Đề thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 066 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây[.]
Trang 1Đề thi THPT 2022 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 066.
Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 2 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Đồng bằng sông Hồng, B Bắc Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của vùng
Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 4 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A khai thác quá mức nguồn lợi B tăng cường xuất khẩu hải sản.
C đẩy mạnh đánh bắt xa bờ D gia tăng các thiên tai.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
C Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
Câu 6 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Bão B Hạn hán C Động đất D Lũ quét.
Câu 7 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
B Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
C Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
D Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
C Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
D Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
Trang 2Câu 10 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
B Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
C Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
D Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
Câu 11 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Bắc Ninh B Hạ Long C Cẩm Phả D Việt Trì.
Câu 13 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương B Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
C Địa Trung Hải và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.
Câu 14 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
B cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
C phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
D nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
Câu 15 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A mưa lớn vào đầu mùa hạ B hai mùa khác nhau rõ rệt.
C lượng bức xạ Mặt Trời lớn D mưa nhiều vào thu đông.
Câu 16 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
B Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
C Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
D Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 18 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
B Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
C Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
D Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 20 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 22 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
Trang 3A dệt may, xi măng và hoá chất.
B cơ khí và luyện kim.
C vật liệu xây dựng và phân hoá học
D vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
C Hải Phòng, Đà Nẵng D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 25 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
B đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
C đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
D phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
Câu 26 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
B Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
C Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
D Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 27 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Mã.
C Đồng bằng sông Cả D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 28
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm B Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
C Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng D Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Hoa Kì và Trung Quốc B Nhật Bản và Đài Loan.
C Hoa Kì và Nhật Bản D Nhật Bản và Xingapo.
Câu 30 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Trang 4Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Malaixia cao hơn Thái Lan B Inđônêxia thấp hơn Philippin.
C Philippin thấp hơn Malaixia D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.
Câu 31 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
B Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
C Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
D Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
Câu 32 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
C nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ D khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
Câu 33 Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Kinh tế ngoài Nhà
Khu vực có vốn
đầu trực tiếp nước
ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh
tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 34 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
B nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
C nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
D gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
Câu 35 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
Trang 5B Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
C Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
D Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
Câu 36 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A tín Phong bán cầu Nam B áp thấp nóng phía tây lấn sang.
C gió mùa mùa hạ đến sớm D tín Phong bán cầu Bắc
Câu 37 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
B tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
C đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
D sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
Câu 38 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 39 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?
A Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
B Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
C Vùng biển rộng 200 hải lý.
D Vùng có độ sâu khoảng 200m.
Câu 40 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A nhiều sông suối đổ ra biển B đồi núi ăn lan sát ra biển.
C bờ biển dài, khúc khuỷu D đồi núi ở xa trong đất liền.