1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử địa lý mã đề 255

6 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử địa lý
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 103,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử Địa lý docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 255 Câu 1 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả? A Đồng bằng sông[.]

Trang 1

Đề thi thử Địa lý.docx

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 255.

Câu 1 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Bắc Trung Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng,

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai.

C Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái Câu 3 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

Câu 5 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Nhật Bản và Đài Loan B Hoa Kì và Nhật Bản.

C Hoa Kì và Trung Quốc D Nhật Bản và Xingapo.

Câu 7 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

B sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

C tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

D đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

Câu 8 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A hai mùa khác nhau rõ rệt B mưa lớn vào đầu mùa hạ.

C mưa nhiều vào thu đông D lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

Trang 2

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

B Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

C Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

D Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

Câu 10 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 11 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

B các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

C địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

D dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

Câu 12 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Động đất B Bão C Hạn hán D Lũ quét.

Câu 13 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng biển rộng 200 hải lý.

B Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

C Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

D Vùng có độ sâu khoảng 200m.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Thuận An B Cửa Lò C Nhật Lệ D Vũng Áng.

Câu 15 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 18 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

Trang 3

A Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn B Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

C Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu D Năng suất lao động chưa cao.

Câu 19 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

B Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

C Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 20 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

B Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

D Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

Câu 21

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Việt Nam luôn là nước nhập siêu B Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.

C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

Trang 4

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

C Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

D Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

Câu 23 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng(nghìn tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 25 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 26 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ăn lan sát ra biển B bờ biển dài, khúc khuỷu.

C đồi núi ở xa trong đất liền D nhiều sông suối đổ ra biển.

Câu 27 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

B Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

C Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

D Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Định An, Kiên Lương B Định An, Bạc Liêu.

Câu 29 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

A cơ khí và luyện kim.

B dệt may, xi măng và hoá chất.

Trang 5

C vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí

D vật liệu xây dựng và phân hoá học

Câu 30 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Trình độ đô thị hóa còn rất thấp B Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

C Số đô thị giống nhau ở các vùng D Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

Câu 31 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A có nhiều loại khác nhau B cơ sở hạ tầng hiện đại.

C đều có quy mô rất lớn D phân bố đồng đều cả nước

Câu 32 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

B mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

C cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

Câu 33 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

B nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

C nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

D có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

Câu 34 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

C Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

D Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

Câu 35 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

B Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 36 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

B cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

C phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

D sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

Câu 37 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Gia tăng cơ học cao B Xu hướng già hóa dân số.

C Quy mô dân số lớn D Tuổi thọ ngày càng cao.

Câu 38 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

B Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

C Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

D Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

Câu 39 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Trang 6

C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Ngày đăng: 05/04/2023, 16:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w