1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thực vật dược

13 267 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 117,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thực vật dược được tổng hợp các câu hỏi trong đề thi thực tế tại khoa dược đh nguyễn tất thành .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

ĐỀ 151

CHỌN 1 CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG TRONG 4 ĐÁP ÁN A B C D

Câu 1: Cụm hoa của họ Araceae khác cụm hoa của họ Piperaceae như thế nào?

A Gié hoa tụ thành bông, chùm

B Bông, không có mo bao bọc

C Buồng, có mo to bao bọc

D Bông mo , mo to, mềm và có màu rực rỡ

Câu 2:Lá của các loài trong họ Araceae có gì khác với đặc điểm chung của lá lớp Hành?

(1) Bẹ lá phát triển

(2) Có cuống lá dài

(3) Có lưỡi nhỏ

(4) Gân lá kiểu lông chim hoặc kiểu chân vịt

(5) Không có kiểu gân lá song song ( có thể có kiểu song song Thạch xương bồ)

A (2),(4)

B (2),(5)

C (1),(3)

D (3),(5)

Câu 3: Chọn đặc điểm họ Araceae:

(1) Sống nhiều năm, thân rễ phù thành củ

(2) Thân rễ phát triển theo lối đơn trụ ( cộng trụ )

(3) Trầu bà là một loài trong họ này

(4) Hoa lưỡng tính, có bao hoa gồm 2 vòng

(5) Hoa đơn tính, phần lớn có bao hoa gồm 2 vòng ( phần lớn là hoa trần)

A (2),(4),(5)

B (2) ,(3 ),(5)

C (1),(3),(4)

D (1),(3),(5)

Câu 4: Chọn đặc điểm họ Poacea: ( họ lúa )

(1) Thân cột

Trang 2

(2) Thân rạ

(3) Lá có lưỡi nhỏ

(4) Lá có bẹ chìa

(5) Bẹ lá là ống chẻ dọc phía trước ôm thân

(6) Quả dĩnh

A (1),(4),(5),(6)

B (2),(3),(5),(6)

C (2),(4),(6)

D (1),(3),(5)

Câu 5: Đặc điểm quan trọng nào để nhận biết cây Cyperus rotundus L, thuộc họ Cyperaceae? (Họ Cói)

A Bẹ lá không chẻ dọc

B Thân thường đặc, có ba cạnh,không mấu

C Lá xếp thành 3 dãy

D Đơn vị của cụm hoa là gié hoa

Câu 6: Hoa đồ bên dưới của họ nào?

A Poaceae ( họ lúa )

B Amaryllidaceae ( họ thủy tiên)

C Iridaceae ( Họ la đơn )

D Zingiberaceae ( Họ gừng)

Câu 7: Đặc điểm bao hoa “ 6 phiến mảu lục nhạt chia 2 môi, môi trước là một phiến mỏng có 5 răng, môi sau là một phiến” là của họ nào?

A Musaceae ( Họ Chuối)

Trang 3

B Dioscoreacea

C Poaceae

D Cyperaceae

Câu 8: Dây leo bằng thân quấn, tràng hoa và nụ hoa giống như hình bên dưới là đặc điểm của họ nào?

A Passifloraceae

B Cucurbitacea

C Convolvulaceae ( họ khoai lang)

D Boraginaceae

Câu 9: Chọn phát biểu chưa chính xác khi nói về họ Solanaceae ( Họ cà )

A Bao phấn mở bằng đường nứt dọc hay bằng lỗ ở đỉnh

B Tất cả các loài trong họ đều có hiện tượng lôi cuốn lá

C Tràng hoa có thể đều hoặc không đều

D Lá đơn hoặc lá kép lông chim, không có lá kèm

Câu 10: Tông Boragea giống họ Lamiacea ở đặc điểm nào? ( Họ vòi voi )

A Chỉ nhị và bao phấn

B Tràng hoa

C Bầu noãn và vòi nhụy

D Lá đài và lá bắc

Câu 11: Kiểu tràng hoa nào không gặp ở họ Scrophulariaceae? ( Hoa mõn chó)

A Tràng hình mặt nạ

B Tràng hình môi 2/3

C Tràng hình đinh

D Tràng hình ống dài, miệng ống xéo, môi không rõ

Trang 4

Câu 12: Kiểu nhị nào không gặp ở họ Scrophulariaceae?

A 5 nhị xen kẽ 5 cánh hoa

B 10 nhị trên hai vòng

C Tiêu giảm còn 2 nhị

D Bộ nhị hai dài

Câu 13: Họ nào cụm hoa hoa có lá bắc và lá bắc con xếp kết lợp?

A Acanthaceae ( Họ ô rô)

B Scrophulariaceae

C Verbenaceae

D Solanaceae

Câu 14: Nhị của họ Acanthaceae có đặc điểm gì đặc biệt?

A 10 nhị gồm 9 nhị dính và 1 nhị rời

B Bao phấn mở bằng lỗ ở đỉnh

C 5 nhị chùm thành mái che trên vòi nhụy và đầu nhụy

D Bao phấn có rìa lông như bàn chải trên lưng

Câu 15: Đặc điểm nào của lớp Hành?

(1) Hoa mẫu 3

(2) Gân lá song song

(3) Cuống lá dài

(4) Bẹ lá phát triển

(5) Số lá noãn thay đổi

(6) Có 2 lá bắc con

A (1),(2),(4)

B (1),(4),(6)

C (2),(4),(5)

D (3),(5),(6)

Câu 16: “ Hạt không nội nhũ, được tung đi xa nhờ cán phôi to và cứng có thể bật lên như một cái lò xo khi quả nứt” gặp ở họ nào?

A Acanthaceae ( Họ ô rô )

B Scrophulariaceae

Trang 5

C Verbenaceae

D Solanaceae

Câu 17:” Thân và cành tiết diện vuông, lá đơn, mọc đối chéo chữ thập, mép lá thường có khía răng” gặp ở họ nào?

A Lamiacea ( Họ bạc hà )

B Scrophulariaceae

C Verbenaceae

D Solanaceae

Câu 18: Cụm hoa của họ Liliaceae? ( Họ Hành)

A Bông mo

B Tán có mo bao bọc

C Tán hay tán kép

D Tán giả có mo bao bọc

Câu 19: Họ nào lá có tiền khai cưỡi?

A Amaryllidaceae ( Họ Thủy Tiên)

B Iridaceae ( Họ la đơn)

C Liliaceae

D zingiberaceae

Câu 20: Bao hoa của Amaryllidaceae có đặc điểm gì ? ( Họ Thủy Tiên)

A 6 phiến cùng màu dạng cánh hoa, xếp 2 vòng, rời nhau

B 6 phiến cùng màu dạng cánh hoa, xếp 2 vòng, dính nhau tạo ống bao hoa ngắn

C 6 phiến cùng màu tạo cánh hoa, xếp 2 vòng, dính nhau tạo ống bao hoa dài

D 6 phiến màu xanh lục nhạt dính thành 2 môi

Câu 21: Bộ nhụy của Iridaceae có đặc điểm gì đặc biệt?

A Vòi nhụy đính ở đáy bầu

B Đầu nhụy phát triển thành hình phiến, đôi khi to và có màu như cánh hoa

Trang 6

C Ba lá noãn dính liền thành bầu 1 ô, nhiều noãn, đính noãn bên

D Vòi nhụy dải hoặc rất ngắn gần như không có

Câu 22: Rubiales là từ la tinh chỉ bậc phân loại nào?

A Lớp

B Bộ

C Ngành

D Phân họ

Câu 23 : Họ nào có lá đơn mọc đối nhưng trông giống như lá kép lông chim, cây thường có mũ trắng?

A Euphorbiacea ( Họ THầu dầu )

B Moraceae

C Faboideae

D Anacardiaceae

Câu 24: Họ nào có “ vòi nhuy rời, choãi ra: ở gốc mỗi vòi có một đĩa mật hình vòng cung gọi là chân vòi”

A Annonaceae ( Ho Na)

B Campanulaceae ( Họ Hoa chuông)

C Apiaceae ( Họ Hoa Tán)

D Araliaceae

Câu 25: Hoa đồ bên dưới của họ nào?

A Rubiaceae ( Họ cà phê )

B Rhamnaceae

C Malvaceae

D Meliaceae

Trang 7

Câu 26: Họa đồ bên dưới của họ nào?

A Malvaceae ( họ bông)

B Apocynaceae ( Họ trúc đào)

C Menispermaceae

D Loganiaceae

Câu 27: “ Calophyllum inophyllum L.” là 1 loại thuộc họ?

A Clusiaceae ( Măng cụt)

B Moraceae

C Malvaceae

D Apocynaceae

Câu 28: Họ thực vật nào không có lá bắc?

A Brassicaceae

B Capparaceae

C Araliaceae

D Apiaceae ( Họ hoa tán)

Câu 29 “ Areca catechu L.” Là một loại thuộc họ?

A Araceae

B Arecaceae ( Họ cau )

C Dioscoreaceae

D Zingiberaceae

Câu 30.” Artemisia annua L.” Là tên khoa học của?

A Cỏ roi ngựa

B Ba kích

C Thanh hao hoa vàng

D Củ nâu

Câu 31 Họ hay phân họ nào có tiền khai cờ?

A Caesalpinioideae

B Mimosoideae

C Faboideae ( Họ đậu )

D Campanulaceae

Câu 32 “ Angelica dahurica Fisch.Benth & Hook f” Là một loại thuộc họ?

Trang 8

A Verbenaceae

B Apiaceae ( họ hoa tán )

C Scrophulariaceae

D Liliaceae

Câu 33 Họ nào có cuốn nhị nhụy?

A Passifloraceae, Capparaceae ( Họ lạc tiên, họ màng màng)

B Passifloraceae, Cucurbitaceae

C Capparaceae, Brassicaceae

D Malvaceae, Loganiaceae

Câu 34.” Belamcanda chinensis (L.) DC.” Là một loại thuộc họ?

A Amary llidaceae

B Iridaceae ( Họ la đơn)

C Orchidaceae

D Dioscoreaceae

Câu 35.” Cymbidium ensifolium Sw.” Là một loại thuộc họ?

A Verbenaceae

B Zinggiberaceae

C Orchidaceae ( Họ lan)

D Liliaceae

Câu 36 “ Cinnamomun obtusifolium Nees.et Lour.” Là một loại thuộc họ?

A Loganiaceae

B Lauraceae ( Họ long não)

C Lamiaceae

D Liliaceae

Câu 37 Phía gốc các lóng có mô gì?

A Sinh mô gốc

B Mô truyền gốc

C Mô phân sinh thứ cấp

D Mô phân sinh lóng

Câu 38 Các tế bào của tầng phát sinh phát sinh phân chia theo

A Hướng xuyên tâm

B Hướng tiếp tuyến

C Hướng ly tâm

D Vòng đồng tâm

Câu 39 Dựa vào cách sắp xếp tế bào, có những loại mô mềm nào?

A Mô mềm đạo, mô mềm giậu, mô mềm xốp

B Mô mềm đồng hóa, mô mềm dự trữ

C Mô mềm đạo, mô mềm đặc, mô mềm xốp

D Mô mềm vỏ, mô mềm tủy

Câu 40 Mô mềm giậu có đặc điểm “ tế bào hẹp, dài, xếp sát nhau và ”

Trang 9

A Song song với trục của cơ quan

B Vuông góc với lớp biểu bì

C Không chứ lục lạp

D Vách hóa gỗ

Câu 41 Biểu bì làm nhiệm vụ che chở cho cợ quan nào?

A Rễ non, thân non

B Thân non, rễ già

C Lá cây, thân non

D Thân già, rễ già

Câu 42 Soi bột lá của một loại thuộc họ Hoàng liên, anh / chị sẽ tìm thấy lỗ khí kiểu nào?

A Kiểu song bào

B Kiểu dị bào

C Kiểu trực bào

D Kiểu hỗn bào

Câu 43: Các lớp bần và phần mô chết phía ngoài bần sẽ được gọi là gì?

A Trụ bì

B Thụ bì

C Nhu bì

D Lục bì

Câu 44: Soi bột lá Trà thấy các tế bào có vách dày ( nhuộm màu thì vách sẽ màu xanh), phân nhánh đa dạng, các tế bào đó là?

A Mô cứng

B Mô dày nhánh

C Thể cứng

D Sợi

Câu 45 Chọn phát biểu chưa chính xác khi nói về đặc điểm của mạch ngăn?

A Tế bào chết, hình thoi, xếp nối tiếp nhau

B Vách ngăn ngang không hóa gỗ

C Vách bên ( vách dọc) bằng cellulose và một vài vùng hóa gỗ ở mặt trong

D Gồm có mạch vòng, mạch xoắn, mạch điểm

Câu 46 Kiểu rễ nào đặc trưng cho lớp Hành?

A Rễ ký sinh

B Rễ chùm

C Rễ mút

D Rễ cọc

Câu 47 Rễ con xuất hiện ở vùng nào của rễ cái?

Trang 10

A Vùng lông hút

B Vùng tăng trưởng

C Vùng hóa bần

D Chóp rễ

Câu 48 Kiểu rễ nào có thể thực hiện chức năng đồng hóa?

A Rễ ký sinh

B Rễ chùm

C Rễ củ

D Rễ trụ

Câu 49 Đặc điểm bó gỗ 1 của rễ cây?

A Phân hóa ly tâm

B Phân hóa xuyên tâm

C Phân hóa đồng tâm

D Phân hóa hướng tâm

Câu 50 Mô nào nằm ngay dưới tầng lông hút của vi phẩu rễ lớp Hành?

A Tầng tầm suberin

B Tầng suberoid

C Tầng tầm chất bần

D Vùng tăng trưởng

Câu 51 Quan sát vi phẫu thấy 16 bó gỗ 1 xen kẽ 16 bó libe 1 cùng một vòng, anh / chị kết luận gì?

A Rễ, cấp 1

B Thân, cấp 1

C Rễ, lớp hành

D Thân, lớp hành

Câu 52 Hoa có đặc điểm “ Hoa đều, năm lá đài dính, tám nhị dính, ba lá noãn dính, bầu 1 ô và là bầu trên” thì hoa thức sẽ là?

A *♀K(5)C0A(8)G(3)

B *♀K(5)C0A(8)G(1)

C *♀K(5)A(8)G(3)

D *♀K(5)A(8)G(1)

Câu 53 Thân gỗ vừa sẽ có độ cao?

A Trên 15 m

B 15-25 m

C Trên 25 m

D Dưới 7 m

Câu 54 Từ nào dùng để diễn tả sự sắp xếp của hoa trên cành?

A Hoa đồ

Trang 11

B Hoa thức

C Hoa tự

D Tiền khai hoa

Câu 55 Chùm giống gié ở đặt điểm nào?

A Hoa có cuốn hoa dài

B Trục chính cụm hoa không bị giới hạn

C Hoa không có cuốn hoa

D Các hoa được đưa lên từng mặt phẳng

Câu 56 Kiểu cụm hoa nào có trục chính cụm hoa bị kết thúc bởi 1 bao hoa?

A Gié hoa

B Đuôi sóc

C Đầu

D Xim hai ngả

Câu 57 Hoa kiểu xoắn ốc Chọn phát biểu chính xác?

A Bao hoa xếp xoắn ốc

B Các nhị xếp xoắn ốc

C Bốn vòng bộ phận xếp xoắn ốc

D Các lá noãn sếp xoắn ốc

Câu 58 Kiểu mẩu thường gặp ở hoa lớp Hành?

A Thường mẫu 6

B Thường mẫu 4, 5

C Thường không đều

D Thường mẫu 3

Câu 59 Hoa lưỡng tính là?

A Thường bộ nhụy và bộ nhị cùng một hoa

B Hoa đực và hoa cái cùng một cây

C Hoa có hai vòng nhụy

D Hoa có hai bầu noãn

Câu 60 Lá mọc trên cuống hoa sẽ gọi là?

A Lá bắc

B Lá bắc con

C Lá chót

D Lá kèm

Câu 61 Đế hoa kéo dài và đưa cơ quan cài lên cao, phần kéo dài đó gọi là?

A Cuống hoa

B Cuống dài hoa

C Cuống trảng hoa

D Cuống nhụy

Câu 62 Vị trí của đài phụ?

A Nằm trong trảng chính

Trang 12

B Nằm trong đài chính

C Nằm ngoài đài chính

D Nằm trên cuống hoa

Câu 63 Tràng hình chuông thuộc nhóm ?

A Cánh dính, cánh hoa không đều

B Cánh rời, cánh hoa đều

C Cánh rời, cánh hoa không đều

D Cánh rời, cánh hoa đều

Câu 64 Kiểu tiền khai hoa nào cần đủ 5 bộ phận ( 5 lá dài hoặc 5 cánh hoa)?

A Van, vặn

B Vặn, lợp

C Năm điểm,lợp

D Van, năm điểm

Câu 65 Cho họa đồ như hình bên Chọn phát biểu chính xác

A Hoa mẫu 5, bị ngược

B Bộ nhị đẳng nhị

C Năm lá rời, tiền khai van

D Năm cánh hoa dính, tiền khai lợp

Câu 66 Kiểu bộ nhị nào có các nhị dính ở bao phấn?

A Bộ nhị đơn thể

B Bộ nhị đẳng nhị

C Bộ nhị đa thể

D Bộ nhị tụ

Câu 67 Bộ nhụy được có thể được hình thành từ một hay nhiều ?

A Lá bắc

B Lá bắc con

C Lá chét

D Lá noãn

Câu 68 Khi hạt phấn ra khỏi bao phấn sẽ rơi trên phần nào để chờ nẩy mầm?

A Bầu noãn

B Đầu nhụy

C Cuống noãn

D Vòi nhụy

Câu 69 Các lá đài, các cành hoa và các nhị dính phía dưới bầu thì gọi là

A Bầu noãn

B Bầu trên

Trang 13

C Bầu dưới

D Bầu hạ

Câu 70 Bầu 3 ô thì kiểu đính noãn sẽ là

A Đính noản đáy

B Đính noãn bên

C Đính noãn trung trụ

D Đính noãn trung tâm

Câu 71 “ Sigesbeckia orientalis L.” Là một loài thuộc họ?

A Amaranthaceae

B Asteraceae ( họ cúc )

C Annonaceae

D Acanthaceae

Ngày đăng: 30/01/2021, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w