1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Mathcad CV+VI

7 220 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 67,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gờ chắn bánh chịu tác dụng của lực va xe... * Kết luận điều kiện chống nứt bản đỡ được đảm bảo.

Trang 1

- Gờ chắn bánh chịu tác dụng của lực va xe

- Chọn trước kết cấu gờ chắn như hình vẽ sau:

+ Cốt thép ngang có đường kính: φn 12=

+ Cốt thép đứng có đường kính: φd 14=

- Ta tính toán gờ này như lan can dạng tường cấp L3 có:

+ Lực ngang tác dụng vuông góc gờ chắn: Ft 240000= N

+ Chiều dài lực tác dụng lên gờ chắn: Lt 1070= mm

+ Theo kết cấu đã chọn ta có thêm: a = 250 mm

H = 300mm

- Vật liệu dùng thiết kế:

+ Bê tông cấp 40 có : f'c 40= MPa

+ cốt thép AII có: fy 280= MPa

- Nội dung tính toán cần phải đảm bảo điều kiện:

Rw Ft≥ trong đó: Rw là sức kháng của gờ chắn V.1.Xác định sức kháng của thép đứng Mc và thép ngang Mw (bỏ qua sức kháng ở đỉnh tường Mb):

V.1.1.Xác định Mc:

Mc :sức kháng của thép đứng trên 1 đơn vị chiều dài đối với trục ngang

- Xét dầm hình chữ nhật có: b h× = 1000 200⋅

- Chọn lớp bê tông bảo vệ: abv = 25 mm

- Chiều cao có hiệu của tiết diện :

ds h abv φd

2 +

2 +

- Diện tích cốt thép trên tiết diện đang xét là: As 769= mm2

- Chiều cao vùng nén: a As fy⋅

0.85 f'c⋅ b⋅

769 280⋅ 0.85 40⋅ ⋅1000

Trang 2

β1 = 0.764 =

=

- Vì c

ds

8.289

168

= = 0.049 < 0.45 nên sức kháng tính toán của mặt cắt là:

Mn As fy⋅ ⋅  ds− a2   769 280⋅ 168 6.333

2

- Sau khi đạt được cường độ ta kiểm tra các điều kiện về cốt thép :

+ Kiểm tra lượng cốt thép tối đa: c

ds = 0.049 < 0.45 đạt + Lượng cốt thép tối thiểu:

As

b ds⋅

769

1000 168.⋅

= = 0.0046 > 0.03 f'c

fy

⋅ = 0.0043 đạt

+ Cự ly tối đa giữa các thanh cốt thép :

Smax 1.5 hf≤ ⋅ → Smax 1.5 hf≤ ⋅ → Smax 1.5 hf≤ ⋅ và Smax <450 mm đạt

- Hệ số sức kháng: φ = 0.9

- Sức kháng tính toán của thép đứng:

Mc φ Mn⋅

1000

0.9 35491949.⋅ 1000

mm V.1.2.Xác định Mw:

- Gọi: Mw :sức kháng của thép đứng trên đơn vị chiều dài đối với trục đứng

- Xét dầm hình chữ nhật có: b h× = 300 250⋅

- Chọn lớp bê tông bảo vệ: abv = 25 mm

- Chiều cao có hiệu của tiết diện :

ds h abv φn

2 +

2 +

- Diện tích cốt thép trên tiết diện đang xét là: As 462= mm2

As fy⋅

Trang 3

c a β1

12.68 0.764

= = 16.60

- Vì c

ds

16.60

219

= = 0.076 < 0.45 nên sức kháng tính toán của mặt cắt là:

Mn As fy⋅ ⋅  ds− a2   462 280⋅ 219 12.68

2

- Sau khi đạt được cường độ ta kiểm tra các điều kiện về cốt thép :

+ Kiểm tra lượng cốt thép tối đa: c

ds = 0.076 < 0.45 đạt + Lượng cốt thép tối thiểu:

ρmin As

b ds⋅

462

300 219.⋅

=

= = 0.0048 > 0.03 f'c

fy

⋅ = 0.0043 đạt

+ Cự ly tối đa giữa các thanh cốt thép :

Smax 1.5 hf≤ ⋅ → Smax 1.5 hf≤ ⋅ → Smax 1.5 hf≤ ⋅ và Smax <450 mm đạt

- Hệ số sức kháng: φ = 0.9

- Sức kháng tính toán của thép ngang:

Mw φ Mn⋅

1000

0.9 27509698.⋅ 1000

mm V.2.Kiểm tra khả năng chịu lực của gờ chắn khi xe va chạm vào giữa gờ chắn:

- Chiều dài đường chảy được xác định theo công thức:

Lc Lt2 Lt2

2

8 Mw⋅ ⋅H2 Mc +

=

1454

- Tổng sức kháng đá vỉa được xác định như sau:

2Lc Lt− 8Mw H⋅

Mc Lc⋅ 2 H +

=

Trang 4

2 1454⋅ −1070⋅8 24758.728⋅ ⋅300 + 300 

=

309601

= N > Ft 240000=

N

V.3.Kiểm tra khả năng chịu lực của gờ chắn khi xe va chạm vào đầu gờ chắn:

- Chiều dài đường chảy được xác định theo công thức:

Lc Lt2 Lt2

2

Mw H⋅ 2 Mc +

2

1070 2

2 24758.728 300⋅ 2

31942.754 +

+

=

=

1132

- Tổng sức kháng đá vỉa được xác định như sau:

2Lc Lt− Mw H⋅

Mc Lc⋅ 2 H +

=

2

2 1132⋅ −1070 24758.728 300⋅

31942.754 1132⋅ 2

300 +



=

240985.467

= N > Ft 240000=

N

* Vậy tiết diện đủ khả năng chịu lực va xe

VI.Thiết kế lề bộ hành:

- Bản được xem như là bản dầm hai đầu ngàm

- Ta cắt lề với bề dày 1m để tính toán nội lực

VI.1.Xác định lực tác dụng lên bản đỡ người đi bộ:

- Tải trọng bản thân DClề được tính toán với tiết diện b h× = 1000 100⋅ :

DClề = γc b⋅ h⋅ = 2.4 10⋅ −5⋅1000⋅100 = 2.4 N/mm

- Hoạt tải người đi bộ: PL = 3 N/mm

- Sơ đồ tính toán : L = 1200 mm

VI2.Nội lực trong bản đỡ:

- Tại vị trí giữa dầm:

+ Xét ở TTGH cường độ 1 :

Trang 5

0.5 0.95⋅ 1.25 2.4⋅ 1200

2

8

⋅ 1.75 1.25⋅ ⋅3 1200

2

8

⋅ +



=

817593.8

+ Xét ở TTGH sử dụng:

Ms 0.5 η⋅ DClề L

2

8

⋅ 1.25 PL⋅ L

2

8

⋅ +



2

8

⋅ 1.25 3⋅ 1200

2

8

⋅ +



=

=

525825.0

- Tại vị trí gối:

+ Xét ở TTGH cường độ 1 :

Mu_ −0.7⋅η 1.25 DClề⋅ L

2

8

⋅ 1.75 1.25⋅ ⋅PL L

2

8

⋅ +



=

0.7

( ) 0.95⋅ 1.25 2.4⋅ 1200

2

8

⋅ 1.75 1.25⋅ ⋅3 1200

2

8

⋅ +



=

1144631

+ Xét ở TTGH sử dụng:

Ms_ −0.7⋅η DClề L

2

8

⋅ 1.25 PL⋅ L

2

8

⋅ +



2

8

⋅ 1.25 3⋅ 1200

2

8

⋅ +



=

=

736155.0

* Vậy mômen dùng để thiết kế là: M = 1144631 N.mm

VI3.Bố trí cốt thép trong bản đỡ:

- Xét dầm hình chữ nhật co ùmặt cắt tiết diện : b h× = 1000 100⋅

- Chọn lớp bê tông bảo vệ: abv = 10 mm

- Chiều cao có hiệu của tiết diện :

ds h abv φn

2 +

2 +

- Diện tích cốt thép trên tiết diện đang xét là: As 387= mm2

- Chiều cao vùng nén: a As fy⋅

0.85 f'c⋅ b⋅

387 280⋅ 0.85 40⋅ ⋅1000

Trang 6

β1 = 0.764 =

=

- Vì c

ds

4.171

84

= = 0.050 < 0.45 nên sức kháng tính toán của mặt cắt là:

Mn As fy⋅ ⋅  ds− a2   387 280⋅ 84 3.187

2

- Sau khi đạt được cường độ ta kiểm tra các điều kiện về cốt thép :

+ Kiểm tra lượng cốt thép tối đa: c

ds = 0.050 < 0.45 đạt + Lượng cốt thép tối thiểu:

As

b ds⋅

387

1000 84.⋅

= = 0.0046 > 0.03 f'c

fy

⋅ = 0.0043 đạt

+ Cự ly tối đa giữa các thanh cốt thép :

Smax = 1.5 h⋅ = 1.5 100⋅ = 150 mm

* Vậy ta bố trí cốt thép là:

+ φ8a130 cho mặt trên và mặt dưới của bản đỡ

+ φ8a200 cho cốt thép cấu tạo bản đỡ

VI4.Kiểm tra nứt cho bản đỡ:

- Mômen dùng để kiểm tra nứt là: Ms 963900= N.mm

- Xác định vị trí trục trung hoà tính từ mép trên của mặt cắt :

x n As⋅

2 ds⋅ b⋅

n As⋅

1000 1

2 84.⋅ ⋅1000

6 387⋅

- Tính mômen quán tính nứt (tức là mômen quán tính cho tiết diện đã bỏ đi phần nứt):

Icr b x

3

3 +n As ds x⋅ ⋅( )− 2

=

1000 15.243⋅ 3

3 +6 387 84.⋅ ⋅( −15.243)2

=

12157879

Trang 7

- Ứng suất trung bình lấy tại tâm nhóm cốt thép :

fs Ms

Icr⋅( )ds x− ⋅n 963900

12157879 ⋅(84. −15.243)⋅6

mm2

- Điều kiện hạn chế mở rộng vết nứt:

fs fsmax≤ = Z

3

dc A⋅ 0.6 fy

trong đó Z = 23000: cho điều kiện môi trường khắc nghiệt

khoảng cách từ thớ ngoài chịu kéo đến mép chịu kéo ngoài cùng < =50 mm

dc abv= + 162 = 18mm

A = 2 dc⋅ 28⋅ = 2 18⋅ ⋅28 = 1008 mm2

- Ta có:

fsmax 3 Z

dc A⋅

23000

3 18 1008.⋅

mm2 ≥ 0.6 fy⋅ = 0.6 fy⋅ = 0.6 280⋅ = 168 N

mm2

- Chọn fsmax = 0.6fy 168.0= N

mm2 < fs 32.71= N

mm2

- Vậy điều kiện hạn chế thoả mãn

* Kết luận điều kiện chống nứt bản đỡ được đảm bảo

Ngày đăng: 06/05/2014, 07:02

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w