1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Mathcad CVII cap cuong do 38cap15 2

25 256 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 186,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mm2 - Bố trí trong mặt phẳng thẳng đứng: - Cốt thép ở đầu dầm được bố trí giống giữa dầm nhưng hai hàng thép ở giữa được uốn lên đầu dầm... - Tøừ đó các trọng tâm của tiết diện quy đổi:H

Trang 1

VI 3.Các đặc trưng vật liệu cho dầm chủ:

VI 3.1.Thép:

VI 3.1.1.Thép ứng suất trước:

- Sử dụng tao thép 15.2 mm cho kết cấu kéo trước

- Diện tích danh định 1 tao là aps = 143.3 mm2

- Sử dụng cáp có độ chùng thấp của hãng VSL: tiêu chuẩn ASTM A416 Grade 270

- Cường độ kéo quy định của thép ứng suất trước :

- Giơíi hạn chảy tối thiểu của thanh thép: fy = 280 MPa

- Môđun đàn hồi của thép: Es = 200000MPa

VI 3.2.Bê tông:

- Tỷ trọng của bê tông: γc = 2400 kg/m3

- Cường độ chịu nén của bê tông ở tuổi 28 ngày là: f'c = 50 MPa

- Cường độ chịu nén của bê tông lúc bắt dầu đặt tải hoặc tạo ứng suất trước :

f'ci = 0.75f'c = 0.75 50⋅ = 38 MPa

- Môđun đàn hồi của bê tông làm dầm lúc căng kéo:

Ec 0.043γc

1.5f'c

Trang 2

VI 4.Chọn và bố trí cáp dự ứng lực :

VI 4.1.Chọn sơ bộ số lượng cáp dự ứng lực :

- Tải trọng ở dầm trong lớn nhất nên ta số liệu để thiết kế cho dầm trong

- Dựa vào điều kiện về cường độ sau:

φ M⋅ n= φ A( ps⋅0.85fpu+As)0.9h ≥ Mu

trong đó φ = 1

h = 1400 mm :chiều cao dầm

Mu = 7.77459 10× 9 N.mm :mômen uốn lớn nhất tại giữa nhịp

- Ta chọn số tao cáp là: ntao = 38 tao

- Tổng diện tích là : Aps = ntao⋅aps = 38 143.3⋅ = 5445 mm2

- Bố trí trong mặt phẳng thẳng đứng:

- Cốt thép ở đầu dầm được bố trí giống

giữa dầm nhưng hai hàng thép ở giữa

được uốn lên đầu dầm

Hình VI.4.2.Bố trí cốt thép ở giữa dầm

Trang 3

VI 5.Tính toán đặc trưng hình học của dầm chủ :

- Hệ số tính đổi từ cáp sang bê tông :

n Ep

Ec

19700035749.4

=

VI 5.1.Đặc trưng hình học mặt cắt giữa dầm:

170 20

Hình VI.5.1.a.Mặt cắt tính đổi giữa dầm Hình VI.5.1.b.Bố trí cốt cáp giữa dầm

- Chọn hệ trục như hình vẽ:

- Mặt cắt dầm (không có cốt cáp) có:

A0 = (bf−bw)⋅hf+bw⋅h+(b1−bw)⋅h1

1700 200−( ) 250⋅ +200 1400⋅ +(600 200− ) 450⋅

2

⋅+

Trang 4

- Mômen quán tính của tiết diện (không có cốt cáp):

I0 bw yto

33

⋅ bw ybo

33

⋅+ (bf−bw)hf

312

b1−bw

312

⋅ 200 856.

33

⋅+ (1700 200− ) 250

312

⋅+ (1700 200− ) 250⋅ 544 250

600 200−

312

2

⋅+ +n A⋅ ps⋅(h d− ps)

600 200−( ) 450⋅ 450

2

⋅ +5.5 5445.⋅ ⋅(1400 1194.− )+

720794185

Trang 5

- Tøừ đó các trọng tâm của tiết diện quy đổi:

Hình VI.5.2.a.Mặt cắt tính đổi giữa dầm Hình VI.5.2.b.Bố trí cốt cáp giữa dầm

- Chọn hệ trục như hình vẽ:

- Mặt cắt dầm (không có cốt cáp) có: (đã tính toán ở mặt cắt giữa dầm)

Trang 6

- Trọng tâm cốt cáp dự ứng lực lấy đối với mép trên của mặt cắt:

2

⋅+ +n A⋅ ps⋅(h d− ps)

=

= 200 544.

33

⋅ 200 856.

33

⋅+ (1700 200− ) 250

312

⋅+ (1700 200− ) 250⋅ 544 250

600 200−

312

Trang 7

VI 5.3.Đặc trưng hình học mặt cắt cách dầm 1 m:

60

Hình VI.5.3.a.Mặt cắt tính đổi giữa dầm Hình VI.3.2.b.Bố trí cốt cáp giữa dầm

- Chọn hệ trục như hình vẽ:

- Mặt cắt dầm (không có cốt cáp) có: (đã tính toán ở mặt cắt giữa dầm)

2

⋅+ +n A⋅ ps⋅(h d− ps)

=

Trang 8

5.5 5445.⋅ ⋅(1400 981.− )+

Hình VI.5.4.a.Mặt cắt gối không cốt cáp Hình VI.5.4.b.Bố trí cốt cáp gối

- Chọn hệ trục như hình vẽ:

- Mặt cắt dầm (không có cốt cáp) có:

=

Trang 9

1700 600−( ) 200⋅ 1400 200

⋅ bw ybo

33

⋅+ (bf−bw) hf

312

⋅+ (bf−bw)⋅hf yto hf

=

600 575.

33

⋅ 600 825.

33

⋅+ (1700 600− ) 200

312

⋅+ (1700 600− ) 200⋅ 575 200

=

887416480

Trang 10

- Tøừ đó các trọng tâm của tiết diện quy đổi:

Trang 11

VI 6.Tính toán các mất mát ứng suất:

- Đối với dầm T kéo trước, ta có các mất mát ứng suất sau:

=7089390.0

−864948

7089390.0 377.⋅ 2135272995939

trong đó t = ngày :thời gian giả định từ lúc căng đến lúc cắt cốt cáp 4

fpj ; ứng suất ban đầu trong bó cáp ở cuối giai đoạn căng

- Lặp lần đầu (cho ∆fpR1 = 0):

Trang 12

- Lặp lần hai:

6

135272995939 ⋅650+

∆fpR1

log 24t( )40

6

135272995939 ⋅650+

trong đó ∆fcdp : độ thay đổi ứng suất trong bê tông tại trọng tâm Aps do tĩnh tải trừ đi tải

trọng sau khi tác dụng Pi

Trang 13

(**) Tổng mất mát ứng suất là:

∆fpT2 = ∆fpES+∆fp = 91.48 230.2+ = 321.7 MPa

- Từ (*) và (**) ta có được mất mát ứng suất là:

∆fpT = max(∆fpT1,∆fpT2) = max 351.7 321.7( , ) = 351.7 MPa

VI 7.Kiểm toán dầm theo trạng thái giới hạn sử dụng:

VI 7.1.Kiểm toán cường độ chịu uốn trong giai đoạn mới cắt cáp:

- Dầm căng trước:

+ Mômen do trong lượng bản thân dầm chủ tính toán ở trên:

Mg = 2674698000 Nmm+ Lực căng cáp: Pi = Aps⋅fpj = 5445 0.74 1860⋅ ⋅ = 7494498.0 N

Trang 14

+ Giới hạn chịu nén của bê tông: 0.6f'ci = 0.6 38.⋅ = 22.8 MPa

+ Giới hạn chịu kéo của bê tông: 0.25 f'ci explicit f', ci = 0.25⋅ 38 = 1.54 MPatheo quy định thì giới hạn này <= 1.38 MPa

VI 7.1.1.Tính toán cho giữa đầm:

- Ứng suất của bê tông thuộc thớ trên:

+ Thớ trên bị kéo thoả mãn điều kiện: ft = 0.320 MPa < 1.38 MPa

- Ứng suất của bê tông thuộc thớ dưới:

=

22.6

= MPa

+ Thớ dưới bị nén thoả mãn điều kiện: fb = 22.6 MPa < 0.6 f'⋅ ci = 22.8 MPa

VI 7.1.2.Tính toán cho đầu đầm:

- Ứng suất của dầm thuộc thớ trên:

=

ft = 0.939 MPa

+ Thớ trên bị kéo thoả mãn điều kiện: ft = 0.939 MPa < 1.38 MPa

Trang 15

- Ứng suất của dầm thuộc thớ dưới:

+ Thớ dưới bị nén thoả mãn điều kiện: fb = 18.20 MPa < 0.6 f'⋅ ci = 22.8 MPa

VI 7.2.Kiểm toán cường độ chịu uốn sau khi mất mát ứng suất:

- Dầm căng trước: fpj = 0.74fpu−∆fpT = 0.74 1860⋅ −351.7 = 1025 MPa

- Lực căng cáp: Pi = Aps⋅fpj = 5445 1025.⋅ = 5581125 N

- Các mômen tác dụng lên dầm chủ:

+ Tải trọng bản thân dầm chủ : MDC1

+ Tĩnh tải giai đoạn I: DCnối + DCdn+DCvánkhuôn(bỏ qua)

+ Tĩnh tải giai đoạn II: Pb(lan can) + DW (lớp phủ) + DC3 (lề bộ hành)

+ Hoạt tải: MLL

- Do dầm căng trước nên những lực này tác dụng lên mặt cắt có cùng đặc trưng hình học

VI 7.2.1.Tính toán cho giữa đầm:

- Mômen trong dầm chủ ở trạng thái giới hạn sử dụng: Mg = 4.973 10× 9 Nmm

- Ứng suất của bê tông thuộc thớ trên:

+ Thớ trên bị nén thoả mãn điều kiện: ft = 13.56 MPa < 0.45 f'⋅ c = 22.5 MPa

- Ứng suất của bê tông thuộc thớ dưới:

=

Trang 16

2.74

= MPa

+ Thớ dưới bị kéo thoả mãn điều kiện: fb = 2.74 MPa < 0.5⋅ f'c = 3.54 MPa

VI 7.2.2.Tính toán cho đầu đầm:

- Ứng suất của dầm thuộc thớ trên:

=

5581125

−1083585

5581125 363.⋅

203880227355 ⋅584+

=

ft = 0.653 MPa

+ Thớ trên bị kéo thoả mãn điều kiện: ft = 0.65 MPa < 0.5⋅ f'c = 3.54 MPa

- Ứng suất của dầm thuộc thớ dưới:

+ Thớ dưới bị nén thoả mãn điều kiện: fb = 13.26 MPa < 0.45 f'⋅ c = 22.5 MPa

VI 7.3.Kiểm tra dầm chịu uốn trong trạng thái giới hạn cường độ:

- Ở trạng thái này, cả bê tông và cốt cáp đều đạt giới hạn

- Ta cần kiểm tra điều kiện: φMn ≥ Mu

- Ta kiểm tra tại 3 mặt cắt: mặt cắt giữa nhịp, mặt cắt L/4, mặt cắt cách gối 0.8 m

- Ứng suất trong cốt cáp ứng suất trước ở sức kháng uốn danh định:

Trang 17

VI 7.3.1.Kiểm tra tại mặt cắt giữa nhịp:

- Trọng tâm cáp dự ứng lực đối với mép trên của tiết diện

5445 1860⋅

1700 0.693⋅ ⋅0.85⋅50 5445 1860⋅ 0.28

1194

⋅+

Mu lấy từ bảng tổng hợp nội lực

* Vậy mặt cắt thoả mãn về điều kiện cường độ

- Kiểm tra hàm lượng cốt cáp tối đa:

c

dps

193.11194

= = 0.162 < 0.42 đạt

Trang 18

- Lượng cốt cáp tối thiểu đạt được khi điều kiện sau được thoả mãn:

VI 7.3.2.Kiểm tra tại mặt cắt cách gối L/4:

- Trọng tâm cáp dự ứng lực đối với mép trên của tiết diện

=

c = −109.8 mm < hf = 250 mm

- Suy ra trục trung hoà đi qua cánh của tiết diện Khi đó coi mặt cắt là hình chữ nhật và thay

b bằng bf

Trang 19

- Công thức tính c được viết lại như sau:

c Aps⋅fpu

bf⋅β1⋅0.85⋅f'c Aps⋅fpu k

dps

⋅+

5445 1860⋅

1700 0.693⋅ ⋅0.85⋅50 5445 1860⋅ 0.28

1153

⋅+

* Vậy mặt cắt thoả mãn về điều kiện cường độ

VI 7.3.3.Kiểm tra tại mặt cắt cách gối 1 m:

- Trọng tâm cáp dự ứng lực đối với mép trên của tiết diện

=

c = −104 mm < hf = 250 mm

- Suy ra trục trung hoà đi qua cánh của tiết diện Khi đó coi mặt cắt là hình chữ nhật

và thay b bằng bf

- Công thức tính c được viết lại như sau:

c Aps⋅fpu

bf⋅β1⋅0.85⋅f'c Aps⋅fpu k

dps

⋅+

5445 1860⋅

1700 0.693⋅ ⋅0.85⋅50 5445 1860⋅ 0.28

969

⋅+

=

=

191.1

Trang 20

- Một số giá trị cần tính toán:

* Vậy mặt cắt thoả mãn về điều kiện cường độ

VI 7.3.Kiểm tra dầm chịu cắt trong trạng thái giới hạn cường độ:

- Công thức tính sức kháng cắt:

Vr = φVφVn n

trong đó

φ - hệ số sức kháng quy định trong TCN 5.5.4.2, φ = 0.9

Vn - sức kháng danh định quy định trong TCN 5.8.3.3

- Sức kháng danh định phải được xác định bằng trị số nhỏ hơn của:

+ Do bỏ qua cốt thép thường: Vs = 0

+ Bề rộng có hiệu:(kích thước ngang nhỏ nhất của tiết diện dầm chủ) bv = 200 mm+ Lực cắt do bê tông: Vc = 0.083⋅ββ⋅ f'c⋅ dbv⋅ v

+ Khả năng chịu cắt của bê tông do cáp DUL: Vp = ( )Pi⋅e ⋅sinsinαα

VI 7.3.1.Kiểm tra tại mặt cắt L/2:

- Mặt cắt này có:

Trang 21

- Tính v

f'c với Vp = , φ0 v = 0.9 , ta có: v Vu−φ V⋅ p

φv⋅ dbv⋅ v

=

+ Lực chống cắt do cáp DUL gây ra Vp = ΣAΣApsi psi⋅sin( )αi ⋅fpfi

+ Tại mặt cắt giữa dầm, α = 0 nên Vp = :0

v Vu−φ V⋅ p

φv⋅ dbv⋅ v

315136 −0.9 0⋅0.9 200⋅ ⋅1127

+ Tỷ số cần tính toán:

vf'c

1.5550

= = 0.03 < 0.25 đạt

- Xác định biến dạng dọc trục εx với Nu = :0

+ Giả sử: θ = 36°° là góc hợp bởi phương ứng suất nén chính và phương ngang

= Pf Pf = ffpfpf⋅ΣApsi⋅cosαi

+ Ở mặt cắt giữa dầm, các cáp vuông với phương thẳng đứng nên cosα = ,P0 f = :0

Trang 22

- Tra biểu đồ, ta được: θ = 36°° độ lệch 0%

Av 2 π φ2

⋅4

⋅ 2 3.14 12

2

⋅4

= = 0.028 ,< 0.1 nên bước cốt đai chọn theo cấu tạo

+ Điều kiện khống chế:

S Av⋅fvy0.083⋅ f'c⋅bv

- Tính lại khả năng chịu lực của cốt đai bước S = 200 mm:

Trang 23

* Kết luận: cốt đai thiết kế tại giữa nhịp thoả mãn điều kiện

VI 7.3.2.Kiểm tra tại mặt cắt gối:

- Mặt cắt này có:

+ Lực chống cắt do cáp DUL gây ra Vp = ΣAΣApsi psi⋅sin( )αi ⋅fpfi = Aps.fpf.Σsinαι

+ Tại mặt cắt đầu dầm có 12 bó cáp được uốn lên, cáp sinh ra lực chống cắt cho dầm:

+ Tỷ số cần tính toán:

vf'c

19.1

−50

= = −0.38 < 0.25 đạt

- Xác định biến dạng dọc trục εx với Nu = :0

+ Giả sử: θ = 27°° là góc hợp bởi phương ứng suất nén chính và phương ngang

Trang 24

+ Trong đó, fpo là ứng suất của cáp DUL khi ứng suất bê tông xung quanh bằng 0, fpođược tính theo công thức:

= Pf = fpf⋅ΣAΣApsi psi⋅cosαi

+ Ở mặt cắt giữa dầm, các cáp vuông với phương thẳng đứng nên cosα = ,P0 f = :0

Trang 25

- Khoảng cách giữa các cốt đai:

Av 2 π φ2

⋅4

⋅ 2 3.14 12

2

⋅4

= = 0.122 ,< 0.1 nên bước cốt đai chọn theo cấu tạo

+ Điều kiện khống chế:

S Av⋅fvy0.083⋅ f'c⋅bv

- Tính lại khả năng chịu lực của cốt đai bước S = 100 mm:

Ngày đăng: 06/05/2014, 07:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình VI.4.2.Bố trí cốt thép ở giữa dầm - Mathcad   CVII cap cuong do  38cap15 2
nh VI.4.2.Bố trí cốt thép ở giữa dầm (Trang 2)
Hình VI.5.1.a.Mặt cắt tính đổi giữa dầm Hình VI.5.1.b.Bố trí cốt cáp giữa dầm - Mathcad   CVII cap cuong do  38cap15 2
nh VI.5.1.a.Mặt cắt tính đổi giữa dầm Hình VI.5.1.b.Bố trí cốt cáp giữa dầm (Trang 3)
Hình VI.5.2.a.Mặt cắt tính đổi giữa dầm Hình VI.5.2.b.Bố trí cốt cáp giữa dầm - Mathcad   CVII cap cuong do  38cap15 2
nh VI.5.2.a.Mặt cắt tính đổi giữa dầm Hình VI.5.2.b.Bố trí cốt cáp giữa dầm (Trang 5)
Hình VI.5.3.a.Mặt cắt tính đổi giữa dầm Hình VI.3.2.b.Bố trí cốt cáp giữa dầm - Mathcad   CVII cap cuong do  38cap15 2
nh VI.5.3.a.Mặt cắt tính đổi giữa dầm Hình VI.3.2.b.Bố trí cốt cáp giữa dầm (Trang 7)
Hình VI.5.4.a.Mặt cắt gối không cốt cáp  Hình VI.5.4.b.Bố trí cốt cáp gối - Mathcad   CVII cap cuong do  38cap15 2
nh VI.5.4.a.Mặt cắt gối không cốt cáp Hình VI.5.4.b.Bố trí cốt cáp gối (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w