Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 081 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau[.]
Trang 1Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 081.
Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, gia cầm tăng.
B Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
C Gia súc tăng, gia cầm giảm.
D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
Câu 2 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông B mạng lưới sông ngòi dày đặc
C nguồn nước ngầm phong phú D được sự điều tiết của các hồ nước
Câu 3 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Móng Cái, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.
C Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn D Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Dân tộc Kinh là đông nhất B Có quy mô dân số lớn.
C Có nhiều dân tộc ít người D Gia tăng tự nhiên rất cao.
Câu 7 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
A gió mùa Đông Nam B Tin phong bán cầu Nam.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
C Đồng bằng sông Hồng D Bắc Trung Bộ.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình các
tháng luôn trên 200C?
Câu 10 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A cơ sở hạ tầng hiện đại B phân bố đồng đều cả nước
C đều có quy mô rất lớn D có nhiều loại khác nhau.
Câu 11 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
Trang 2A Năng suất lao động chưa cao B Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
C Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn D Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
Câu 12 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
B phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
C thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
D đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
Câu 13
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
B Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
Câu 14 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 16 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
B Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
C Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
D Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
Câu 17 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
B Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
C Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
Câu 18 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
Trang 3A mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
B dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
C dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
D cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
Câu 19 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được
nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
Câu 20 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
B Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
C Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
D Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 21 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
A Gió mùa Tây Nam B Tín phong bán cầu Bắc
Câu 22
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu B Việt Nam luôn là nước nhập siêu.
C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A Hà Nội và Đà Nẵng B TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu.
C Hà Nội và Hải Phòng D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
Câu 25 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
B nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
Trang 4C địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
D nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
Câu 26 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
B hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
C đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
D đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
Câu 27 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
B Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
C Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
Câu 28 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
B Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
C Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Vùng ven sông Tiền và Hậu B Vùng giáp với Đông Nam Bộ.
Câu 30 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
C Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt D Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C