1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2022 địa lý mã đề 019

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi THPT 2022 Địa lý
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 19,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 019 Câu 1 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2022 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 019.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa của

Đà Lạt và Nha Trang?

A Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

B Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

C Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

D Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

Câu 2 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

A tỉnh Quảng Ngãi B tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Câu 3 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

Câu 4 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

C Tín phong bán cầu Bắc D Gió mùa Đông Bắc

Câu 5 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương D Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

Câu 6 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 7 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi B Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

C Số đô thị giống nhau ở các vùng D Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Năm Căn, Rạch Giá B Định An, Bạc Liêu.

C Định An, Năm Căn D Định An, Kiên Lương.

Câu 9 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

C sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

D nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

Câu 10 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

B nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

C lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

Trang 2

D nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

Câu 11 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A khai thác quá mức nguồn lợi B đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

C tăng cường xuất khẩu hải sản D gia tăng các thiên tai.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 13 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

B Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

C Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

D Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

Câu 14 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Dân tộc Kinh là đông nhất B Có nhiều dân tộc ít người.

C Gia tăng tự nhiên rất cao D Có quy mô dân số lớn.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vùng ven sông Tiền và Hậu B Ven Biển Đông.

C Ven vịnh Thái Lan D Vùng giáp với Đông Nam Bộ.

Câu 16 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

B mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

C dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

D cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

Câu 17 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 19 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

C Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

B Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

2

Trang 3

C Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

D Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

C Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C D Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

Câu 23 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 24 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa B Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

C Đồi núi chiếm phần lớn diện tích D Hầu hết là địa hình núi cao.

Câu 25 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

B Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

C Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

D Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

B Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Hạ Long B Bắc Ninh C Việt Trì D Cẩm Phả.

Câu 30 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Định An B Hòn La C Vũng Áng D Vân Đồn.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 33 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

Trang 4

A Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

B Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

C Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

D Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Nhật Bản và Xingapo B Hoa Kì và Trung Quốc

C Hoa Kì và Nhật Bản D Nhật Bản và Đài Loan.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

Câu 37 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 38 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A mạng lưới sông ngòi dày đặc B nguồn nước ngầm phong phú.

C có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông D được sự điều tiết của các hồ nước

Câu 39 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

B đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

C tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

D thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

Câu 40 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

B Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

D Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

HẾT -4

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:06

w