2

Đặt

2

2

ĐS:  ;  0;1 ; 8; 9

2

2

 

Đặt

2

xy v

ĐS: x y ;  1;3

2 2 2

30 11

 

Trang 5

Đặt x y u

 

ĐS:  ;  1; 2 ; 2;1 ;   5 21 5; 21 ; 5 21 5; 21

4)

5 4 5

1 2

4

HD:

2 2

5 4 5

4

 

Đặt

2

xy v

ĐS:   3 5 3 25 3

      

5)

2

2

1 4 1

3

y

y

ĐS: x y ;    1;1 ; 3; 1 

6)

3

7 3

ĐS: x y ;  5; 4 

2

2

Giải

Nhận xét: y = 0 không phải là nghiệm nên hệ đã cho tương đương với :

2

2

1

4

1

2 1

x

y

x

y

 

  

  

Đặt :

2

1

2

x

y

   

1

2 1

2

2 1

5

x x

y y

x

y

 

  



Trang 6

Vậy nghiệm của hệ phương trình là : 1

2

x y

5

x y

 

Bài tập

Giải các hệ phương trình:

1)

1 7

1 13

  

1

7

1

13

x x

x x

 

Đặt

1

y

x

v

y

 

 

ĐS:  ;  3;1 ; 1;1

3

2)

2

3

1

x

HD:

2

3

1

3

 

Đặt

1

  

ĐS: x y ;  1; 0

3)

6

HD:

2

2

2 2

2

1

6 6

y

x x

x

Trang 7

Đặt

1

y

v

x

x

  

ĐS:  ;  1; 2 ; 1;1

2

4)

 2 2

2 2

1

1

xy

x y

HD:

1 1

5

49

 

Đặt

1

1

x

y

 

  

ĐS:  ;  7 3 5; 1 ; 1;7 3 5

x y         

5) 3 3 

HD:

3

3

125

x

y

 

Đặt

3

5

v

y

ĐS:  ;  1 5; ; 2;5

x y      

3 Phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số

Nội dung phương pháp

Điểm quan trọng của phương pháp này là biến đổi một phương trình của hệ về dạng

   

f uf v với f là hàm số đơn điệu trên D Từ đó suy ra u = v

Trang 8

Ví dụ 1: Giải hệ phương trình:  2   

 

 

1 2

Giải

Đk: 3

4

2

y 

Phương trình (1)  2   

4x 1 2x 5 2y 1 5 2y

       f  2xf  5 2 y

Xét hàm số    2    2

 

f t

 là hàm đồng biến với  t R

0

2

x

y

 Thay vào phương trình (2) ta được:

2

2

x

Nhận xét x = 0, x 3

4

 không phải là nghiệm của  

Xét  

2

2

x

3 0;

4

4

3 4

x

g x là hàm nghịch biến

g   x

 

Vậy nghiệm của hệ là :

1 2 2

x y

 

Bài tập

Giải các hệ phương trình sau:

1)

Trang 9

HD: hệ  2 

2

Xét    2 

f ttt   f t  đồng biến 2 y 1

x

2

3

ĐS:  ;  1;1

3

x y   

3

ĐS:  ;  1 1;

2 2

x y   

4)

7

HD: Phương trình (2) y xy2 9 x 3 y

y

y  t   t

Thay vào phương trình (1) thu gọn: 2  33 9 3

3

3

Xét hàm số:   9  33 3

  8 2 32

 

f t

 đồng biến  t 1 ĐS: x y ;  2;1

5)

2

ĐS: x y ;    1;1 ; 1; 1 

6)

8

Trang 10

HD: phương trình (1)  

2

x

  

4

1

t

t

ĐS: x y  ;   2 2; 4 2 

ĐS:  ;  1; 1 ; 3 11; 3 11

3

HD: phương trình (1) f 3 2yf 1 1

x

ĐS:  ;  7;111

98

Ví dụ 2: Giải hệ phương trình:

 

 

1

2

Giải

x

y

  

 

Đặt z   x 1 z 0; 2

Phương trình (1) z33z2  y33y2 Xét hàm số:   3 2  

3 , 0; 2

f ttt  t

         f t là hàm nghịch biến trên 0; 2

f z  f y zyx 1 y

Thay vào phương trình (2) có: x22 1x2 20x0

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: 0

1

x y

Bài tập:

Giải các hệ phương trình sau:

1)

3

4

1

ĐS: x y ;  2;1

Trang 11

2)

y

x

ĐS: x y ;   1;1

3)

3

ĐS:  ;   1;1 ; 1 5; 1 5 ; 1 5; 1 5

4)

1

ĐS:   4 1 5 4 1 5 4 1 5 4 1 5

x y

5)

HD: Trừ vế với vế của hai phương trình ta được:

   

Thay vào phương trình thứ nhất  Phương trình có dạng :

   1

 

ĐS: x y ;   1;1

4 Phương pháp đánh giá

Nội dung phương pháp: Với phương trình này cần phát hiện các biểu thức không âm trong hệ và nắm vững cách vận dụng các bất đẳng thức cơ bản

Ví dụ 1: Giải hệ phương trình :

3

3

    

Giải

Hệ đã cho

2

2

2 ( 1) ( 2)

2 2( 1) ( 2)

 

 Nếu x > 2 thì từ phương trình (1) y  Điều này mâu thuẫn với phương trình (2): 2 0

x – 2 và y – 2 cùng dấu

Nếu x < 2 Lập luận tương tự, suy ra vô lý

Nếu x = y = 2 thay vào thỏa mãn hệ

Vậy nghiệm của hệ phương trình là : 2

2

x y

Trang 12

Ví dụ 2: Giải hệ phương trình:

2

3 2

2 2

3

2

2

xy

xy

 Giải

Cộng vế với vế hai phương trình ta được:

(1)

Ta có: 3 x22x9 3(x1)223  2

2

2

xy

xy

Tương tự

2 3

2

xy

xy

Mặt khác: 2 2

2

xyxy  VT (1)  VP (1) Dấu bằng xảy ra 1

0

 

   

 Thử lại ta được nghiệm của hệ là : 0

0

x y

; 1 1

x y

Bài tập

Giải các hệ phương trình :

1)

HD:

2

2

2

2

2

2

60

60

60

x y

x y z

y z x

z

 

ĐS:

0 5 6

  

   

ĐS: x = y =1

Trang 13

3) 3

ĐS: x = y = 3

4)

2 4

4

HD: Cộng 2 vế của phương trình được

2

 VT  12; VT  12

ĐS: x y ;  16;3

5)  2  2 

7

2

HD: Phương trình (2) 1;7 ; 2;10

Phương trình thứ nhất 2 1 2 1 7

2

    

Xét hàm số f t  2t 1

t

   f(t) đồng biến với  t 0;

        2 1 7

2

f x f yf f  ĐS: x y ;  2;1

6)

12 3 1 2

4

12 3 1 2

4

HD: Cộng vế hai phương trình ta được:

0

    ĐS:  ;  1 3; 1 3

3

3

 

Có:  2

4

xyxy Từ phương trình thứ nhất  3  2

Phương trình (2)

xy42xy2 1 xy12y12 0 ĐS: x y ;   1;1

Trang 14

8) 2 2 2 2  

3

HD: 5x22xy2y2  2x22xy5y2

Vậy phương trình thứ nhất  xy 0

Thay vào phương trình (2): 3 2

3x 1 2 19x82x 5x 5

2 2

2

2 14

2

0

  

ĐS: x y ;  0; 0 ; 1;1  

Ngày đăng: 07/05/2014, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN