Đề thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 113 Câu 1 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là d[.]
Trang 1Đề thi THPT 2022 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 113.
Câu 1 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
C khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt D nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.
Câu 2 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
A biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
B bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
C các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
D đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
Câu 3 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi B hình thành các vùng đồi núi thấp.
C bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông D hình thành các bán bình nguyên xen đồi.
Câu 4 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
C sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
D cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
B Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình các
tháng luôn trên 200C?
Câu 7 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A dệt may, xi măng và hoá chất.
B cơ khí và luyện kim.
C vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
D vật liệu xây dựng và phân hoá học
Câu 8 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
B gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
C lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
D nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
Trang 2Câu 9 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
B Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
C Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
D Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
Câu 10 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
B quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
C thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
D quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
Câu 11 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
B Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
C Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
D Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
Câu 12 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 13
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
B Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
C Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
D Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 14 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Đông Bắc
Câu 15
Cho biểu đồ:
Trang 3TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu B Việt Nam luôn là nước nhập siêu.
C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng
sông Hồng chủ yếu là
A đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
B đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
C đất phi nông nghiệp.
D đất lâm nghiệp có rừng.
Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt B Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C
C Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo D Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
Câu 19 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
B xung quanh có để sống, để biển bao bọc
C các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
D mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 21 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A được sự điều tiết của các hồ nước B có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.
C nguồn nước ngầm phong phú D mạng lưới sông ngòi dày đặc
Câu 22 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Trang 4Năm 2010 2014 2015 2016
Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 23 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
C Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
D Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
Câu 24 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
B hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
C đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
D đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
Câu 25 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
B Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
C Thu hút nguồn lao động có chất lượng
D Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
Câu 26 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
D Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
Câu 27 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
B địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
Trang 5C nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
D nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
Câu 28 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
C Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
D Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
A Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
C Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
Câu 30 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
C Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
D Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
Câu 31 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A mưa lớn vào đầu mùa hạ B lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
C mưa nhiều vào thu đông D hai mùa khác nhau rõ rệt.
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của
vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 34 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
B Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
D Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
Câu 35 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
Trang 6B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
Câu 36 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 37 : Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng(nghìn tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 38 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Cả B Đồng bằng sông Cửu Long.
C Đồng bằng sông Mã D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, gia cầm tăng.
B Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
C Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
D Gia súc tăng, gia cầm giảm.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
B Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
C Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
D Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.