Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh và bán kính đáy là Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 043.
Câu 1 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông ABCD cạnh 4a, SA2 ,a SB2a 3 và SAB vuông
góc với mặt đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC Thể tích khối chóp S BMDN. là
A
3 3
6
a
3
6
a
3
8 3 3
a
3 2 3
a
Đáp án đúng: C
Câu 2
Cho ba lực F F F1; ;2 3
cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên Cho biết cường độ của F F 1, 2
đều bằng 25N và góc AMB 60 Khi đó cường độ lực của F 3
là
A 50 3 N B 100 3 N C 50 2N D 25 3N
Đáp án đúng: D
Câu 3 : Khối chóp đều có đáy là hình vuông cạnh là 5cm, biết chiều cao của khối chóp bằng
5 2
2 cm Khi đó thể tích khối chóp bằng?
A
3
125 2
3
125 2
3 cm C 125cm3 D 125 2cm3
Đáp án đúng: A
Câu 4 Cho số phức z x iy x y , , thỏa mãn z3 2 2i Cặp số ( ; )x y là
A ( 2 3; 2 3) B (2; 2)
C ( 2 3; 2 3) D (1;1)
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho số phức z x iy x y , , thỏa mãn z3 2 2i Cặp số ( ; )x y là
A (2; 2) B (1;1)
C ( 2 3; 2 3) D ( 2 3; 2 3)
Hướng dẫn giải
Trang 2Ta có
x y y
Đặt y tx suy ra t 1
1 ( ; ) (1;1) 1
x
x y y
Vậy chọn đáp án B.
Câu 5
Cho khối tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và , , (minh họa như hình bên) Thể tích của khối tứ diện là:
A 2a3. B 3
Đáp án đúng: B
Câu 6
Cho
1
ln 3
x
a b e
, với là các số hữu tỉ tối giản Tính
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho
1
ln 3
x
a b e
, với là các số hữu tỉ tối giản Tính
Lời giải
d
x
t
1
e
1
1 4
3 3
3
a e
b
Câu 7
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là
Trang 3A max 2;3 y1
B max 2;3 y 2 2 ln 2
C max 2;3 y 4 2ln 2
D max 2;3 y e
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Xét hàm số: y x 2 ln xtrên 2;3
Có y x' 2 lnx1 1 ln x
' 0 1 ln 0 ln 1 2;3
(2) 4 2ln 2; ( ) ; (3) 6 3ln 3
Vậy
2;3
max y y e e
Câu 8 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol: y x 2 2x tiếp tuyến với parabol tại điểm 2
M(3 ; 5) và trục tung
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol: y x 2 2x tiếp tuyến với parabol tại điểm 2 M(3 ; 5) và trục tung
Câu 9 Nguyên hàm của hàm số ye2x1 là
A
2 1
1
e
2
x C
B 2e2 1x C
1 e 2
xC
D e2 1x C
Đáp án đúng: A
Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2 x y 2z 2 0 , đường thẳng
:
d
và điểm (1; 1;2)A Gọi là đường thẳng nằm trong ( ) , song song với d đồng thời cách d một khoảng bằng 3 Đường thẳng cắt mặt phẳng (Oyz) tại điểm B có tung độ dương Độ dài đoạn AB bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: PTTS của
1
3 2
Giải PT: 2( 1 t) ( 2 2 ) 2( 3 2 ) 2 0 t t 0t0
Vậy d ( )
Lấy M0( 1; 2; 3) và gọi ( ; ; )d M a b c là hình chiếu vuông góc của M lên 0
Ta có M M 0 (a1;b2;c3)
, VTPT của ( ) là n (2;1; 2)
Trang 4Theo bài ra ta có hpt
2
1 4 3
2 5
( 1) 2( 2) 2( 3) 0
0 4
a b
c a
a
b c
Với M(1; 4; 2) suy ra
1 1 1
1
2 2
Giải PT 1t1 0 t11
Vậy (0; 6; 4)B (loại)
Với M ( 3;0; 4) suy ra
2 2 2
3
4 2
y t
Giải PT 3 t2 0 t2 3
Vậy (0;6;2)B (TM)
Suy ra AB 5 2
Câu 11 Có hai giá trị của tham số m để đồ thị hàm số
2 1
y
x
có một tiệm cận ngang là y 1 Tổng hai giá trị này bằng?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: + Khi x :
2
2 3
1 1
2
x m
y
x
x x
Ta có:
1
2
x
m
+ Khi x :
2
2 3
1 1
x m
y
x x
Ta có:
1
2
x
m
Câu 12 Cho z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 2
3z 7z27 0 Giá trị của z z1 2 z z2 1
bằng
Trang 5A 3 B 6 C 7 D 9
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 3z2 7z27 0 Giá trị của z z1 2 z z2 1
bằng
A 3 B 7 C 6 D 9
Lời giải
Cách 1:
Ta có z z1 2 z z2 1 z z1 1 z z2 1 z z1 1z2
Vì z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 3z2 7z27 0
Suy ra
7
7
3 3
Cách 2:
1 2
2
7 5 11 6
7 5 11 6
i z
i z
7 5 11 49 275 7 5 11 49 275
7 324 7 18
Câu 13
Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh và bán kính đáy là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r là
A p r2 B 2p rl C 2p r2 D p rl
Lời giải
Hình trụ có diện tích xung quanh là S xq 2rl
Câu 14 Số cạnh của một bát diện đều là ?’
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Theo lý thuyết số cạnh của một bát diện đều là 12
Câu 15 Môđun của số phức z là2 i
A z 1 B z 5 C z 2 D z 5
Đáp án đúng: D
Trang 6Giải thích chi tiết: Môđun của số phức z là2 i
A z 2 B z 1 C z 5 D z 5
Lời giải
Ta có z 22 12 5
Câu 16
Khối chóp có thể tích và chiều cao , diện tích của mặt đáy bằng
Đáp án đúng: D
Câu 17 Số đồng phân đơn chức có công thức phân tử C H O có thể phản ứng được với dung dịch NaOH là2 4 2
Đáp án đúng: D
Câu 18 Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng
2
a Gọi BC là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng SBC
tạo với mặt đáy một góc
o
60 Tính diện tích tam giác SBC
A
2
2 2
SBC
a
2
3
SBC
a
C
2
3 3
SBC
a
2
2 3
SBC
a
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Gọi O là tâm đường tròn đáy của hình nón.
Ta có SAD vuông cân tại S với AD a 2 SA a và
2
AD a
SO
Gọi H là giao điểm của AD và BC Suy ra ADBC và H là trung điểm BC
Khi đó SH BC
Vậy góc giữa mặt phẳng SBC
và mặt phẳng đáy là góc SHO hay SHO 60o.
Trang 7Trong SOH vuông tại O ta có
SO
Suy ra
Trong SHB vuông tại H ta có
2
Vậy diện tích tam giác SBC là
2
SBC
(đvdt)
Câu 19 Parabol y x 2 4x có đỉnh là:4
A I 1;1
B I 1;1
C I 1; 2
D I2;0
Đáp án đúng: D
Câu 20 Diện tích S của một mặt cầu có bán kính r được xác định bởi công thức nào sau đây:
A S 4 r 2 2 B S 4 r C S 4r 2 D S 4 r 2
Đáp án đúng: D
Câu 21 Cho số phức z thỏa mãn 5 z i z 1 3i 3z 1 i Tìm giá trị lớn nhất M của z 2 3 i
10 3
M
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Gọi A0;1, B1;3 , C1; 1 Ta thấy A là trung điểm của BC
2
2
2
BC
Ta lại có: 5z i z 1 3i 3 z 1 i
5MA MB 3MC 10 MB MC
25MA 10 2MA 10
Mà z 2 3 i z i 2 4i z i 2 4 i z i 2 5 4 5
Dấu " " xảy ra khi
2 5 1
z i
, với z a bi ; , a b
2 3
2 5
Trang 8Câu 22 Cho khối chóp tứ giác S ABCD. , mặt phẳng đi qua trọng tâm các tam giác SAB, SAC, SADchia
khối chóp này thành hai phần có thể tích là V và 1 V2V1V2 Tính tỉ lệ
1 2
V V
A
8
8
16
16
75
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi I J L, , lần lượt là trong tâm của các tam giác SAB, SAC, SAD , ,H G F lần lượt là trung điểm của
, ,
AD AC AB Dễ thấy mp I JL / /mp FGH hay mp / /mp ABCD do đó ta có
2 3
SF SG SH (theo
tính chất trọng tâm tam giác)
Gọi E M N K, , , lần lượt là giao điểm của mp với các cạnh , , ,SA SD SC SB
Ta có
2 3
SA SD SC SB ,
8
27
SEMN SADC
,
8
27
SEKN SABC
Do đó
.
8
27
SEMN SEKN SEMN SEKN S EMNK SADC SABC SADC SABC S ABCD
8 27
SEMNK SABCD
27 S ABCD
1
2
8
19
V
V
Câu 23 Cho hàm số f x( )= - x3+3x2- 2 Hàm số f x +( ) 2 có đồ thị nào dưới đây ?
Trang 9B
C
Trang 10D .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
g x =f x + = - x + x g x = - x + x
0 (0) 0 '( ) 0
2 (2) 4
g x
ê
= Û ê = Þêë =
Các điểm cực trị có tọa độ là (0;0) và (2;4) nên suy ra đồ thị đáp án D phù hợp.
Câu 24 Tìm giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số
1 2
x y
x m
+
= + đi qua A(1;2)
A m =2. B m =4. C m = - 2. D m = - 1.
Đáp án đúng: D
Câu 25 Một hình trụ có bán kính đáy bằng 50cm và có chiều cao là 50cm Một đoạn thẳng AB có chiều dài là
100cm và có hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy Tính khoảng cách d từ đoạn thẳng đó đến trục hình trụ
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Qua B kẻ đường thẳng song song với OO¢ cắt đường tròn đáy tại C
Trang 11( ) ( ) ( ( ) ) ( ( ) )
OO¢ BCÞ OO¢ ABC Þ d OO AB¢ =d OO ABC¢ =d O ABC =OH =d
( H là trung điểm của
đoạn thẳng AC)
Vậy d=OH = OC2- HC2 =25cm.
Câu 26 Gọi , ,l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón Diện tích toàn phần tp
S
của hình nón bằng:
A S tp rhr2.
B S tp 2rl2r2.
C S tp rl2r2.
D S tp rlr2.
Đáp án đúng: D
Câu 27 Cho mặt cầu:( S) : x2
+y2+z2+2 x −4 y +6 z +m=0 Tìm m để (S) cắt mặt phẳng ( P) :2 x− y−2 z +1=0 theo giao tuyến là đường tròn có diện tích bằng 4 π.
Đáp án đúng: B
Câu 28 Với x 0, đạo hàm của hàm số y log 2x là
A ln 2
x
B 2 ln 2x C
1 ln 2
x . D x.ln 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Với x 0, đạo hàm của hàm số y log 2 x là
A ln 2
x
B
1 ln 2
x . C x.ln 2 D 2 ln 2x
Lời giải
Câu 29 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu x2y2z2 và điểm 9
1
2 3
Ba điểm
A , B , C phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho MA , MB , MC là tiếp tuyến của mặt cầu Biết rằng mặt phẳng
ABC
đi qua điểm D1;1;2
Tổng T x02 y02z02 bằng
Đáp án đúng: A
Trang 12Giải thích chi tiết:
* Ta có:
1
2 3
* Mặt cầu có phương trình x2y2z2 tâm 9 O0;0;0, bán kính R 3
* MA , MB , MC là tiếp tuyến của mặt cầu MOABC
ABC
đi qua D1;1;2
có véc tơ pháp tuyến OM x y z 0; ;0 0
có phương trình dạng:
x x y y z z
* MA là tiếp tuyến của mặt cầu tại A MOA vuông tại A OH OM. OA2 R2 9
Gọi H là hình chiếu của O lên ABC OH OM HM
, ta có:
0
OM
* Với z 0 5 M0; 1;5 T 26
nhận do:
26;
26
z
OM
;
26
OH HM OM
326
ABC x y z MH d M ABC
OH HM OM
Câu 30 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
Trang 13A ∀ x ∈ ℤ, 6 x2− 5 x +1 ≠ 0 B ∀ x ∈ℝ : x (1− 2 x ) ≤18.
C ∃ x ∈ℚ : 8 x
(2 x +1)2≥1 D ∀ x ∈ ℕ: x+ 1
4 x ≥1.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: * Ta có x (1 −2 x )≤18⇔ (4 x − 1)2
≥ 0 đúng.
* Ta có 6 x2− 5 x +1=0 ⇔[x=1
2∉ ℤ x=1
3∉ ℤ nên suy ra 6 x
2
− 5 x +1 ≠ 0 đúng ∀ x ∈ ℤ.
* Với x ≠ −1
2 ta có
8 x (2 x +1)2≥ 1 ⇔ (2 x −1)2≤ 0 ⇔ x=1
2∈ ℚ.
* Mệnh đề ∀ x ∈ ℕ: x+ 1
4 x ≥1 sai với x=0 ∈ ℕ.
Câu 31 Parabol P y: 3x2 2x có trục đối xứng là đường thẳng1
A
2
3
x
1 3
x
1 3
x
2 3
x
Đáp án đúng: C
Câu 32 2 2 3
x dx
x
bằng
A
2
1
3 2 C
C
2
1
Đáp án đúng: C
Câu 33 Tính giá trị của biểu thức P a log a3 với a , 0 a 1
A P 3 B P 9 C
3 2
P
D P 3.
Đáp án đúng: B
log 3
2
3 9
Câu 34 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 2
1
x y
có đúng bốn đường tiệm cận
A m 5;4 \ 4
B m 5;4
C m 5; 4 \ 4 D m 5; 4 \ 4
Đáp án đúng: D
Trang 14Giải thích chi tiết: Ta có
2
2
1 1
y
m
2
2
1 1
y
m
Do đó đồ thị hàm số luôn có 2 đường tiệm cận ngang
Để độ thị hàm số có 4 đường tiệm cận thì phương trình
2
có 2 nghiệm phân biệt khác 1 g x
có nghiệm x1 x2 và 1 x x1; 2 1
Câu 35 Một nhà nghiên cứu ước tính rằng sau t giờ kể từ 0h đêm, nhiệt độ của thành phố Hồ Chí Minh được cho bởi hàm 40 2 102
3
C t t
(độ C) với 0 t 24 Nhiệt độ trung bình của thành phố từ 8h sáng đến
5h chiều là
A 31,33 B 31 C 33,33 D 33, 47
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Nhiệt độ trung bình từ a giờ đến b giờ tình theo công thức
1 b
a
C t dt
b a
Áp dụng vào bài toán ta có nhiệt độ trung bình cần tính là:
2
Câu 36 Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với A3; 2;5 , B2;1; 3 và C5;1;1 Trọng tâm G
của tam giác ABC có tọa độ là
A G2;1; 1
B G2;0;1
C G 2;0;1
D G2;0; 1
Đáp án đúng: B
Câu 37 Số các giá trị nguyên của tham số m 20; 20 để đồ thị hàm số 2
2 2
x y
có đúng 4 đường tiệm cận là
Trang 15Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 3] Số các giá trị nguyên của tham số m 20; 20 để đồ thị hàm số
2
2
2
x
y
có đúng 4 đường tiệm cận là
A 18 B 0 C 20 D 19.
Lời giải
FB tác giả: Thành Luân
Ta có 2
2
2
x
x
đường thẳng y1;y là hai đường TCN của đồ thị hàm số.1
Do đó để đồ thị hàm số có đúng 4 đường tiệm cận đồ thị hàm số có 2 TCN và 2 TCĐ
phương trình g x x22m0 có hai nghiệm phân biệt khác 2
2
m
Mà m,m 20; 20 m 20; 19; 18; ; 3 1
Vậy có tất cả 19 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 38 Phương trình 3 2 x 3 2 x 10x
có tất cả bao nhiêu nghiệm thực ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: 3 2 x 3 2 x 10x
1
Xét hàm số
f x
Ta có: f 2 1
Hàm số f x
nghịch biến trên ¡ do các cơ số
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x 2
Câu 39 Cho hình chóp S ABCD có đáyABCDlà hình chữ nhật, tam giác SAB vuông cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy, biết khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD bằng 2a và
A 2 a3 3. B 4a3 C 4 a3 3. D 2a3
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 16( ) ( ) ( ( ) ) ( ( ) )
ü
ï
^ ïþ
a
Trang 171. . 1.2 2 3.2 3 4
a
HẾT
-Câu 40 Họ nguyên hàm của hàm số f x 2x1 là
A x2 x C
B x2x
C C
D 2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có 2x1 d x x 2 x C.