1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra định kỳ môn địa lý mã đề 002

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra định kỳ môn địa lý mã đề 002
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 102,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 002 Câu 1 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đ[.]

Trang 1

Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 002.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu vực

đồi núi nước ta?

A Các loại đất khác và núi đá B Đất feralit trên đá badan.

C Đất feralit trên đá vôi D Đất feralit trên các loại đá khác

Câu 2 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

B Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

C Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

B Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

Câu 5 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

B Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

C Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

D Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

B đất lâm nghiệp có rừng.

C đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

D đất phi nông nghiệp.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Năm Căn, Rạch Giá B Định An, Kiên Lương.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Trang 2

Câu 9 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 10 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Inđônêxia thấp hơn Philippin B Malaixia cao hơn Thái Lan.

C Inđônêxia thấp hơn Thái Lan D Philippin thấp hơn Malaixia

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

B Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

C Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

D Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Nhật Bản và Xingapo B Hoa Kì và Trung Quốc

C Hoa Kì và Nhật Bản D Nhật Bản và Đài Loan.

Câu 13 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

B Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

Câu 14 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Trang 3

C muối D dầu khí.

Câu 15 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ B mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.

C đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn D khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

Câu 16 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

Câu 17 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A có nhiều loại khác nhau B đều có quy mô rất lớn.

C phân bố đồng đều cả nước D cơ sở hạ tầng hiện đại.

Câu 18 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

D Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Đắc Lắc B Kon Tum C PleiKu D Sín Chải.

Câu 20 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 21 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa B Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

C Cảnh quan cận xích đạo gió mùa D Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

Câu 22 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A lượng bức xạ Mặt Trời lớn B mưa nhiều vào thu đông.

C mưa lớn vào đầu mùa hạ D hai mùa khác nhau rõ rệt.

Câu 23 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Trang 4

Vải (triệu m 2 ) 1 176,9 1 346,5 1 525,6 1 700,7

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 24 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Năng suất lao động chưa cao.

C Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu D Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 26 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

B Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

C Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

Câu 29

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Trang 5

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu B Việt Nam luôn là nước nhập siêu.

C Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu D Việt Nam luôn là nước xuất siêu.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

B Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

C Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

Ngày đăng: 07/04/2023, 14:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w