Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 198 Câu 1 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc A tỉnh Khánh Hòa B tỉnh Quảng Ngãi C[.]
Trang 1Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 198.
Câu 1 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
C tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu D thành phố Đà Nẵng.
Câu 2 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
B phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
C đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
D đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
Câu 3 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh hưởng
của
A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Đông Nam.
C dải hội tụ nhiệt đới D gió mùa Tây Nam.
Câu 4 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A gió mùa mùa hạ đến sớm B áp thấp nóng phía tây lấn sang.
C tín Phong bán cầu Bắc D tín Phong bán cầu Nam.
Câu 5
Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?
A Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X
B Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.
C Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C
D Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.
Câu 6 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?
A Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
B Vùng biển rộng 200 hải lý.
C Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
D Vùng có độ sâu khoảng 200m.
Trang 2Câu 7 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
B có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
C địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
D nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
D Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
Câu 9 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau
đây?
A Gia tăng cơ học cao B Tuổi thọ ngày càng cao.
C Quy mô dân số lớn D Xu hướng già hóa dân số.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A Hà Nội và Hải Phòng B TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu.
C Hà Nội và TP Hồ Chí Minh D Hà Nội và Đà Nẵng.
Câu 11 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng.
C Đồng bằng sông Mã D Đồng bằng sông Cả.
Câu 12 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
B Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
C Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
D Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào
sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 14 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
B Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
C Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
D Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
Câu 15 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A sự phân mùa của khí hậu B sông ngòi ngắn dốc
C cơ sở hạ tầng còn yếu D nhu cầu sử dụng điện cao.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Kon Tum B PleiKu C Sín Chải D Đắc Lắc
Câu 17 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A hình thành các bán bình nguyên xen đồi B bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.
C bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông D hình thành các vùng đồi núi thấp.
Trang 3Câu 18 : Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng(nghìn tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Cột chồng - đường B Cột ghép - đường.
Câu 19 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
B lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
C nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
D nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
Câu 20
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
B Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
C Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
D Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 22 Cho bảng số liệu:
Trang 4DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
B Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 24 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được
nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Cửa Lò B Vũng Áng C Thuận An D Nhật Lệ.
Câu 26
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm B Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
C Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng D Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
Câu 27 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
B Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
C Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
D Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
Trang 5Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
B Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
C Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
D Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
A Sông Mê Công(Việt Nam) B Các sông khác
Câu 30 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
B Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
C Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
D Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.