Ôn Thi online dls Câu 1 Theo Child Pugh, từ 7 9 điểm thì đánh giá lâm sàng là a Nặng, mất bù b Nặng, còn bù c Nhẹ, mất bù d Rất nặng, mất bù câu 2 Câu hỏi “Bác sĩ bảo anh/chị uống mỗi ngày 2 viên phải[.]
Trang 1Ôn Thi online dls:
Câu 1: Theo Child-Pugh, từ 7-9 điểm thì đánh giá lâm sàng là
câu 3: Tư vấn cho bác sĩ về dược động học của thuốc là thông tin nào sau đây:
a Chống chỉ định tương đối, tuyệt đối
b Cách dùng, bảo quản thuốc
c Liều sử dụng cho đối tượng suy gan, suy thận
d Cơ chế tác dụng của thuốc
câu 4: Đặc điểm của câu hỏi đóng, ngoại trừ:
a Thường dùng để mở đầu
b Bệnh nhân dễ trả lời
c Câu trả lời có hoặc không
d Dễ dàng đánh giá được bệnh nhân
câu 5: Thông tin cần trao đổi của Dược sĩ lâm sàng với bệnh nhân nội trú, ngoại trừ:
a Thu thập xét nghiệm cận lâm sàng
b Nhắc nhở thời gian tái khám
c Thăm khám triệu chứng
d Tình trạng thực tế của bệnh nhân
câu 6: Dược sĩ lâm sàng thu thập thông tin bệnh nhân nội trú nhằm mục đích, ngoại trừ:
a Xem xét đáp ứng với thuốc
b Theo dõi dấu hiệu ADR của bệnh nhân
c Đánh giá phục hồi sau can thiệp ngoại khoa
d Chẩn đoán bệnh
Trang 2câu 7: BN nam (36 tuổi), đi khám vì đi ngoài ra máu tươi, thấy qua phân, gần đây thấy mệt mỏi Mấy tháng gần đây đi ngoài thỉnh thoảng có máu, không nhiều, thấm vào giấy vệ sinh Không ảnh hưởng nhiều, chưa điều trị, không mắc bệnh nào kháXét nghiệm: RBC 3.600.000/mm3 Lâm sàng và nội soi: bị trĩ
Theo dõi hiệu quả khi điều trị cho bệnh nhân trên bằng cách nào, ngoại trừ:
a Xét nghiệm thiếu máu
b Theo dõi tình trạng phân
c Theo dõi triệu chứng đau, mệt mỏi
Những thông tin cần cung cấp cho bà L, ngoại trừ:
a Thông tin dược động học của thuốc
b Các biến chứng lâu dài của bệnh
c Các yếu tố ảnh hưởng lên đường huyết
d Tầm quan trọng phải kiểm tra đường huyết
câu 9: Bệnh nhân nam giới, 36 tuổi, thiếu máu nhẹ do trĩ, chọn câu đúng:
a Nên điều trị thiếu máu trước khi điều trị trĩ
b Chưa cần điều trị thiếu máu do bệnh nhân có khả năng tự phục hồi
c Cho bệnh nhân dùng sắt và vitamin
Trang 3câu 12: Bệnh nhân Nguyễn T L (69 tuổi), đi khám do gần đây luôn thấy mệt mỏi, nặng đầu vài tuần nay làm bà thấy lo lắng Mọi sinh hoạt vẫn bình
thường, nhưng mệt mỏi hơn trước, hay muốn nằm, khó ngủ Cách đây 10 tuần được chẩn đoán ĐTĐ nhập viện điều trị 2 tuần, ra viện ĐH ổn định 4-5 mmol/L Tiền sử bệnh: nhồi máu cơ tim, tăng huyết áp, gãy xương đùi Thuốc đang dùng gồm: Gliclazid 5mg x 2 lần/ngày Amlodipin 5mg 1 viên/ngày
Aspirin 100mg mỗi sáng Ibuprofen 400mg x 2 lần/ngày, Phosphalugel 1 gói khi đầy bụng
Gliclazid là thuốc gì:
a Điều trị nhồi máu cơ tim
b Điều trị tăng huyết áp
c Điều trị thoái hóa khớp
d Điều trị đái tháo đường
câu 13: Biện pháp hạn chế tương tác thuốc:
a Nâng cao kiến thức về tương tác thuốc cho nhân viên y tế
b Nắm rõ các thông tin về việc dùng thuốc của bệnh nhân
c Nâng cao nhận thức về tương tác thuốc cho bệnh nhân
câu 16: Phối hợp aminosid và furosemide là loại tương tác:
a Độc tính trên cùng cơ quan
b Đẩy nhau ra khỏi receptor
c Đẩy nhau ra khỏi protein huyết tương
d A, B, C đúng
câu 17: Thuốc có khoảng trị liệu hẹp:
a Warfarin
Trang 4b Digoxin
c Theophylin
d A, B, C đúng
câu 18: Để giảm thiểu tương tác thuốc cần đảm bào, Ngoại Trừ : tr 66
a Sự tuân thủ điều trị của bệnh nhân
b Đơn thuốc của những bệnh nhân dễ theo dõi
c Tương tác bất lợi đã được ghi nhận
a Nhu cầu dùng thuốc dự phòng
b FEV1/PEF so với trị số tốt nhất lúc không hen
c Triệu chứng ± thức giấc ban đêm
d Thời gian thức ban ngày
câu 21: Nguyên nhân gây khởi phát hen về đêm có thể do, NGOẠI TRỪ
Trang 5câu 24: Lập kế hoạch kiểm soát hen lâu dài nhằm mục đích
a Duy trì chức năng hô hấp bình thường
b Bảo đảm cho BN có được sinh hoạt bình thường về tinh thần và thể chất
c Duy trì chức năng hô hấp tối ưu
câu 26: Nhóm thuốc cần lưu ý khi dùng ở bệnh nhân suy thận:
(tâm thần kinh, chống đông)
a Chống chỉ định tương đối, tuyệt đối
b Cách dùng, bảo quản thuốc
c Liều sử dụng cho đối tượng suy gan, suy thận
d Cơ chế tác dụng của thuốc
câu 29:Thông tin cần trao đổi của Dược sĩ lâm sàng với bệnh nhân nội trú, ngoại trừ:
a Thu thập xét nghiệm cận lâm sàng
b Nhắc nhở thời gian tái khám
c Thăm khám triệu chứng
d Tình trạng thực tế của bệnh nhân
câu 30: Các biến chứng liên quan đến tăng huyết áp:
Trang 6a Tăng nguy cơ nhiễm khuẩn
c Khoảng cách đưa thuốc và độ dài đợt điều trị
d Dựa trên thông tin sẵn có và dựa trên việc định lượng nồng độ thuốc trong huyết tương
câu 32: Đặc điểm của câu hỏi đóng, ngoại trừ:
a Thường dùng để mở đầu
b Bệnh nhân dễ trả lời
d Dễ dàng đánh giá được bệnh nhân
câu 33: Phân loại thông tin cần thu thập từ bệnh nhân gồm:
a Thông tin hiện tại, thông tin tiền sử, thông tin về bản thân và gia đình
b Thông tin cá nhân, thông tin y tế, thông tin xã hội
c Thông tin tiền sử dùng thuốc, thông tin tiền sử bệnh, thông tin dị ứng thuốc
d Thông tin hiện tại, thông tin về triệu chứng lâm sàng, thông tin về xét nghiệm cận lâm sàng
câu 34: Bệnh nhân Nguyễn T L (69 tuổi), đi khám do gần đây luôn thấy mệt mỏi, nặng đầu vài tuần nay làm bà thấy lo lắng Mọi sinh hoạt vẫn bình
thường, nhưng mệt mỏi hơn trước, hay muốn nằm, khó ngủ Cách đây 10 tuần được chẩn đoán ĐTĐ nhập viện điều trị 2 tuần, ra viện ĐH ổn định 4-5 mmol/L Huyết áp 130/85 mmHg Nhịp tim 98 lần/phút Mắt có dấu hiệu bệnh
lý võng mạc ĐTĐ Natri 138 mmol/L (134-146) Kali 2,8 mmol/L (3,5-5) Ure 10,6 mmol/L (3-8) Creatinin huyết bình thường Glucose đói 18 mmol/L
Theo anh (chị), triệu chứng hiện tại của bệnh nhân là do đâu:
Trang 7câu 35: Kỹ năng quan sát giúp Dược sĩ có được một số thông tin về bệnh nhân như: tr44
Câu 37: Tư thế ngồi phù hợp của dược sĩ khi làm tư vấn với bệnh nhân
a Kiểu ngồi “hỏi cung”
b Ngồi ưỡn
c Thân mật, chuyên nghiệp
d Cúi sát bệnh nhân ( dê bệnh nhân hay j)
câu 38:Theo Child-Pugh, từ 7-9 điểm thì đánh giá lâm sàng là
Những thông tin cần cung cấp cho bà L, ngoại trừ
a Thông tin dược động học của thuốc
b Các biến chứng lâu dài của bệnh
c Các yếu tố ảnh hưởng lên đường huyết
d Tầm quan trọng phải kiểm tra đường huyết
câu 40: Thái độ nào sau đây là cần thiết khi dược sĩ tư vấn cho bệnh nhân, ngoại trừ:
Trang 8a Đau họng, sốt, rét run, đau khớp
Trang 13Câu 43: Phác đồ nền – thêm vào dùng insulin loại gì:bảng 6.5 tr 126
Trang 14câu 46: Cách xử trí phản ứng Somogyi khi điều trị đái tháo đường:
a Giảm liều Insulin sáng ngủ dậy
b Tăng liều Insulin trước khi đi ngủ
c Tăng liều Insulin sáng ngủ dậy
d Giảm liều Insulin trước khi đi ngủ
Hiện tượng bình minh là gì: đường huyết tăng bất thường lúc 2-3h sáng, xử lí bằng cách bổ sung liều Insulin nền NPH vào bữa tối để ổn định đường huyết Hiện tượng Somogyi là gì: đường giảm thấp bất thường lúc nửa đêm, xử lí bằng cách giảm liều Insulin nền NPH vào bữa tối để ổn định đường huyết
câu 47: Để kiểm tra lại bệnh nhân, thường sử dụng loại câu hỏi gì trong tư vấn:
Amytriptilin là thuốc gì?
a IMAOs
b Thuốc chống trầm cảm 3 vòng
c Các chất ức chế tái hấp thu Serotonin có chọn lọc SSRI
d Các chất ức chế tái hấp thu Serotonin và Norepinephrin SNRIs (
serotonin & noradrenalin )
Câu 50: Hậu quả suy giảm chức năng gan:
a Bài tiết mật tăng
b Alph-glycoprotein tăng
Trang 15c Thay đổi creatinin gan
d Albumin tăng
Câu 51: Phải theo dõi điều trị khi sử dụng thuốc ở BN suy giảm chức năng gan do:
a Tăng sản xuất protein huyết tương
b Giảm khả năng sản xuất và bài tiết mật
c Tăng khả năng chuyển hóa thuốc
Trang 16c Ít đau
d Thuận tiện
Câu 57: các biến chứng liên quan đến tăng huyết áp
a Tăng nguy cơ nhiễm khuẩn
Vấn đề lâu dài có thể xảy ra đối với bệnh nhân trên, Ngoại trừ:
a Hạ huyết áp
b Thiếu máu nặng
c Bệnh lý chuyển hóa
d Suy nhược
Câu 60: tổn thương chức năng gan làm thay đổi, chọn câu sai:
a Dòng máu qua gan
b CIH
c Giảm thể tích phân bố: tăng
d Giảm hoạt tính enzym gan
Câu 61: những thuốc có EH < 0,3, enzym gan giảm thì creatinin gan: TR51
a Tăng lên
b Tăng lên hoặc bình thường
c Giảm xuống
d Bình thường
Trang 17d Hệ số quốc tế thông thường (TR 55)
Câu 64: creatinin theo phương trình cockcroft & Gault:
trung bình : morphin, penicillin G,cloroquin, Methotrexat
YẾU: Guanethidin, Isoniazid, Uabain, Lithi
CAO: Aspirin, Propranolol, Diazepam, DicoumaroL, Ceftriaxon, Valproat Na
Câu66: Tương tác thuốc mức độ nặng, tiếng Anh là
Trang 18a Chỉ dẫn của thầy thuốc
b Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc
c Internet
d A,B,C đúng
Câu 68: các phần mềm tương tác có khả năng phát hiện tr74
a Các loại tương tác thuốc
b Sự trùng lặp về dược chất trong đơn
c Mức độ phân loại tương tác
d A,B,C đúng
Câu 69: nguy cơ tương tác thuốc cao ở bệnh nhân suy gan là do:
a Hoạt tính enzym chuyển hóa thuốc tăng- GIẢM
b Thuốc có độc tính cao trên thận
c Thuốc có tỷ lệ liên kết protein huyết tương cao- DO gan giảm sản xuất protein ( thiếu protein trong máu)
d Albumin huyết tương tăng –GIẢM
Câu 70: để giảm thiểu tương tác thuốc cần đảm bảo:
b Lập kế hoạch để kiểm soát hen lâu dài
c Đảm bảo chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân
d Dự phòng để giảm số cơn hen
Trang 19Câu 73: Tiêu chí kiểm soát dùng để phân loại hen theo mức độ kiểm soát của GINA
a Số đợt hen kịch phát
b Triệu chứng +- thức giấc ban đêm
c Nhu cầu dùng thuốc cắt cơn
d Tất cả đúng
Câu 74: nguyên nhân gây khởi phát hen về đêm có thể do, Ngoại trừ:
a Mức Adrenalin giảm
b Nhiễm khuẩn xoang
c Mức corticoid tăng ( corti và adrenalin thấp nhất trong ngày)
d Viêm mũi dị ứng
Câu 76: hen không thuộc dạng dị ứng có thể bị khởi phát bởi tác nhân, Ngoại trừ: tr91
không thuộc loại dị ứng bao gồm những chất kích thích trong không khí như khói
thuốc lá, khói đốt gỗ, những chất khử mùi dùng cho phòng ở, mùi ống dẫn gas, mùi sơn mới, các sản phẩm lau nhà, mùi thức ăn, nước hoa và ô nhiễm không khí bên ngoài
a Mùi thức ăn
b Sản phẩm lau nhà
c Phấn hoa
d Nước hoa
Hen do dị ứng Hen do dị ứng khởi phát do phản ứng dị ứng vối các dị ứng nguyên
như phấn hoa, bụi nhà, lông chó mèo
Câu 77: Yếu tố gây khởi phát cơn hen: mang thai, hồi lưu dạ dày, thuốc
a NSAID
b Viêm xoang, polyp mũi
c Nhiễm trùng hô hấp
d Tất cả đúng
Câu 78: theo GINA mức độ kiểm soát hen được gọi là triệt để khi:
a Có 3 tiêu chí không kiểm soát được trên tất cả tiêu chí theo quy định: k ksoat dc
b Kiểm soát được tất cả tiêu chí theo quy định
Trang 20c Có 2 tiêu chí không kiểm soát được trên tất cả tiêu chí theo quy định: 1 phần
d Có 1 tiêu chí không kiểm soát được trên tất cả tiêu chí theo quy định
Câu 79: mục tiêu điều trị hen, ngoại trừ:
a Dự phòng kịp thời hen cấp
b Đảm bảo chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân
c Điều trị kịp thời đợt hen cấp
d Giảm số cơn hen đến tối thiểu
Câu 80: đường dùng của Mitaxrd 30 Novolet:
Câu 82: việc giáo dục bệnh nhân hen có thể giúp bệnh nhân, ngoại trừ:
a Hiểu được kế hoạch kiểm soát hen
b Tự chỉnh liều thuốc khi cần thiết
c Dùng đúng thuốc như toa thuốc
d Chủ động thực hiện kiểm soát hen
Câu 83: chỉ số dùng để theo dõi định kỳ ĐTĐ tup 2, ngoại trừ
Trang 21c Cẳng tay
d Cánh tay
Câu 85: cách xử trí phản ứng somogyi khi điều trị đái tháo đường
a Giảm liều insulin sáng ngủ dậy
b Tăng liều insulin trước khi đi ngủ
c Tăng liều insulin sáng ngủ dậy
d Giảm liều insulin trước khi đi ngủ
Câu 86: so với người, Insulin bò có nhánh A, vị trí số 8 được thay bằng:
d ống hít: Hạn chế dùng do gây tổn thương phổi
Câu 88: thao tác sai khi đo đường huyết mao mạch
a Chỉnh mã số của que và máy trùng nhau
b Nặn máu đầu ngón tay
c Bỏ giọt máu đầu tiên
Câu 90: insulin trong thời kì cho con bú
a Không khuyến cáo điều trị
b Chống chỉ định
Trang 22c Chưa có nghiên cứu
d Không qua sữa mẹ và an toàn
Câu 91: Bệnh nhân Nguyễn T L (69 tuổi), đi khám do gần đây luôn thấy mệt mỏi, nặng đầu vài tuần nay làm bà thấy lo lắng Mọi sinh hoạt vẫn bình
thường, nhưng mệt mỏi hơn trước, hay muốn nằm, khó ngủ Cách đây 10 tuần được chẩn đoán ĐTĐ nhập viện điều trị 2 tuần, ra viện ĐH ổn định 4-5 mmol/L huyết áp 130/85 mmHg Nhịp tim 98 lần / phút Mắt có dấu hiệu bệnh lý võng mạc ĐTĐ
Natri 138 mmol/l ( 134-146)
Kali 2,8 mmol/l ( 3,5-5)
Ure 10,5 mmol/l ( 3-8)
Creatinin bình thường
Glucose lúc đói 18 mmol/l
Theo anh chị triệu chứng hiện tại của bệnh nhân là do đâu
a Tăng huyết áp
b Suy giảm chức năng thận
c Hạ kali huyết
d Tăng đường huyết
Câu 92: khoảng cách ngồi phù hợp khi tư vấn sử dụng thuốc cho bệnh nhân: 0,46-1,22m
Xác định mục tiêu điều trị hàng đầu của bệnh nhân: cầm máu – điều trị trĩ
a Điều trị trĩ
b Bổ sung sắt
c Truyền máu
d Nâng đỡ sức khỏe
Trang 23Câu 94: mức độ liên kết với protein huyết tương cao, khi tỷ lệ liên kết là : 100-
Bảng 3.3 Tỷ lệ liên kết của một số thuốc với protein huyết tương
Mức độ lién kết Tỷ lộ lién kết (%) Thuốc
Cao: 100 -> 75%: Aspirin, Propranolol, Diazepam, Dicoumarol, Ceftriaxon,
Valproat Na
Trung binh: 75->25%: Cloroquin, Morphin, Methotrexat, Penicilin G
Yếu: <= 25: uanethidin, Isoniazid,Uabain, Lithi
Câu 95: vị trí thích hợp để tư vấn sử dụng thuốc cho bệnh nhân:
b Teo hoặc phì đại mô mỡ dưới da
c Nhiễm toan acid lactic
d Hạ đường huyết
Câu 97: hiệu chỉnh ở bệnh nhân suy thận căn cứ vào
a Tỷ lệ thuốc còn hoạt tính thải trừ qua thận
Trang 2413 mmol/L Thuốc đang sử dụng: Perindopril 4mg/ngày Metformin 500mg x 3 lần/ngày Diamicron MR 30mg/ngày
Chọn câu đúng:
a Perindopril là thuốc điều trị đái tháo đường
b Diamicron là thuôc điều trị tăng huyết áp
c Liều điều trị của Metformin vượt quá giới hạn cho phép
d Diamicron và metformin phối hợp điều trị đái tháo đường
Câu 100: theo dõi điều trị TDM: tr 49 -1 sách tui
a Giám sát hiệu quả điều trị qua dấu hiệu lâm sàng
b Phát hiện bệnh nhân tuân thủ điều trị ( K tuân thủ dt)
c Thường chỉ tiến hành với những thuốc có phạm vi điều trị rộng
d Tất cả đúng
Câu 101: hiệu chỉnh liều ở BN suy thận căn cứ vào
a Tỷ lệ thuốc còn hoạt tính thải trừ qua thận
c Hít vào hết mức có thể trước khi ngậm ống thở : ok
d Nín thở 10 giây : thở ra thật mạnh và thật nhanh 1 lần trong từ 1 hoặc 2 giây rồi rút máy ra khỏi miệng
Câu 105: vùng vàng trong bảng theo dõi lưu lượng đỉnh kế có chỉ số giảm bao nhiêu so với bình thường
Trang 25a 80 - 100 %: xanh
b < 50 % : đỏ
c 50 – 79%
d < 60%
Câu 106: VTM C trong toa thuốc dễ gây tương tác do, chọn câu sai:
a Giảm thải trừ các thuốc có bản chất acid yếu
b Tạo phức chelat
c Acid hóa nước tiểu
d Thay đổi pH dạ dày
do độ acid cao của vitamin c, do tính tạo chelat của sắt, calci )
Câu 107: chuẩn bị các thông tin liên quan đến thuốc thông tin nào sau đây là đặc tính dược lực học
a Bảo quản thuốc
b Cơ chế tác dụng
c Hệ số thanh thải
d Sinh khả dụng
- Các đặc tính Dược lực học: Cơ chế tác dụng/Chỉ định/ĐỘC tính/Tác dụng
không mong muốn (ADR)/ Chống chỉ định/Thận trọng
- Các đặc tính Dược động học: Hấp thu/Phân bô'/Chuyển hoá /Thải trừ
- Cách đặc tính Dược học và cách sử dụng:
o Dạng bào chế / Đường dùng thuốc / Sinh khả dụng
o Chế độ liều: Liều khởi đầu và liều duy trì
o Khoảng cách đưa thuốc / Độ dài đợt điều trị
o Bảo quản thuốc
- Kết quả dự kiến về hiệu quả và an toàn:
o Hiệu quả dược lý mong muốn của thuốc trên diễn biến bệnh: cải thiện các dấu hiệu, triệu chứng và /hoặc kết quả xét nghiệm
o Tính an toàn: các tác dụng không mong muốn có thể gặp Câu 108: bệnh nhân nữ, 55 tuổi cao 1m51, nặng 49kg nồng độ creatinin trong huyết tương là 19mg/L cho hệ số thanh thải Creatinin của người bình thường là 90 ml/p bệnh nhân được chỉ định dùng 1 thuốc có tỉ lệ thải trừ qua thận ở dạng còn hoạt tính là 90% Tính hệ số chỉnh liều Q
Trang 27a Trong mọi trường hợp dùng thuốc
b Giám sát hiệu quả điều trị qua dấu hiệu lâm sàng
c Phát hiện bệnh nhân tuân thủ điều trị
d Thường chỉ tiến hành với những thuốc có phạm vi điều trị rộng
Câu 117: chọn câu sai về TDM:
a Giúp phát hiện bệnh nhân tuân thủ
b Là theo dõi điều trị khi dùng thuốc
c Chỉ cần theo dõi nồng độ thuốc trong máu
d Vì với một nồng độ, đáp ứng bệnh nhân là khác nhau nên cần tìm liều thích hợp cho từng cá thể
Câu 118: phần mềm martindale là của quốc gia nào
a Mỹ
b Pháp
c Canada
d Anh
Câu 119: đặc điểm không đúng của câu hỏi mở:
a Câu trả lời của bệnh nhân có nhiều thông tin
b Dễ dàng đánh giá được bệnh nhân
c Đưa sẵn thông tin trong câu hỏi, để kiểm tra lại bệnh nhân
Câu 120: trong các hoạt động điều trị “ theo dõi sự giảm nhẹ của các triệu chứng lâm sàng và sự cản trở về bình thường của các chỉ số xét nghiệm cận lâm sàng” là việc
a Đánh giá tính hiệu quả của điều trị
b Đánh giá tính an toàn
c Đánh giá sự tuân thủ điều trị
d Ra quyết định chăm sóc dược tiếp theo
Câu 121: số nhận xét đúng: (1) dược sĩ lâm sàng có thể quyết định đổi liều và đổi thuốc cho bệnh nhân; (2) COPD không phải là bệnh phổ biến thường gặp các vấn đề liên quan đến sử dụng thuốc; (3) Atenolol làm tăng tuần hoàn ngoại vi nên cần chú ý ở bệnh nhân Raynaud
Trang 28c Mở
d Đóng
Câu 123: đối vời bệnh tăng huyết áp, đánh giá hiệu quả của quá trình điều trị bằng thuốc …(1)….trong…(2)…sau khi bắt đầu hoặc sau khi thay đổi phác đồ điều trị tăng huyết áp
a (1) hàng ngày, (2) 3-6 ngày đầu
b (1) hàng năm, (2) 3-6 năm đầu
c (1) hàng tuần, (2) 3-6 tuần đầu
d (1) hàng tháng, (2) 3-6 tháng đầu
Câu 124: số phát biểu đúng: (1) bệnh nhân Basedow khi dùng thuốc kháng giáp dạng tổng hợp carbimazol thường gặp hiện tượng giảm bạch cầu; (2) bệnh nhân bị viêm khớp mạn tính, cần theo dõi đau ở các khớp chịu lực như khớp gối, cột sống, tay- hông; (3) hấp thu/phân bố/ chuyển hóa/thải trừ là các đặc tính được động học của thuốc
a 3
b 1
c 2
d 0
Câu 125: chọn cặp “bệnh lí- các dấu hiệu cần theo dõi “ không hợp lý”
a Tăng lipid máu – HDL_C ,( LDL _C, cholesterol, triglycerid )
b Trầm cảm-Thay đổi tâm lí, buồn bã mất ngủ, lo âu, ý định tự tử
c Tăng lipid máu- ECG
d Thiếu máu- ferritin huyết tương
Câu 126: vòng tròn chăm sóc dược của Hepler gồm bao nhiêu mục