Cho số phức thỏa mãn .Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa mãn .Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Câu 6.. Đáp án đúng: D Giải thích
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Đáp án đúng: B
Câu 2 Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng Giá trị nhỏ nhất của là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương trình hoành hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng là:
(*)
Ta có:
Vậy nhỏ nhất bằng khi
Câu 3 Cho hình lăng trụ Gọi , , lần lượt là trọng tâm của các tam giác , ,
Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng ?
Đáp án đúng: A
Trang 2Giải thích chi tiết: Cho hình lăng trụ Gọi , , lần lượt là trọng tâm của các tam giác , , Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng ?
Lời giải
Gọi , , lần lượt là trung điểm của , , Suy ra (tính chất trọng tâm tam giác)
Từ và do và là hai mặt phẳng phân biệt, nên ,
Câu 4 Hình lăng trụ có đáy là tam giác có bao nhiêu mặt?
Đáp án đúng: D
Câu 5 Cho số phức thỏa mãn Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa mãn Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Câu 6 Trong mặt phẳng phức , cho số phức thỏa lần lượt một trong bốn điều kiện ;
; , Hỏi điều kiện nào để số phức Z có tập hợp biểu diễn là đường thẳng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng phức , cho số phức thỏa lần lượt một trong bốn điều kiện
biểu diễn là đường thẳng
Hướng dẫn giải
Trang 3Gọi là điểm biểu diễn số phức
(Đường tròn)
(Đường tròn)
Vậy đáp án D.
Ở câu này học sinh cần nắm vững các dạng phương trình của các đường đã học và cách xác định mô đun số phức để tránh nhầm lẫn và chọn sai đáp án
Câu 7 đề 103 BGD&ĐT NĂM 2018) bằng
Đáp án đúng: A
Câu 8 Cho hàm số khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định.
B Hàm số luôn nghịch biến trên .
C Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng và
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng và
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Vậy hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định
Câu 9 Cho hàm số Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Đáp án đúng: C
Câu 10 :Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy và đường cao là Tính diên tích xung quanh của hình trụ đã cho ?
Trang 4Đáp án đúng: B
Câu 11 Cho hình nón có bán kính đáy độ dài đường sinh Thể tích khối cầu nội tiếp hình nón bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta cần tìm bán kính của mặt cầu Xét mặt cắt qua trục của hình nón và ký hiệu như hình vẽ
Từ giả thiết, suy ra chiều cao của hình nón
Ta có với là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác và cũng là bán kính của hình cầu nội tiếp hình nón, là nửa chu vi tam giác Suy ra
Thể tích khối cầu:
Câu 12
Đạo hàm của hàm số là
Đáp án đúng: D
Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: A
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 14 Tìm m để hàm số nghịch biến trên ?
Trang 5C D
Đáp án đúng: C
Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: A
Câu 16
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đồng biến trên khoảng
Đáp án đúng: A
Câu 17 Cho hình chóp đều có cạnh đáy bằng , góc giữa mặt bên và đáy bằng Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh , có đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Trang 6Suy ra:
Câu 18 Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 3; 4; 5 Thể tích của khối hộp đã cho bằng
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có
Câu 20 Với là số thực dương tùy ý, bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: (TK 2020-2021) Với là số thực dương tùy ý, bằng
Lời giải
Ta có
Câu 21 Tập nghiệm của bất phương trình là
Trang 7C D
Đáp án đúng: C
Vậy tập nghiệm bất phương trình là
Câu 22 Đạo hàm của hàm số trên các khoảng xác định là
Đáp án đúng: A
Câu 23 Cho là các số thực dương Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho là các số thực dương Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Lời giải
Câu 24
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
B Hàm số đồng biến trên khoảng
C Hàm số nghịch biến trên khoảng
D Hàm số đồng biến trên khoảng
Đáp án đúng: B
Câu 25 Đạo hàm của hàm số y = là một trong các mệnh đề nào sau đây ?
Đáp án đúng: C
Câu 26
Trang 8Cho hàm số có đạo hàm trên và bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Có bao nhiêu số nguyên để hàm số nghịch biến trên khoảng ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [2D1-1.3-4] Cho hàm số có đạo hàm trên và bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Có bao nhiêu số nguyên để hàm số nghịch biến trên khoảng ?
A B C D .
Lời giải
FB tác giả: Kim Huệ
Yêu cầu bài toán trở thành tìm để hàm số nghịch biến trên khoảng
Vậy có 3 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu
Câu 27 Cho hàm số f(x)=4 x3−3 Khẳng định nào dưới đây đúng?
A ∫ f(x)dx=x4−3 x+C B ∫ f(x)dx=12 x2+C
C ∫ f(x)dx=x4+C D ∫ f(x)dx=4 x3−3 x+C.
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: C
Câu 29
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , vuông góc với đáy, khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng Gọi là góc giữa hai mặt phẳng và , tính khi thể tích khối chóp nhỏ nhất
Trang 9C D
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Vì đôi một vuông góc nên
Suy ra
Dấu xảy ra
Khi đó
Câu 30 Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , tam giác vuông tại , tam giác vuông tại Biết góc giữa hai mặt phẳng và bằng Tính thể tích khối chóp
theo
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi là hình chiếu của lên mặt phẳng , suy ra
Tương tự có hay tam giác vuông ở
Vậy là đường trung trực của , nên cũng là đường phân giác của góc
Trang 10Có , suy ra
Câu 31 Cho hàm số y=f ( x ) xác định và liên trục trên ℝ có bảng biến thiên
y
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên R B Hàm số đồng biến trên (-2; 2); (2; +∞)
C Hàm số đồng biến trên R D Hàm số nghịch biến trên ( − ∞; -2)
Đáp án đúng: D
Câu 32
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có nghiệm thuộc khoảng ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đặt Với thì
Do đó phương trình có nghiệm thuộc khoảng khi và chỉ khi phương trình có nghiệm thuộc nửa khoảng
Quan sát đồ thị ta suy ra điều kiện của tham số là
Câu 33 Thể tích khối tròn xoay tạo nên khi ta quay quanh trục Ox, hình phẳng S giới hạn bởi các đường:
là:
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Thể tích khối tròn xoay tạo nên khi ta quay quanh trục Ox, hình phẳng S giới hạn bởi các
Trang 11Câu 34 Cho mặt cầu tiếp xúc với ba cạnh của tam giác Biết và khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng bằng Tính bán kính của mặt cầu đã cho
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho mặt cầu tiếp xúc với ba cạnh của tam giác Biết
và khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng bằng Tính bán kính của mặt cầu đã cho
Lời giải
Suy ra bán kính đường tròn nội tiếp là
Câu 35
Cho khối lập phương có cạnh bằng Thể tích của khối lập phương bằng
Đáp án đúng: C