1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2022 địa lý mã đề 101

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2022 địa lý mã đề 101
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 330,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 101 Câu 1 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2022 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 101.

Câu 1 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

B Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

C Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

D Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất lâm nghiệp có rừng.

B đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

C đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

D đất phi nông nghiệp.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 4 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá mẹ ba dan và đá vôi B đá mẹ badan và đá axit.

C đá vôi và đá phiến D đá phiến và đá axit.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Cửa Lò B Vũng Áng C Thuận An D Nhật Lệ.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Việt Trì B Cẩm Phả C Hạ Long D Bắc Ninh.

Câu 8 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

B đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

C tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

D thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Dân tộc Kinh là đông nhất B Có quy mô dân số lớn.

C Có nhiều dân tộc ít người D Gia tăng tự nhiên rất cao.

Trang 2

Câu 11 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A gia tăng các thiên tai B tăng cường xuất khẩu hải sản.

C đẩy mạnh đánh bắt xa bờ D khai thác quá mức nguồn lợi.

Câu 12 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Tuổi thọ ngày càng cao B Quy mô dân số lớn.

C Gia tăng cơ học cao D Xu hướng già hóa dân số.

Câu 13 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

C nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ D mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã B Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.

C Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn D Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.

Câu 15 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A nhiều sông suối đổ ra biển B bờ biển dài, khúc khuỷu.

C đồi núi ở xa trong đất liền D đồi núi ăn lan sát ra biển.

Câu 16 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

B tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

C nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

D lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

Câu 17 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A hình thành các vùng đồi núi thấp B bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông.

C hình thành các bán bình nguyên xen đồi D bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

B Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

D Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

Câu 19 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

B Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

C Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

D Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

Câu 20 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 21 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

Trang 3

Câu 22 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng(nghìn tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

C Cột chồng - đường D Cột ghép - đường.

Câu 23 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

B gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

C lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

D nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

Câu 24 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 25 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Đông Bắc

Câu 26 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng biển rộng 200 hải lý.

B Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

C Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

D Vùng có độ sâu khoảng 200m.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Hòn La B Vân Đồn C Vũng Áng D Định An.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

A Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

B Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

C Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

D Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

Câu 29

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

Trang 4

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 30 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

B Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

C Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

D Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

Câu 31 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

B bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

C quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

D quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Định An, Kiên Lương B Định An, Năm Căn.

Câu 33

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

C Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

Trang 5

Câu 34 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A ĐăkLăk và Lâm Đồng B Lâm Đồng và Gia Lai.

C KonTum và Gia Lai D Bình Phước và ĐăkLăk.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 37

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

B Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

C Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 39 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

B cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

Câu 40 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh

hưởng của

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Tây Nam.

C dải hội tụ nhiệt đới D gió mùa Đông Nam.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:06

w