Đề thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 064 Câu 1 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông[.]
Trang 1Đề thi THPT 2022 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 064.
Câu 1 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản
xuất của vùng nông nghiệp
A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 2
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu B Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
C Việt Nam luôn là nước nhập siêu D Việt Nam luôn là nước xuất siêu.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu vực
đồi núi nước ta?
A Các loại đất khác và núi đá B Đất feralit trên đá badan.
C Đất feralit trên đá vôi D Đất feralit trên các loại đá khác
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 5 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
B địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
Trang 2C xung quanh có để sống, để biển bao bọc
D các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
Câu 6 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A sự phân mùa của khí hậu B sông ngòi ngắn dốc
C nhu cầu sử dụng điện cao D cơ sở hạ tầng còn yếu.
Câu 7 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
B Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
C Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
D Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
C Năm Căn, Rạch Giá D Định An, Bạc Liêu.
Câu 9 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 11 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Trình độ đô thị hóa còn rất thấp B Số đô thị giống nhau ở các vùng.
C Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi D Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
B Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
C Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
D Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
Câu 13 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
B phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
C đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
D thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 16 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
B định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
C tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
D lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
Trang 3Câu 17 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A tăng cường xuất khẩu hải sản B khai thác quá mức nguồn lợi.
C gia tăng các thiên tai D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
C Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
Câu 19 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ B thiếu nguồn lao động chất lượng cao.
C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
B Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
D Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
Câu 21 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
C Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
D Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
Câu 22 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
B Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
C Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
D Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
Câu 23 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên
biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là
A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái B Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn.
C Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Thuận An B Nhật Lệ C Cửa Lò D Vũng Áng.
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
B Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
C Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
D Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
Câu 27 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Trang 4Câu 28 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
Câu 29
Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?
A Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X
B Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C
C Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.
D Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.
Câu 30 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 31 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
B dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
C cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
Câu 32 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 33 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 34 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C B Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 36 Cho bảng số liệu:
Trang 5KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Kinh tế ngoài Nhà
Khu vực có vốn
đầu trực tiếp nước
ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh
tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 37 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
B sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
C tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
D thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 40
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.