Đề thi thử Địa lý docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 144 Câu 1 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam? A Có sự phân bậc rõ rệt[.]
Trang 1Đề thi thử Địa lý.docx
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 144.
Câu 1 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao B Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
C Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa D Hầu hết là địa hình núi cao.
Câu 2 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
B phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
C đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
D hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
Câu 3 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A Bình Phước và ĐăkLăk B KonTum và Gia Lai.
C Lâm Đồng và Gia Lai D ĐăkLăk và Lâm Đồng.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình các
tháng luôn trên 200C?
Câu 6 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
B Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
C Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
D Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của vùng
Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Vùng ven sông Tiền và Hậu B Ven vịnh Thái Lan.
C Vùng giáp với Đông Nam Bộ D Ven Biển Đông.
Câu 9 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau
đây?
A Quy mô dân số lớn B Xu hướng già hóa dân số.
C Gia tăng cơ học cao D Tuổi thọ ngày càng cao.
Trang 2Câu 10 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 11 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
B Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
C Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
D Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
Câu 13 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
B nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
C lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
D định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
Câu 14 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Thái Bình Dương B Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.
C Địa Trung Hải và Đại Tây Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
Câu 15 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 16 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
C Đồng bằng sông Hồng D Bắc Trung Bộ.
Câu 17 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
C Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
C Định An, Kiên Lương D Định An, Bạc Liêu.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
B Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
C Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
D Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
Câu 21 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Đồng bằng sông Hồng, B Đồng bằng sông Cửu Long.
Trang 3C Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 22 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
B Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
C Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
D Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
Câu 23
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
B Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
C Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
Câu 24 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
D Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 25 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 26 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
B Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
C Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
D Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
Câu 27 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
A Tín phong bán cầu Bắc B Gió mùa Đông Bắc
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên
biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là
Trang 4A Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái.
C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai D Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 30 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
B dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
C dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
D cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
Câu 31 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
B Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
C Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
D Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
Câu 32 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?
A Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
B Vùng biển rộng 200 hải lý.
C Vùng có độ sâu khoảng 200m.
D Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
Câu 33 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
B Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
C Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
Câu 34
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
Câu 36 Cho bảng số liệu:
Trang 5MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 37 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cả.
C Đồng bằng sông Mã D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A Hà Nội và Đà Nẵng B Hà Nội và Hải Phòng.
C TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
Câu 39 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
B Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
C Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
D Thu hút nguồn lao động có chất lượng
Câu 40 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ B khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
C mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao D đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.