1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2022 địa lý mã đề 003

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2022 địa lý mã đề 003
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 20,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 003 Câu 1 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do A[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2022 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 003.

Câu 1 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A gia tăng các thiên tai B tăng cường xuất khẩu hải sản.

C khai thác quá mức nguồn lợi D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

Câu 2 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

B sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

C tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

D thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu B Hà Nội và Hải Phòng.

C Hà Nội và TP Hồ Chí Minh D Hà Nội và Đà Nẵng.

Câu 4 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

B Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

C Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

D Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

Câu 5 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương B Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương D Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.

Câu 6 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

C Tín phong bán cầu Bắc D gió phơn Tây Nam.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 8 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

Câu 9 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

Trang 2

Đông Nam Bộ  270,5 1 423,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

B Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vùng ven sông Tiền và Hậu B Vùng giáp với Đông Nam Bộ.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Vũng Áng B Cửa Lò C Thuận An D Nhật Lệ.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

C Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

D Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

B Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

C Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

D Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

Câu 14 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

B Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

C Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

D Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

Câu 15 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

Trang 3

B gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

C dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

D địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

Câu 16 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

B nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

C nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

D lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

Câu 17 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

C Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

Câu 18 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 19 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A thiếu nguồn lao động chất lượng cao B mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

C khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực D các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

Câu 20 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 21 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.

Câu 23 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Cả.

C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Mã.

Câu 24 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

B Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

C Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

D Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

Câu 25 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

C Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

D Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Trang 4

Câu 27 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Năm Căn, Rạch Giá B Định An, Kiên Lương.

C Định An, Bạc Liêu D Định An, Năm Căn.

Câu 29 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

B đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

C biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

D bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 31 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

B Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

C Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

D Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

B đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

C đất lâm nghiệp có rừng.

D đất phi nông nghiệp.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 35 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

B Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

C Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

D Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

Câu 36 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh

hưởng của

C dải hội tụ nhiệt đới D Tín phong bán cầu Bắc

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

Trang 5

A Gia súc tăng, gia cầm tăng.

B Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

C Gia súc tăng, gia cầm giảm.

D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

Câu 38 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Tuổi thọ ngày càng cao B Quy mô dân số lớn.

C Gia tăng cơ học cao D Xu hướng già hóa dân số.

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 40 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:06

w