Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 147 Câu 1 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu ki[.]
Trang 1Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 147.
Câu 1 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
B Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
C Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
D Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình các
tháng luôn trên 200C?
Câu 3 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng, D Bắc Trung Bộ.
Câu 4 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau
đây?
A Xu hướng già hóa dân số B Tuổi thọ ngày càng cao.
C Gia tăng cơ học cao D Quy mô dân số lớn.
Câu 5 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 6 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A được sự điều tiết của các hồ nước B có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.
C nguồn nước ngầm phong phú D mạng lưới sông ngòi dày đặc
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên
biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là
A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái B Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai.
C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai D Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
B Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
D Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
Câu 9 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
B Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
C Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
Trang 2Câu 10 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
Câu 11 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A mưa nhiều vào thu đông B mưa lớn vào đầu mùa hạ.
C hai mùa khác nhau rõ rệt D lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
Câu 12 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực B thiếu nguồn lao động chất lượng cao.
C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.
Câu 13 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Nhật Bản và Xingapo B Nhật Bản và Đài Loan.
C Hoa Kì và Nhật Bản D Hoa Kì và Trung Quốc
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
Câu 16 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
C Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
D Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
Câu 17 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
B nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
C phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
D sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
C Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
D Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 20 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá mẹ badan và đá axit B đá phiến và đá axit.
C đá vôi và đá phiến D đá mẹ ba dan và đá vôi.
Câu 21 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh
hưởng của
C Tín phong bán cầu Bắc D dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 22 Cho bảng số liệu:
Trang 3DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
B Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
C Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
B Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
C Gia súc tăng, gia cầm giảm.
D Gia súc tăng, gia cầm tăng.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
Câu 25 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 27 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
A Tin phong bán cầu Nam B gió mùa Tây Nam.
C gió mùa Đông Nam D Tín phong bán cầu Bắc
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 29
Cho biểu đồ:
Trang 4CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
B Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
D Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
Câu 30 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu
vực đồi núi nước ta?
A Đất feralit trên đá vôi B Đất feralit trên đá badan.
C Các loại đất khác và núi đá D Đất feralit trên các loại đá khác