+ Dầm biên chỉ chịu tác dụng của DC1, Pb, DC3, DCdn nên có nội lực là:+ Bảng tổng hợp tính toán: Lực dahmômen Diện tíchdah mômen Mômen kNmCường độ... - Mặt cắt L/4: tương tự ta có: bảng
Trang 1VII.Tính toán dầm chính :
- Bao gồm: tính tải, hoạt tải, lực căng cáp và các tải trọng khác
VII.1.Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tải:
VII.1.1.Tĩnh tải rải đều lên dầm chủ:
- Tải trọng bản thân dầm chủ:
DC1 = γc Ag⋅ = 2.4 10⋅ −5⋅870000 = 20.88 kN/m
trong đó Ag là diện tích mặt cắt ngang dầm chủ
- Tải trọng do dầm ngang :
DCdn = γc bdn hdn⋅( ⋅ ) = 2.4 10⋅ −5⋅200 650⋅ = 3.12 kN/m
- Tải trọng do bản mặt cầu :
+ Do bản mặt cầu liên hợp cùng với dầm chủ nên ta chỉ tính phần nối thêm là:
- Tải trọng do lan can (chỉ có ở dầm biên): Pb 2.65= kN/m
- Tải trọng do lề bộ hành (chỉ có ở dầm biên): DC3 8.10= kN/m
VII.1.2.Nội lực trong dầm chủ do tĩnh tải:
- Ta tính toán nội lực dầm chủ ở 4 mặt cắt: mặt cắt L/2, mặt cắt L/4, mặt cắt cách gối 0.8m,và mặt cắt gối
- Chiều dài tính toán của dầm: L = 28.3m
- Sử dụng đường ảnh hưởng để tính toán nội lực:
+ Mômen: M = η γp⋅ qγp⋅ ω⋅
trong đó η 0.95= : hệ số ảnh hưởng sẽ được nhân vào lúc tổng hợp tĩnh tải
ω : diện tích đường ảnh hưởng
q : tải phân bố tác dụng
Trang 2VII 1.2.1.Mômen do tĩnh tải dầm chủ:
+ Mômen do tải trọng dầm chủ:
Mu = 1.25DC1 ω⋅ = 1.25 20.88⋅ ⋅100.18 = 2615 kNm
Ms DC1 ω= ⋅ = 20.88 100.18⋅ = 2092 kNm+ Mômen do tải trọng lan can:
Mu = 1.25Pb ω⋅ = 1.25 2.65⋅ ⋅100.18 = 331.8kNm
Ms Pb ω= ⋅ = 2.65 100.18⋅ = 265.5kNm+ Mômen do tải trọng bản mặt cầu: (thực chất là mối nối)
Mu = 1.25DC2 ω⋅ = 1.25 2.59⋅ ⋅100.18 = 324.3 kNm
Ms DC2 ω= ⋅ = 2.59 100.18⋅ = 259.5 kNm+ Mômen do tải trọng lớp phủ:
Mu = 1.5DW⋅ω = 1.5 5.53⋅ ⋅100.18 = 831.0 kNm
Ms DW ω= ⋅ = 5.53 100.18⋅ = 554.0kNm+ Mômen do tải trọng lề bộ hành:
Mu = 1.25DC3 ω⋅ = 1.25 8.1⋅ ⋅100.18 = 1014 kNm
Ms DC3 ω= ⋅ = 8.1 100.18⋅ = 811.5 kNm+ Mômen do tải trọng dầm ngang:
Mu = 1.25DCdn y1 y2⋅( + +y3+y4) = 1.25 3.12⋅ ⋅(2.577+5.579 +5.579+2.577)
63.6
Ms DCdn y1 y2= ⋅( + +y3+y4) = 3.12 2.577⋅( +5.579+5.579+2.577)
Trang 3+ Dầm biên chỉ chịu tác dụng của DC1, Pb, DC3, DCdn nên có nội lực là:
+ Bảng tổng hợp tính toán:
Lực
dahmômen
Diện tíchdah mômen
Mômen (kNm)Cường độ
Trang 4- Mặt cắt L/4: tương tự ta có: bảng tổng hợp
dahmômen
Diện tíchdah mômen
Mômen (kNm)
dụng
Trang 5- Mặt cắt cách gối 1m: tương tự ta có: bảng tổng hợp
Lực
dahmômen
Diện tíchdah mômen
Mômen (kNm)Cường độ
VII 1.2.2.Lực cắt do tĩnh tải dầm chủ:
Trang 6+ Lực cắt do tải trọng dầm chủ:
Vu = DC1 1.25 ω⋅( ⋅ −0.9⋅ω_) = 20.88 1.25 3.54⋅( ⋅ −0.9 3.54⋅ ) = 25.87kN
Vs DC1 ω ω_= ⋅( − ) = 20.88 3.54⋅( −3.54) = 0 kN+ Lực cắt do tải trọng lan can:
Vu = Pb 1.25 ω⋅( ⋅ −0.9⋅ω_) = 2.65 1.25 3.54⋅( ⋅ −0.9 3.54⋅ ) = 3.283 kN
Vs Pb ω ω_= ⋅( − ) = 2.65 3.54⋅( −3.54) = 0 kN+ Lực cắt do tải trọng bản mặt cầu: (thực chất là mối nối)
Vu = DC2 1.25 ω⋅( ⋅ −0.9⋅ω_) = 2.59 1.25 3.54⋅( ⋅ −0.9 3.54⋅ ) = 3.209 kN
Vs DC2 ω ω_= ⋅( − ) = 2.59 3.54⋅( −3.54) = 0 kN+ Lực cắt do tải trọng lớp phủ:
Vu = DW 1.5⋅( ⋅ω −0.65⋅ω_) = 5.53 1.5 3.54⋅( ⋅ −0.65 3.54⋅ ) = 16.64 kN
Vs DW ω ω_= ⋅( − ) = 5.53 3.54⋅( −3.54) = 0 kN+ Lực cắt do tải trọng lề bộ hành:
Vu = DC3 1.25 ω⋅( ⋅ −0.9⋅ω_) = 8.1 1.25 3.54⋅( ⋅ −0.9 3.54⋅ ) = 10.04 kN
Vs DC3 ω ω_= ⋅( − ) = DC3 3.54 3.54⋅( − ) = 0 kN+ Lực cắt do tải trọng dầm ngang:
Vu = DCdn y1 y2⋅( + +y3+y4)⋅(1.25−0.9)3.12⋅[(−0.182) +(−0.394)+0.394+0.182]⋅(1.25−0.9)
=0
= kN
Vs DCdn y1 y2= ⋅( + +y3+y4)⋅(0.9−0.9)3.12⋅[(−0.182)+(−0.394)+0.394 +0.182]⋅(0.9−0.9)
=0
= kN+ Dầm biên chỉ chịu tác dụng của DC1, Pb, DC3, DCdn nên có nội lực là:
Vu = 25.87+3.283+10.04+0 = 39.19 kN
Vs 0 0= + +0+0 = 0 kN+ Dầm biên chỉ chịu tác dụng của DC1, Pb, DC3, DCdn nên có nội lực là:
Vu = 25.87+3.209+16.64+0 = 45.72 kN
Vs 0 0= + +0+0 = 0 kN
Trang 7+ Bảng tổng hợp tính toán:
Trang 8- Mặt cắt L/4: tương tự ta có bảng tổng hợp
Diện tích
dụng
Trang 9- Mặt cắt cách gối1m: tương tự ta có bảng tổng hợp
Diện tích
Trang 10- Mặt cắt gối: tương tự ta có bảng tổng hợp
Trang 11** Bảng tổng hợp nội lực dầm chủ do tĩnh tải: (chú ý là đã được nhân với hệ số η 0.95= )
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng Dầm biên 3823.259 3058.607 2835.094 2268.076 520.105 416.084
Dầm giữa 3641.959 2808.308 2700.648 2082.462 495.402 381.980
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng
Trang 12VII.2.Nội lực do hoạt tải:
VII.2.1.Xác định hệ số phân bố tỉ trọng theo phương ngang cầu:
- Các kích thước liên quan:
+ Chiều cao dầm: H = 1400mm
+ Khoảng cách của các dầm: S = 2240 mm
+ Chiều dài nhịp tính toán: Ltt 28300= mm
+ Khoảng cách từ tim dầm biên đến mép trong lan can là: de = −650 mm
+ Tuy nhiên de không nằm trong phạm vi áp dụng nên để tăng hệ số phân bố ta chọn:
de = −300 mm
VII.2.1.1.Hệ số phân bố cho mômen cho dầm giữa:
- Khi xếp 1 làn xe trên mặt cầu:
+ Trong đó:
ts 200= mm :chiều dày bản bê tông mặt cầu(mm)
Kg :tham số độ cứng dọc xác định theo 4.6.2.2.1:
Kg = n I A eg⋅ I+ ⋅ 2
I :mômen quán tính của tiết diện phần dầm cơ bản
A :diện tích tiết diện phần dầm cơ bản
eg : khoảng cách giữa trọng tâm dầm cơ bản và trọng tâm bản mặt cầu
+ Tuy nhiên theo nhiều kết quả tính toán thì:
=
KgLtt ts⋅ 3
Trang 13VII.2.1.2.Hệ số phân bố cho lực cắt cho dầm giữa:
- Khi xếp 1 làn xe trên mặt cầu:
7600
7600+
biên:
- Khi xếp 1 làn xe trên mặt cầu: tính theo nguyên tắc đòn bẩy
+ Xét cho xe tải thiết kế và xe 2 trục thiết kế: do khoảng cách giữa các bánh xe của xetải và xe hai trục là như nhau.(1800mm)
Từ sơ đồ tính toán ta có:
yo 0=y1 0.352=Theo điều 3.6.1.1.2, trường hợp
trên cầu chỉ có 1 làn xe chất tải, ta
có hệ số làn xe tương ứng là:
+ Khi xét tải trọng làn:
Từ sơ đồ tính toán ta có:
yo 0=y1 0.620=
Trang 14Theo điều 3.6.1.1.2, trường hợp trên cầu chỉ có 1 làn xe chất tải, ta có hệ số làn
xe tương ứng là: mlàn 1.20=
+ Khi xét tải người bộ hành:
Từ sơ đồ tính toán ta có:
yo 0.62=y1 1.245=
Theo điều 3.6.1.1.2, trường hợp trên cầu chỉ có 1 làn xe chất tải, ta có hệ số làn
xe tương ứng là: mlàn 1.20=
2800+
+ Vậy gme = e gmi⋅ = 0.663 0.42⋅ = 0.278
Trang 15VII.2.1.4.Hệ số phân bố cho lực cắt cho dầm biên:
- Khi xếp 1 làn xe trên mặt cầu: tính theo nguyên tắc đòn bẩy thì giá trị hệ số phân bố ngangcho lực cắt tính toán được trùng với giá trị hệ số phân bố ngang cho mômen vừa tính được ởtrên
- Khi xếp >1 làn xe trên mặt cầu: áp dung công thức ở bảng 4.6.2.2.3b-1 TC 22TCN272-05:
gme = e gmi⋅+ Trong đó e :hệ số điều chỉnh (e >= 1)
3000+
+ Vậy gme = e gmi⋅ = 0.5 0.42⋅ = 0.21
* Bảng tổng hợp hệ phân bố ngang cho dầm chủ:
Xe tải thiết kế Xe 2 trục thiết kế Tải trọng làn Người bộ hành
Dầm giữa
VII.2.2.Xác định nội lực do hoạt tải trong các trường hợp tổ hợp tải trọng:
* Trường hợp tải trọng 1 bao gồm: tải trọng xe 3 trục + tải trọng làn + tải trọng người
- Chọn xe 3 trục có thông số sau:
+ Khoảng cách giữa các trục bánh xe là: 4.3 m
+ Tải trọng trục bánh xe lần lượt là: P1 = 35 kN, P2 = 145 kN , P3 = 145 kN
- Tải trọng người đi bộ 3 kN/m 2 phân bố trên 1.5 m tải trọng rải đều của người đi bộ là:
PL = 3 1.4⋅ = 4.2 kN/m
- Tải trọng làn là: Plàn = 9.3 kN/m
* Trường hợp tải trọng bao gồm: tải trọng xe 2 trục + tải trọng làn + tải trọng người
- Chọn xe 2 trục có thông số sau:
+ Khoảng cách giữa các trục bánh xe là: 1.2 m
+ Tải trọng trục bánh xe lần lượt là: P'1 = 110 kN, P'2 = 110 kN
Trang 16- Tải trọng người đi bộ 3 kN/m 2 phân bố trên 1.5 m tải trọng rải đều của người đi bộ là:
PL = 3 1.4⋅ = 4.2 kN/m
- Tải trọng làn là: Plàn = 9.3 kN/m
* Mặt cắt L/2 có:
+ Mômen do tải trọng làn và tải trọng người gây ra:
Mlàn = Plàn ω⋅ = 9.3 100.18⋅ = 932.kNmMPL = PL⋅ω = 4.2 100.18⋅ = 421 kNm
Trang 17+ Lực cắt do tải trọng làn và tải trọng người gây ra:
Mlàn = Plàn ω⋅ = 9.3 3.54⋅ = 32.9kNmMPL = PL⋅ω = 4.2 3.54⋅ = 14.9 kNm
Trang 18- Tổng hợp lại ta có bảng sau:
Tên xe
Giá trịtừng
Mômentừng trục
Lực cắttừng trục
Tung đô đường ảnh hưởng
Diện tích đường ảnh hưởng
MômenkN
Lực cắtkN
Tải trọng làn và tải trọng người tác dụng xe lên mặt cắt L/2
* Mặt cắt L/4: thực hiện tương tự ta có
Trang 19Mômentừng trục
Lực cắttừng trục
Tung đô đường ảnh hưởng
Diện tích đường ảnh hưởng
MômenkN
Lực cắtkN
Tải trọng làn và tải trọng người tác dụng xe lên mặt cắt L/4
Trang 20* Mặt cắt cách gối 1m: thực hiện tương tự ta có
Trang 21- Bảng tổng hợp tính toán:
Tên xe
Giá trịtừng
Mômentừng trục
Lực cắttừng trục
Tung đô đường ảnh hưởng
Diện tích đường ảnh hưởng
MômenkN
Lực cắtkN
Tải trọng làn và tải trọng người tác dụng xe lên mặt cắt cách gối 1m
* Mặt cắt gối: thực hiện tương tự ta có
- Xét mômen:
+ Đường ảnh hưởng mômen do xe 3 trục: bằng 0
+ Đường ảnh hưởng mômen do xe 2 trục: bằng 0
Trang 22+ Đường ảnh hưởng lực cắt do xe 2 trục:
Mômentừng trục
Lực cắttừng trục
Tung đô đường ảnh hưởng
Diện tích đường ảnh hưởng
MômenkN
Lực cắtkN
Tải trọng làn và tải trọng người tác dụng xe lên mặt cắt gối
** Từ số liệu các bảng đã tính toán, ta thấy tải trọng xe 2 trục luôn nhỏ hơn xe 3 trục Vậy tachỉ tổ hợp cho trường hợp tổ hợp tải trọng 1 (có xe 3 trục tham gia)
Trang 23VII 3.Tổ hợp tải trọng cho dầm chủ:
* Tổ hợp theo TTGH cường độ 1:
- Tổ hợp mômen theo TTGH cường độ 1:
Mu = η 1.75⋅ ⋅(1.25gLL MLLgLL⋅ +glàn Mlàn⋅ +gPL MPL⋅ )
- Tổ hợp lực cắt theo TTGH cường độ 1:
Vu = η 1.75⋅ ⋅(1.25gLL VLLgLL⋅ +glàn Vlàn⋅ +gPL VPL⋅ )
trong đó :hệ số liên quan đến tính dẻo, tính dư, tính quan trọngη
MLL, Mlàn, MPL : mômen do tải xe, tải làn, tải người đi chưa nhân hệ
sốVLL, Vlàn, VPL : lực cắt do tải xe, tải làn, tải người đi chưa nhân hệ
sốgLL, glàn, gPL : hệ số phân bố ngang do tải xe, tải làn, tải người
đi
* Tổ hợp theo TTGH sử dụng I:
- Tổ hợp mômen theo TTGH cường độ 1:
Mu = η 1.25gLL MLL⋅( gLL⋅ +glàn Mlàn⋅ +gPL MPL⋅ )
- Tổ hợp lực cắt theo TTGH cường độ 1:
Vu = η 1.25gLL VLL⋅( gLL⋅ +glàn Vlàn⋅ +gPL VPL⋅ )
* Để thuận tiện cho việc tổ hợp, ta lập các bảng tính toán:
- Nhân các tải trọng với các hệ số của nó rồi tổng hợp lại theo từng mặt cắt, từng trạng thái
- Cần chú ý là kết quả tổng cộng đã được nhân với hệ số η 0.95=
- Mặt cắt L/2:
+ Dầm biên:
Mômen Lực cắt Mômen Lực cắt Cường độ Sử dụng Cường độ Sử dụng
Trang 24- Mặt cắt L/4:
+ Dầm biên:
Mômen Lực cắt Mômen Lực cắt Cường độ Sử dụng Cường độ Sử dụng
- Mặt cắt cách gối 1m:
+ Dầm biên:
Mômen Lực cắt Mômen Lực cắt Cường độ Sử dụng Cường độ Sử dụng
- Mặt cắt gối:
+ Dầm biên:
Mômen Lực cắt Mômen Lực cắt Cường độ Sử dụng Cường độ Sử dụng
Lực cắt nhân hệ sốTên
tải trọng
Trang 25+ Dầm giữa:
Mômen Lực cắt Mômen Lực cắt Cường độ Sử dụng Cường độ Sử dụng
** Bảng tổng hợp nội lực dầm chủ do hoạt tải:
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng Dầm biên 3894.330 2225.331 2900.145 1657.226 664.237 379.564
Dầm giữa 3679.092 2102.338 2754.319 1573.897 785.348 448.770
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng
Trang 26*** Sau khi có được 2 bảng tổng hợp nội lực do tĩnh tải và hoạt tải, ta sẽ cộng lai để đượcbảng tổng hợp nội lực của dầm chủ.
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng Dầm biên 7331.710 5019.742 5448.477 3729.036 1125.125 755.866
Dầm giữa 6954.998 4910.646 5182.219 3473.541 1216.713 789.213
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng
TTGH cường độ 1
TTGH sử dụng