1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra định kỳ môn địa lý mã đề 140

4 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Định Kỳ Môn Địa Lý Mã Đề 140
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 256,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 140 Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?[.]

Trang 1

Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 140.

Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Gia tăng tự nhiên rất cao B Có quy mô dân số lớn.

C Dân tộc Kinh là đông nhất D Có nhiều dân tộc ít người.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của vùng

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Câu 4 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

B quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

C quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

D bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

C Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

D Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

Câu 6 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

C thành phố Đà Nẵng D tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Câu 7 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cả.

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Mã.

Câu 8 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đông Nam Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 9 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

B Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

C Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

D Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

Trang 2

A Năm Căn, Rạch Giá B Định An, Kiên Lương.

Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn B Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

C Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C D Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

Câu 12

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

B Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

C Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

D Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

Câu 13 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá phiến và đá axit B đá mẹ ba dan và đá vôi.

C đá vôi và đá phiến D đá mẹ badan và đá axit.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

A Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

B Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

C Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

D Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

Câu 15 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

B bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

C các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

D đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

Câu 16 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A gia tăng các thiên tai B khai thác quá mức nguồn lợi.

C đẩy mạnh đánh bắt xa bờ D tăng cường xuất khẩu hải sản.

Câu 17 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

Trang 3

B Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

C Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

D Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

C Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

D Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 21 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

Câu 22 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ B thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

Câu 23 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 24 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

C nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ D mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Biên Hòa, Cần Thơ.

Câu 26 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

B Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

C Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

D Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

Câu 27 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Hạn hán B Lũ quét C Động đất D Bão.

Câu 28 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

Câu 29

Cho biểu đồ: 

Trang 4

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

B Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

C Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

D Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

B Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

Ngày đăng: 07/04/2023, 14:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w