1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Các phương pháp giải hệ phương trình vô tỷ trong đề thi đại học

13 2,9K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 559,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng số 3: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ A.. Hệ sử dụng phương pháp biến đổi tương đương Đặc điểm chung của dạng hệ này là sử dụng các kỹ năng biến đổi đồng nhất, đ

Trang 1

Bài giảng số 3: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ

A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

1 Hệ sử dụng phương pháp biến đổi tương đương

Đặc điểm chung của dạng hệ này là sử dụng các kỹ năng biến đổi đồng nhất, đặc biệt là kỹ năng phân tích nhằm đưa một phương trình trong hệ về dạng đơn giản rồi thế vào phương trình còn lại trong hệ

Loại 1: Trong hệ có một phương trình bậc nhất với ẩn x hoặc y khi đó ta tìm cách rút y theo x hoặc ngược lại

Loại 2: Một phương trình trong hệ có thể đưa về dạng tích của các phương trình bậc nhất hai ẩn

Loại 3: Đưa một phương trình trong hệ về dạng phương trình bậc hai của một ẩn, ẩn còn lại là

tham số

2 Hệ sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ

Điều quan trọng nhất trong hệ dạng này là phát hiện ẩn phụ af x y b ; ; g x y ;  có ngay trong từng phương trình hoặc xuất hiện sau một phép biến đổi hằng đẳng thức cơ bản hoặc phép chia cho một biểu thức khác 0

3 Hệ sử dụng phương pháp hàm số

Hệ loại này ta gặp nhiều ở hai dạng: f x ( ) 0 (1) và f x( ) f y( ) (2) với f là hàm đơn điệu trên tập D

và x y, D. Nhiều khi ta cần phải đánh giá ẩn x y, để x y, thuộc tập mà hàm f đơn điệu

Loại 1: Một phương trình trong hệ có dạng f x( ) f y( ), phương trình còn lại giúp ta giới hạn

,

x yD để trên đó hàm f đơn điệu

Loại 2: Là dạng hệ đối xứng loại hai mà khi giải đều dẫn đến cả hai trường hợp (1) và (2)

4 Hệ sử dụng phương pháp đánh giá

Với phương pháp này, cần lưu ý phát hiện các biểu thức không âm và nắm vững cách vận dụng các bất đẳng thức cơ bản

B CÁC VÍ DỤ MẪU

 Phương pháp biến đổi tương đương

Ví dụ 1: Giải hệ phương trình: 8 (1)

5 (2)

 

Giải

Trang 2

Điều kiện: 0

0

x

y

 2  2

1

x

Từ (2) y  thế vào (3) ta được: x 5

x x  xx  xx 

5 ( ) 3

 

 Vậy nghiệm của hệ đã cho là: 9; 4 

Ví dụ 2: Giải hệ phương trình sau:

2 (1)

Giải:

Điều kiện: 1

0

x

y

Ta có phương trình (1)x2xy2y2(xy) 0

(x y x)( 2 ) (y x y) 0

      (từ điều kiện ta có xy ) 0

Thay x2y vào phương trình (2) ta được: 1

(2y1) 2yy 2y 2 2y 1 2y

(y 1) 2y 2 0

    (do y  ) 0

Vậy nghiệm của hệ phương trình là (5; 2)

Ví dụ 3: Giải hệ phương trình:

12

3 12

3

x

y

Giải:

Trang 3

Điều kiện:

0 0

3 0

x y

  

Hệ phương trình đã cho tương đương với:

1

3

1

3

1

3

 

2

1 9 12

3

3

9 (l)

y

x

y

x

 

  



Với y 3

x  ta được:

2 2

3 1 3

x y

 Vậy nghiệm của hệ phương trình là 1 3 2;3 1 32

 Phương pháp đặt ẩn phụ

Ví dụ 4: Giải hệ phương trình: ( ) 30

35

x y y x I

x x y y

Giải:

Điều kiện: 0

0

x

y

0

  

3

Đặt: S a b;

 

điều kiện: 2

Trang 4

Hệ (II) trở thành

6

S

P

thỏa mãn 2

Khi đó ta có:

2

3

5

x

y

a b

 



Vậy nghiệm của hệ phương trình là: 4;9 ; 9; 4   

Ví dụ 5: Giải hệ phương trình:  

7 2 :

7 ( , 0)

I

Giải

0

  

Hệ (I) trở thành:

 2 2

7 2 7

a b

ab a b

 

7 2 7

ab

ab

ab a b

 

 

2 7

7 2

ab

ab ab ab

ab

 

 

   

 

2

7 2

ab

ab

(với tab0)

2 2 2

ab

 2 2 7

2 2

ab

 

(do ab 0)

,

a b

 là nghiệm của phương trình: 2 15 2 0

2

XX   , phương trình này vô nghiệm

Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm

Ví dụ 6: Giải hệ phương trình sau: 2 3

Giải

Trang 5

Điều kiện: 2 5

x y

 

3

log 1 0

5 log 0

Khi đó hệ phương trình đã cho tương đương với:

2

2

3 4 (1)

3 4 (2)

  

 

a ba b 3 0

3

 

 

 Với ab, ta có:  

 

4

a

       

Từ ab1 2

3

(thỏa mãn) Với a 3 b, ta có:   2

2 b 3b 5 0(vô nghiệm) Vậy nghiệm của hệ phương trình là:4;81 

 Phương pháp hàm số

Ví dụ 7: Giải hệ phương trình:

y

x

Giải

1

 

 

ta được hệ phương trình

2 2

1 3 (1)

1 3 (2)

b

a

 Trừ vế 2 phương trình cho nhau, ta được: aa2 1 3a  b b2 1 3 (3)b

Xét hàm số: f t( ) t t2 1 3t

2 2

1

1

t

f t

t

 

t2 1 t2  tt2  1 t 0 f t( )0 t do đó hàm số ( )f t đồng biến trên R Khi đó phương trình (3)a thay vào phương trình (1) ta được: b aa2  1 3 (4)a

Theo nhận xét trên thì aa2 1 0 nên phương trình  2 

(4)ln aa 1 aln 3 (lấy 0 ln hai vế)

Trang 6

Xét hàm số  2 

2

1

1

a

hay hàm g a ( ) nghịch biến trên R và do phương trình (4) có nghiệm a 0 nên phương trình (4) có nghiệm duy nhất 0

a 

Từ đó ta được nghiệm của hệ ban đầu là xy1

Vậy nghiệm của hệ là (1;1)

Ví dụ 8: Giải hệ phương trình:  

3 4

1 2

    

 

Giải

Điều kiện: x1,y0

Thế y từ phương trình (2) vào phương trình (1), ta được:

x  1 x3x22x9 (3)

( ) 3 2 2 0 1

f x   xx   x

Suy ra hàm số f x luôn nghịch biến khi ( ) x 1

Mặt khác, hàm số g x( ) x1 luôn nghịch biến khi x 1 nên x 2 là nghiệm duy nhất của phương trình (3)

Vậy hệ có nghiệm duy nhất là 2;1 

Ví dụ 9: Giải hệ phương trình:      

 

2

Giải

Điều kiện: 3; 5

xy

Phương trình    2   

1  4x 1 2x 5 2 y1 5 2 y

5 2

f tttf t( )3t2 1 0 nên f t luôn đồng biến trên ( ) R, suy ra:

2

0

2

x

y

Trang 7

Thế y vào phương trình (2) ta được:

2

2

x   x    x

Nhận thấy x 0 và 3

4

x  không phải là nghiệm của phương trình (3) Xét hàm số:

2

2

g xx   x    x

3 0; 4

3 0; 4

Suy ra g x nghịch biến trên ( ) 0;3

4

  Nhận thấy

1 0 2

g 

  nên phương trình (3) có nghiệm duy nhất 1

2

x  Với 1

2

x  thì y 2

Vậy hệ đã cho có một nghiệm 1; 2

2

Ví dụ 10: Giải hệ phương trình:

2

(1)

4 5 8 6 (2)

Giải

Hiển nhiên y 0 Chia hai vế của phương trình (1) cho y  ta được: 5 0

5

5

   

   

    Hàm số f t( )t5 có t 4

( ) 5 1 0,

f t  t    nên hàm số ( )t f t luôn đồng biến x y x y2

y

2

xy vào phương trình (2) ta được: 4x 5 x86

Tìm được x 1 Vậy hệ có 2 nghiệm 1; 1  

 Phương pháp đánh giá

Ví dụ 11: Giải hệ phương trình:

2

3 2

2 2

3

2

2 9 2

2 9

xy

xy

 

Giải

Cộng vế với vế hai phương trình ta được:

Trang 8

2 2

(1)

Ta có: 3 2 3 2

xx  x  

2

2

xy

xy

Tương tự

2 3

2

2 9

xy

xy

 

Mà theo bất đẳng thức Cosi 2 2

2

xyxy

(1) (1)

Dấu ‘=’ xảy ra khi 1

0

 

  

 Thử lại ta được nghiệm của hệ là 0; 0 ; 1;1   

Ví dụ 12: Giải hệ phương trình: log log (1)

2 2 3 (2)

Giải

Điều kiện: x0,y0,x1,y1

Từ (1) có t2   với t 2 0 tlogy x

+)Với logy x 1 ta được log2 3

2

xy   

 

+)Với logy x  2 ta được x 12

y

 Thế vào (2) ta được: 2

1

2y 2y 3 (3)

Trường hợp này phương trình (3) vô nghiệm Thật vậy:

 Nếu y  thì 1 2

1

2y 2; 2y 1 2

1

2y 2y 3

 Nếu 0 y thì 1 12 1

y  suy ra: 2

1

2y 1; 2y 2

1

2y 2y 3

Vậy hệ đã cho chỉ có một nghiệm log2 3 ; log2 3

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:

Trang 9

1 5 2 7

   

ĐS:11;11

1

ĐS: 17 5;

12 3

3

2 8 2 4

ĐS: (4; 4)

4

5

42

5

42

y

x

ĐS: 5 2 6 5 2 6;

5

ĐS: 4; 4

ĐS:  1;1

7

3

   

ĐS: 2; 2 ; 5; 3

8

2 4

ĐS: 5; 6 2

9

2

2 1

xy

ĐS: 1;0 ; 2;3

   

ĐS: 10 77;11 77

2

11

1

1

x

y

ĐS: 11 4 7 22 8 7;

Trang 10

12  3 3

1

ĐS:  1;1

13

1 1

x x

ĐS: Vô nghiệm

14

2

ĐS: 5; 2

15

1 1

ĐS: 1;0 ; 0;1  

Bài 2: Giải các hệ phương trình sau:

1   3 2 3 2

6

ĐS: 8; 64 ; 64;8  

2

9

ĐS: Vô nghiệm

   

ĐS: Vô nghiệm

4

9 5

5 3

30 6

ĐS: 5;3

ĐS: 8;170 ; 1;170

8

ĐS: 2; 1 

7

1 2

ĐS: 0;1

Trang 11

8 30

35

x y y x

x x y y

ĐS: 4;9 ; 9; 4  

9

2 8 2 4

ĐS: 4; 4

10

7 1 78

x xy y xy

ĐS: 4;9 ; 9; 4  

128

ĐS: 8;8 ; 8; 8   

12

12 12

ĐS: 5;3 ; 5; 4  

13

20

16

5

y

x

x

y

ĐS: 5; 4

       

ĐS: 3; 0 ; 0;3  

Bài 3: Giải các hệ phương trình sau:

1

y

x

ĐS:  1;1

2

2

2

ĐS: 1; 2 ; 2; 2  

    

   

ĐS: 3;3

3 3

  

ĐS:  1;1

Trang 12

5 3

2

x

y

ĐS: 2; 2

ln 1 ln 1

ĐS: 0; 0

Bài 4: Giải hệ phương trình sau:

1

2 4

4

ĐS: 3;16

  

ĐS: 1 1;

2 2

3

2

2

ĐS: 0; 0

1 1

    

ĐS: 0; 0

5

2

3 2

2 2

3

2

2 9 2

2 9

xy

xy

 

ĐS: 0; 0 ; 1;1  

6

1 1

ĐS: 1;0 ; 0;1  

7

2 2

ĐS:  1;1

Bài 5: Giải các hệ phương trình sau:

ln 1 ln 1

ĐS: 0; 0

2

10

ĐS: 3;1 ; 1;3  

Trang 13

3

3

3 2 972

ĐS: 5; 2

4

2

ĐS: Vô nghiệm

ĐS: 9 ; 7

10 10

6

5

y x

x y

x y

x y

ĐS: 4;1

7

1

x

y

ĐS: Vô nghiệm

Ngày đăng: 07/05/2014, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w