1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide môn kinh tế đô thị tăng trưởng kinh tế đô thị

24 571 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Kinh tế tư bản nhà nước Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài... T ngưtrưởngưkinhưtếưđôưthị ăng trưởng T ngưtrưởngưkinhưtếưđôưthị ăng trưởng  T ng tr ởng kinh tế đô thị là quá tr T ng tr

Trang 1

Chươngư2:ưưT ngưtrưởngư ăng trưởng Chươngư2:ưưT ngưtrưởngư ăng trưởng

kinhưtếưđôưthị

Trang 2

 yếu tố đầu vào các hoạt động sản xuất ở đô thị:

đất đai, lao động, nguồn n ớc, n ăng l ợng,

nguyên liệu, tiền vốn …

nguyên liệu, tiền vốn …

 yếu tố đầu ra bao gồm : việc làm, sản phẩm,

thu nhập, y tế, nhà ở, an ninh, …

thu nhập, y tế, nhà ở, an ninh, …

 Cơ cấu kinh tế đô thị đ ợc hiểu nh là tập hợp

những mối quan hệ cơ bản, t ơng đối ổn định giữa các yếu tố cấu thành bên trong của nền

kinh tế đô thị

Trang 3

 Kinh tế tư bản nhà nước

 Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Trang 5

cơưcấuưkinhưtếưđôưth ưtheoưng nhưt iưVi tưNamư ị theo ngành tại Việt Nam ành tại Việt Nam ại Việt Nam ệt Nam cơưcấuưkinhưtếưđôưth ưtheoưng nhưt iưVi tưNamư ị theo ngành tại Việt Nam ành tại Việt Nam ại Việt Nam ệt Nam

(Quy tư ết định số 10/2007/QĐ-TTg) đị theo ngành tại Việt Nam nhưs ư10/2007/Q -TTg) ố 10/2007/QĐ-TTg) Đ-TTg)

(Quy tư ết định số 10/2007/QĐ-TTg) đị theo ngành tại Việt Nam nhưs ư10/2007/Q -TTg) ố 10/2007/QĐ-TTg) Đ-TTg)

nước núng, hơi nước và điều hũa khụng khớ

lý rỏc thải, nước thải

tụ, xe mỏy và xe cú động cơ khỏc

hiểm

Trang 6

T ngưtrưởngưkinhưtếưđôưthị ăng trưởng

T ngưtrưởngưkinhưtếưđôưthị ăng trưởng

T ng tr ởng kinh tế đô thị là quá tr T ng tr ởng kinh tế đô thị là quá tr ăng trưởng kinh tế đô thị là quá tr ăng trưởng kinh tế đô thị là quá tr ỡnh tích

tụ, tập trung và lớn lên về quy mô kinh tế xã hội đô thị .ưQuáưtrỡnhưtăngưtrưởngưvàưtậpư

trungưkinhưtếưđôưthịưdiễnưraưtheoưhaiưhướng:ư chiềuưrộngưvàưchiềuưsâu.ưTheoưchiềuưrộngư chínhưlàưsựưđôưthịưhoáư-ưlàưsựưmởưrộngưquyư môưvàưtăngưdânưsốưđôưthịư;ưtheoưchiềuưsâuư chínhưlàưsựưtăngưtổngưviệcưlàmưưởưđôưthị,ư

thayưđổiưcơưcấuưkinhưtếưđôưthịưvàưnângưcaoư khảưnăng,ưhiệuưquảưưsảnưxuất.ư

Trang 7

Trênưquanưđiểmưdânưsố:ưưTỷưưtrọngưdânưsốư

đôưthịưtrongưtổngưsốưdânư(%)ưtăngưcóưnghĩaư làưđôưthịưtăngưtrưởngư

TrênưquanưđiểmưGDPưcủaưkhuưvựcưđôưthịư:ư GDPưtínhưtheoưlãnhưthổ,ưtrênưphạmưviưđôưthịư tăngưbiểuưhiệnưkinhưtếưđôưthịưtăngưtrưởng.ư

Trênưquanưđiểmưquyưmôưcácưngànhư:ưTăngư quyưmôưcácưngànhưbiểuưhiệnưquaưsựưtăngư

việcưlàm,ưtăngưlaoưđộngưvàưtăngưkếtưquảưsảnư xuất.

Trang 8

ánhưtốcưđộưtăngưGDPưvàưtỷưtrọngưGDPưởưđôư thịưtrongưkinhưtếưquốcưdân.

Trang 9

Cácưmôưh ỡ nhưt ă ngưtrưởngưkinhưtế

1.ưMụưhỡnhưKeynesư:ưYư=ưCư+I+G+X-Mư(1)

Y,C,Iưlàưcácưbiếnưnộiưsinh.ưG,X,Mưlàưcácưbiếnưngoạiư sinhư

chiưtiêuưcủaưchínhưphủưlàưGưvàưthuưthuếưvớiưtỷưlệư

thuếưsuấtưlàưtưhayưtổngưthuếưthuưđượcưtừưnềnưkinhưtếư làư:ưTư=ưt.Yưưnờn thu nhập khả dụng= (1- t)Y

Chiưtiêuưchoưtiêuưdùngưbâyưgiờưđượcưcoiưlàưmộtưhàmư củaưthuưnhậpưkhảưdụng.ư(bằngưtổngưthuưnhậpưtrừưđiư thuế:ư(1-t)Y).ưHàmưtiêuưdùngưsẽưlà:ưCư=ưa+bư(1-t)Yư

Trang 10

 hµm tiÕt kiÖm lµ: S = (1-t)Y-C= -a+(1-b) (1-t)Y

 Hµm M ( nh p kh u l 1 h m c a thu nh p, gi ng Hµm M ( nh p kh u l 1 h m c a thu nh p, gi ng ập khẩu là 1 hàm của thu nhập, giống ập khẩu là 1 hàm của thu nhập, giống ẩu là 1 hàm của thu nhập, giống à 1 hàm của thu nhập, giống ẩu là 1 hàm của thu nhập, giống à 1 hàm của thu nhập, giống à 1 hàm của thu nhập, giống à 1 hàm của thu nhập, giống ủa thu nhập, giống ủa thu nhập, giống ập khẩu là 1 hàm của thu nhập, giống ập khẩu là 1 hàm của thu nhập, giống ống ống

h m tià 1 hàm của thu nhập, giống

h m tià 1 hàm của thu nhập, giống êu dùng): M= c+d (1-t)Y

 d: xu hướng nhập khẩu cận biên

 X: xu t kh u l nhX: xu t kh u l nhất khẩu là nhất khẩu là nh ẩu là 1 hàm của thu nhập, giống à 1 hàm của thu nhập, giống ẩu là 1 hàm của thu nhập, giống à 1 hàm của thu nhập, giống ân t t n t t ống ự định địnhống ự định địnhnhnh

 G: chi tiêu của chính quyền cho HH địa

phương la tự định

 Do Y=C+S+T (2)

 (1)=(2) nên C+S+T=C+I+G+X-M

 S+T+M=I+G+X

Trang 11

 -a+(1-b) (1-t)Y+ t.Y+­ c+d (1-t)Y = I+G+X

 Y(1-b+bt+d-dt) = a-c+I+G+X

 Y=(a-c+I+G+X)/(1-b+bt+d-dt)

 Số nhân địa phương: 1/(1-b+bt+d-dt)

 Ví dụ: b=0,75 d=0,25 t=0,3 -> số nhân= 1,54

 Nếu tăng xuất khẩu $100 thì tăng thu nhập lên 100x 1,54= $154

Trang 13

 a) Dựa vào hàm sản xuất hãy xác định hệ số co giãn của sản l ợng theo t bản, và hệ số co giãn của sản l ợng theo lao động.

 b) Dựa vào hàm sản xuất trên hãy chứng minh

ph ơng trỡnh tăng tr ởng kinh tế cho vùng đô thị

là y = a+ k + l ( y= dY/Y, k=dK/K, αk + βl ( y= dY/Y, k=dK/K, βl ( y= dY/Y, k=dK/K,

là y = a+ k + l ( y= dY/Y, k=dK/K, αk + βl ( y= dY/Y, k=dK/K, βl ( y= dY/Y, k=dK/K,

l=dL/L).

Trang 14

 c) Cho biết = 0,3 ; = 0,7 ; tốc độ tc) Cho biết = 0,3 ; = 0,7 ; tốc độ tαk + βl ( y= dY/Y, k=dK/K, αk + βl ( y= dY/Y, k=dK/K, βl ( y= dY/Y, k=dK/K, βl ( y= dY/Y, k=dK/K, ăng tr ởng của khoa học kỹ thuật ( a= dA/A) là 0,04 ; tốc độ tăng t bản (k=dK/K) và tốc độ tăng lao động (l=dL/L) đ ợc xác định từ công thức sau:

 k = s+j : Tốc độ tăng t bản k phụ thuộc vào tỷ lệ tiết kiệm trong vùng s= 0,025, tỷ lệ đầu t từ ngoài vào vùng đô thị j = 0,035

 l = n+m : Tốc độ tăng lao động l phụ thuộc vào tốc

độ tăng lao động tự nhiên của vùng đô thị n = 0,02; lao động di c từ ngoài vùng đô thị m = 0,03

Trang 15

 Hãy xác định tốc độ t ăng sản l ợng y=dY/Y của vùng đô thị ?

 Hãy tính tỷ lệ phần trăm tăng tr ởng y nhờ:

 Tỷ lệ tăng lao động tự nhiên

 Tỷ lệ tăng lao động từ bên ngoài chuyển đến

 Tăng tr ởng t bản nhờ tiết kiệm

 Tăng tr ởng t bản nhờ nguồn vốn từ bên ngoài

Trang 16

Môưh ỡ nhưtínhưkinhưtếưnhờưkếtưhợp

Tínhưkinhưtếưnhờưquiưmô:ưHiệuưquảưkinhưtếưđượcưtạoư raưnhờưmởưrộngưsảnưxuấtưtạiưmộtưvịưtríưnhấtưđịnh.ư

Tínhưkinhưtếưngành:ưHiệuưquảưkinhưtếưđượcưtạoưraư

nhờưmởưrộngưsảnưxuấtưcủaưcảưngànhưkinhưtếư

Tínhưkinhưtếưđôưthị:Hiệuưquảưkinhưtếưđượcưtạoưraư

nhờưvàoưsựưphátưtriểnưcủaưcảưđôưthịư

Trang 18

M«­h ì nh­®Çu­ra-®Çu­vµo

Trang 19

về công nghệ,thị tr ờng bão hoà,tập trung vào cắt giảm chi phí sản xuất) và giai đoạn suy thoái

 Các đô thị tập trung ngành kinh tế mũi nhọn của

đất n ớc, các ngành đang trong giai doạn phát triển mạnh,và nơi tập trung các trung tâm nghiên cứu

khoa học kỹ thuật thỡ sẽ có đ ợc tốc độ tăng tr ởng kinh tế cao và bền vững Ng ợc lại thỡ sẽ phải chịu

sự suy giảm tốc độ tăng tr ởng kinh tế

Trang 20

 Mô hỡnh t ng tr ởng tích luỹ :nh t ng tr ởng tích luỹ :ăng trưởng tích luỹ :ăng trưởng tích luỹ :

 Vỡ một số lợi thế nhất định nào đó mà các yếu tố

đầu vào nh vốn và t bản của cả đất n ớc sẽ tập trung tại một số vùng đô thị, kích thích sự t ng tr ởng của ăng trưởng tích luỹ :

tại một số vùng đô thị, kích thích sự t ng tr ởng của ăng trưởng tích luỹ :

các đô thị đó Khi các đô thị này t ng tr ởng mạnh ăng trưởng tích luỹ :

các đô thị đó Khi các đô thị này t ng tr ởng mạnh ăng trưởng tích luỹ :

thỡ lại càng tạo thêm sức hút đối với vốn và t bản,

do vậy các đô thị này càng phát triển mạnh hơn

 Ng ợc lại các vùng nông thôn hoặc các vùng đô thị khác mất đi t bản và lao động sẽ rơi vào tỡnh trạng kém phát triển, sự kém phát triển lại càng khiến

cho t bản và lao động bỏ đi nhiều hơn n a nên lại ữa nên lại

cho t bản và lao động bỏ đi nhiều hơn n a nên lại ữa nên lại

càng kém phát triển

Trang 21

Cácưnhânưtốưquyếtưđịnhưt ăngưtrưởngư

kinhưtếưđôưthị

 Chuyển đổi cơ cấu các ngành kinh tế đô thị

 Khuyến khích xuất khẩu và thay thế nhập khẩu

 Gia t ng t bản (v n) và lao động Gia t ng t bản (v n) và lao động ăng trưởng tích luỹ : ăng trưởng tích luỹ : ống ống

 Phát triển khoa học kỹ thuật

 Khuyến khích sự ra đời của các doanh nghiệp mới.

 Gia tăng chất l ợng cuộc sống đô thị

 Tăng c ờng tính kinh tế nhờ kết hợp.

Trang 23

Nhân tố phi kinh tế

Đặc điểm văn hoá, xã hội

Thể chế chính trị-kinh tế- xã hội

Cơ cấu dân tộc, tôn giáo

Nhóm cộng đồng

Trang 24

cộngưđếnưtăngưtrưởngưkinhưtế

 Các chính cách công cộng bao gồm : chính sách giáo dục, y tế, phục vụ công cộng, đầu t xây dựng cơ sở hạ tầng kinh doanh, chính sách thuế kinh doanh … Các

tầng kinh doanh, chính sách thuế kinh doanh … Các

chính sách này đều có ảnh h ởng tới cung, cầu lao

động trong đô thị

 Thu Thu ế địa phương địnhế địa phương địnha pha phươngươngngng

 Ch ơng trỡnh trợ cấp

 Công trái công nghiệp

 Vay m ợn và đảm bảo vay m ợn

 Tạo địa điểm

Ngày đăng: 06/05/2014, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN