Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 054 Câu 1 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai[.]
Trang 1Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 054.
Câu 1 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
B Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
C Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
Câu 2 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng,
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 4
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
C Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm D Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
B Gia súc tăng, gia cầm tăng.
C Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
D Gia súc tăng, gia cầm giảm.
Câu 6 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
A tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu B thành phố Đà Nẵng.
Câu 7 Cho bảng số liệu:
Trang 2DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
B Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 8 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau
đây?
A Quy mô dân số lớn B Tuổi thọ ngày càng cao.
C Xu hướng già hóa dân số D Gia tăng cơ học cao.
Câu 9 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
A Tin phong bán cầu Nam B gió mùa Đông Nam.
Câu 10 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.
C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương D Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.
Câu 11 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam
chủ yếu do
A vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
B vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
C nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
D nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
C Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
Câu 13 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A đẩy mạnh đánh bắt xa bờ B tăng cường xuất khẩu hải sản.
C gia tăng các thiên tai D khai thác quá mức nguồn lợi.
Câu 14 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
C Lâm Đồng và Gia Lai D Bình Phước và ĐăkLăk.
Câu 15 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá mẹ ba dan và đá vôi B đá vôi và đá phiến.
C đá mẹ badan và đá axit D đá phiến và đá axit.
Trang 3Câu 16 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
B Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
C Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
D Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
Câu 17 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao B Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
C Cảnh quan cận xích đạo gió mùa D Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa
Câu 18 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A Hà Nội và Hải Phòng B Hà Nội và Đà Nẵng.
C TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
Câu 20 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được
nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
Câu 21 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
C đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
D thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
Câu 22 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A nhiều sông suối đổ ra biển B đồi núi ở xa trong đất liền.
C bờ biển dài, khúc khuỷu D đồi núi ăn lan sát ra biển.
Câu 23 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 24 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Đồi núi chiếm phần lớn diện tích B Hầu hết là địa hình núi cao.
C Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao D Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 25 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
Trang 4B sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
C cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
D nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
Câu 26 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A gió mùa mùa hạ đến sớm B tín Phong bán cầu Bắc
C áp thấp nóng phía tây lấn sang D tín Phong bán cầu Nam.
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
A Hải Phòng, Đà Nẵng B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Câu 28 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
B thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
C tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
D đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
Câu 29 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
B Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
C Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
D Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
Câu 30 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
D Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên