Đề thi thử Địa lý docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 145 Câu 1 Cho biểu đồ TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 2017 (Nguồn[.]
Trang 1Đề thi thử Địa lý.docx
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 145.
Câu 1
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu B Việt Nam luôn là nước nhập siêu.
C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
Câu 2
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
B Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
Trang 2C Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
D Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
C Vùng giáp với Đông Nam Bộ D Vùng ven sông Tiền và Hậu.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Việt Trì B Cẩm Phả C Hạ Long D Bắc Ninh.
Câu 6 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
B Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
C Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
D Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
Câu 7 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
Câu 8 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
C Tin phong bán cầu Nam D Tín phong bán cầu Bắc
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng
sông Hồng chủ yếu là
A đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
B đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
C đất phi nông nghiệp.
D đất lâm nghiệp có rừng.
Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
B Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
C Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
D Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 12 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
Trang 3A Hoa Kì và Nhật Bản B Nhật Bản và Xingapo.
C Hoa Kì và Trung Quốc D Nhật Bản và Đài Loan.
Câu 14 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 15 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn B Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
C Năng suất lao động chưa cao D Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 17 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Đồi núi chiếm phần lớn diện tích B Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
C Hầu hết là địa hình núi cao D Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 19 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 20 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A đồi núi ở xa trong đất liền B bờ biển dài, khúc khuỷu.
C đồi núi ăn lan sát ra biển D nhiều sông suối đổ ra biển.
Câu 21
Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU
Trang 4Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?
A Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X
B Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C
C Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.
D Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.
Câu 22 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
B Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
C Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
D Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
C Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
Câu 24 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
B vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
C áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa
D vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
Câu 25 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
B Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
C Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
D Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
Câu 26 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
B sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
C thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
D tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
Câu 27 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
B dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
C gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
D địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
C Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
D Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
Câu 29 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
Trang 5B có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
C nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
D địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
Câu 30 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được
nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
Câu 31 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 32 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A gia tăng các thiên tai B tăng cường xuất khẩu hải sản.
C đẩy mạnh đánh bắt xa bờ D khai thác quá mức nguồn lợi.
Câu 33 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Hạn hán B Lũ quét C Động đất D Bão.
Câu 34 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa B Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
C Cảnh quan cận xích đạo gió mùa D Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
Câu 35
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Hải Phòng, Đà Nẵng.
Câu 39 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
Trang 6A Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
B Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
C Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
D Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
Câu 40 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
C Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C D Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.