Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Ta viết lại phương trình đường thẳng là: đường thẳng có vectơ chỉ phương.. Giá trị của bằng Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Cho hàm số liên tục
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 12
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 073.
Câu 1 Biết , trong đó là các số nguyên dương và là phân số tối giản
Đáp án đúng: C
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm là và cắt trục tại hai điểm , sao cho tam giác vuông
Đáp án đúng: B
Câu 3
Trang 2Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn thỏa mãn ,
Đáp án đúng: B
Ta có:
Mà:
,
Câu 4
Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm và mặt cầu
Mặt phẳng đi qua và cắt theo thiết diện là đường tròn có diện tích nhỏ nhất Bán kính đường tròn ?
Trang 3A B C D .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: • Mặt cầu có tâm và bán kính
• Đặt là khoảng cách từ đến mặt phẳng , là bán kính đường tròn Khi đó:
Đường tròn có diện tích nhỏ nhất nên
Câu 5
Cho hàm số liên tục và nhận giá trị dương trên Biết với
Tính giá trí
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có:
Xét
Khi đó
Câu 6
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu Tìm tọa độ tâm
và bán kính của mặt cầu ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Mặt cầu có tâm , bán kính
Trang 4A B C D .
Đáp án đúng: D
Câu 8 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: D
Câu 10 Cho mặt phẳng và mặt cầu Biết cắt theo giao tuyến là một đường tròn,
khoảng cách từ I đến bằng Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Đáp án đúng: C
Câu 11 Trong không gian , viết phương trình mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng có phương trình:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta viết lại phương trình đường thẳng là:
đường thẳng có vectơ chỉ phương
Mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng
Mp qua và nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến
Phương trình của mặt phẳng
Trang 5Câu 12 Cho với , , là các số nguyên dương và là phân số tối giản Tính giá trị biểu thức
Đáp án đúng: C
Câu 13 Cho biết với , là các số hữu tỷ, , là các số nguyên tố và Giá trị của biểu thức bằng?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đặt
Trang 6Khi đó
Suy ra
Câu 14
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn và Biết
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Xét tích phân
Mà
Mặt khác:
Khi đó
Do đó
Trang 7Câu 15 Cho hàm số liên tục trên đoạn thỏa mãn Giá trị của
bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số liên tục trên đoạn thỏa mãn Giá trị
A B C D
Lời giải
Xét
Theo giả thiết
Câu 16 Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (α):−x+ y+3 z−2=0?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta thế tọa độ các điểm ở các đáp án vào phương trình mặt phẳng (α):−x+ y+3 z−2=0 ta được:
Với (1;−3;2): −1−3+3.2−2=0 ⇒ chọn đáp án A.
Với (1;2;3): −1+2+3.3−2=8≠ 0 ⇒ loại đáp án B
Với (1;3;2): −1+3+3.2−2=6≠ 0 ⇒ loại đáp án C
Với (−1;−3;2): 1−3+3.2−2=2≠ 0 ⇒ loại đáp án D
Câu 17 Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là
A Hai vectơ bằng nhau thì ngược hướng B Hai vectơ cùng phương thì ngược hướng.
C Hai vectơ ngược hướng thì bằng nhau D Hai vectơ ngược hướng thì cùng phương.
Trang 8Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: D
Khi thì
Khi thì
Ta có
Khi thì
Khi thì
Vì hàm số là hàm số chẵn nên:
Từ đó ta có:
Trang 9Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và mặt cầu tâm có phương trình Đường thẳng cắt tại hai điểm Tính diện tích tam giác ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
• Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương
• Mặt cầu có tâm , bán kính
Gọi là hình chiếu vuông góc của lên đường thẳng
Vậy diện tích cần tìm là:
Câu 20
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn và
Tích phân bằng
Trang 10Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cách 1.
Áp dụng công thức tích phân từng phần, ta có:
Từ
Xét
Khi đó
Do đó ta có
Vậy
Cách 2.
Từ
Câu 21
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và Biết
Giá trị của bằng
Đáp án đúng: C
Trang 11Giải thích chi tiết: Ta có: nên hàm số đồng biến trên
Từ giả thiết ta có:
Câu 22 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục hoành và đường thẳng bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
Do đó diện tích hình phẳng cần tìm là:
Đáp án đúng: B
A B C D
Lời giải
Trang 12Đặt ; Đổi cận:
Đáp án đúng: B
Câu 25 Cho tích phân Tìm đẳng thức đúng?
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: A
Câu 27 Cho hình thang ABCD (với AB // CD) có AD = AB, DC = 2AB và Biết M(1; −1) là trung
điểm của BD và trọng tâm tam giác ABD là Tìm tọa độ các đỉnh C biết C có hoành độ là một số
dương
Đáp án đúng: C
Trang 13Giải thích chi tiết: Cho hình thang ABCD (với AB // CD) có AD = AB, DC = 2AB và Biết M(1; −1)
là trung điểm của BD và trọng tâm tam giác ABD là Tìm tọa độ các đỉnh C biết C có hoành độ là một
số dương
Lời giải:
Ta có vuông cân
Gọi N là trung điểm CD thì tứ giác ABND là hình vuông và M là trung điểm AN nên
Phương trình đường thẳng BD đi qua M, nhận véc tơ pháp tuyến là
Câu 28 Mặt phẳng vuông góc với hai mặt phẳng (P) và (Q) nhận vectơ nào sau đây làm vectơ pháp tuyến?
Đáp án đúng: A
Câu 29 Giả sử , với là các số tự nhiên và là phân số tối giản Khi đó
bằng:
Đáp án đúng: A
Câu 30
Trang 14Cho hàm số liên tục trên đoạn Nếu thì tích phân có giá trị bằng
Đáp án đúng: A
Câu 31 Cho với a, b là hai số nguyên Tính
Đáp án đúng: B
Câu 32 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và hai đường thẳng bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: A
Câu 34
Cho hàm số là hàm số bậc 3 có đồ thị như hình vẽ bên
Biết và Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm
có hoành độ là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Từ đồ thị ta có , (vì là điểm cực trị)
Từ giả thiết ta có
Trang 15
Vậy phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là Chọn#A.
Câu 35 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua ba điểm , ,
và có tâm thuộc mặt phẳng
Đáp án đúng: C
Câu 36 Cho hàm số xác định trên thỏa mãn Giới hạn
thuộc khoảng nào sau đây ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Ta có
Câu 37 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường , trục hoành và đường thẳng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Xét phương trình hoành độ giao điểm:
(Điều kiện: )
Trang 16Vì nên
với Tính
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có:
Mặt khác:
Do đó:
Câu 39 Cho hàm số y=f(x) liên tục và nhận giá trị dương trên đoạn [0; π4] thỏa mãn f '(x)=tan x f(x),
∀ x∈[0; π
4], f(0)=1 Khi đó ∫
0
π
4
cos x.f(x)d x bằng
Đáp án đúng: C
Trang 17Giải thích chi tiết: Cho hàm số y=f(x) liên tục và nhận giá trị dương trên đoạn [0; π4] thỏa mãn
f '(x)=tan x f(x), ∀ x∈[0; π
4], f(0)=1 Khi đó ∫
0
π
4
cos x.f (x)d x bằng
A 1+π4 B π4 C ln 1+π4 D 0
Lời giải
Từ f '(x)=tan x f(x), ∀ x∈[0; π
4] và f(x) liên tục và nhận giá trị dương trên đoạn [0; π
4], ta có:
f '(x)
f (x) =tan x, ∀ x∈[0; π4]
⇒ ∫ f '(x)
f (x) d x= ∫ tan x d x, ∀ x∈[0; π4]
⇒ ∫ f '(x)
f (x) d x= ∫ sin x cos x d x, ∀ x∈[0; π
4]
⇒ ln f(x)=−ln(cos x)+C, ∀ x∈[0; π4]
Mà f(0)=1 nên suy ra ln f(0)=−ln(cos0)+C ⇒ C=0
Như vậy ln f(x)=−ln(cos x)⇒ f(x)= 1cos x, ∀ x∈[0; π4]
Từ đó I=∫
0
π
4
cos x f(x)d x ¿∫
0
π
4
cos x 1 cos x d x ¿∫
0
π
4
d x= π4.
Câu 40 Trong không gian , cho điểm Gọi là mặt phẳng chứa trục sao cho khoảng cách từ đến lớn nhất Phương trình của là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi , lần lượt là hình chiếu của lên mặt phẳng và trục
Suy ra khoảng cách từ đến lớn nhất khi , hay mặt phẳng nhận véc-tơ làm véc-tơ pháp tuyến
là hình chiếu của trên trục suy ra: ,
Trang 18Mặt phẳng đi qua có phương trình: