1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra định kỳ môn địa lý mã đề 100

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Định Kỳ Môn Địa Lý Mã Đề 100
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 100 Câu 1 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở A nhiệt độ tr[.]

Trang 1

Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 100.

Câu 1 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

B nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

C có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

D địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

Câu 2 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

A tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu B tỉnh Khánh Hòa

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Việt Trì B Cẩm Phả C Bắc Ninh D Hạ Long.

Câu 4 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

Câu 5 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A sự phân mùa của khí hậu B nhu cầu sử dụng điện cao.

C cơ sở hạ tầng còn yếu D sông ngòi ngắn dốc

Câu 6 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá mẹ badan và đá axit B đá vôi và đá phiến.

C đá mẹ ba dan và đá vôi D đá phiến và đá axit.

Câu 7 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng có độ sâu khoảng 200m.

B Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

C Vùng biển rộng 200 hải lý.

D Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

Câu 8 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

C gió mùa Đông Nam D Tin phong bán cầu Nam.

Câu 9 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn B Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

C Số đô thị giống nhau ở các vùng D Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

Câu 10 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A tăng cường xuất khẩu hải sản B đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

C khai thác quá mức nguồn lợi D gia tăng các thiên tai.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.

Trang 2

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Hoa Kì và Trung Quốc B Nhật Bản và Đài Loan.

C Nhật Bản và Xingapo D Hoa Kì và Nhật Bản.

Câu 13 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

B thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

C đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

D đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 16 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

D Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A Hà Nội và Đà Nẵng B Hà Nội và Hải Phòng.

C Hà Nội và TP Hồ Chí Minh D TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu.

Câu 18 Cho bảng số liệu:

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp

Đất lâm nghiệp

Đất chuyên dùng và đất ở

Đất chứa sử dụng và đất khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

B Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

C Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

D Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

Câu 19 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh

hưởng của

A dải hội tụ nhiệt đới B gió mùa Đông Nam.

Câu 20 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 21 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Trang 3

A titan B cát thủy tinh.

Câu 22 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A có nhiều loại khác nhau B đều có quy mô rất lớn.

C phân bố đồng đều cả nước D cơ sở hạ tầng hiện đại.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Có nhiều dân tộc ít người B Dân tộc Kinh là đông nhất.

C Có quy mô dân số lớn D Gia tăng tự nhiên rất cao.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

B Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

D Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

Câu 26 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

Câu 27 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A nguồn nước ngầm phong phú B mạng lưới sông ngòi dày đặc

C được sự điều tiết của các hồ nước D có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 29 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

B quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

C bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

D quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

Câu 30 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

C cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

D sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

Ngày đăng: 07/04/2023, 14:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w