1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử địa lý mã đề 029

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử địa lý mã đề 029
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 103,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử Địa lý docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 029 Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước t[.]

Trang 1

Đề thi thử Địa lý.docx

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 029.

Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở

vào)?

A Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

C Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

B Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

C Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

D Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

Câu 3 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng, D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái B Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn.

C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai D Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai Câu 5 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

B sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

C phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

D cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

Câu 6 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 8 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Thái Bình Dương B Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

C Địa Trung Hải và Đại Tây Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Hạ Long B Việt Trì C Bắc Ninh D Cẩm Phả.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.

Trang 2

Câu 11 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

Câu 12 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 14 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

A tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu B thành phố Đà Nẵng.

Câu 15 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan cận xích đạo gió mùa B Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa

C Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm D Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

Câu 16 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ B thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

C Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

D Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

Trang 3

A Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

B Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

C Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

D Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

Câu 19 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ.

Câu 20 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

B Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

C Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

D Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 22 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

B Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

C Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

D Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

Câu 23 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

B Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

C Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

D Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

Câu 24 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 25 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

A Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

B Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

C Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

D Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

Câu 26 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông B hình thành các vùng đồi núi thấp.

C bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi D hình thành các bán bình nguyên xen đồi.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

C Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

Câu 28 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

Trang 4

Vùng Diện tích (nghìn ha)  Sản lượng nghìn tấn

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

B Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

C Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

Câu 29 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

Câu 30 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

B Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

C Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

D Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Vân Đồn B Định An C Hòn La D Vũng Áng.

Câu 32 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 33 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

Trang 5

A Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

B Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

C Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

D Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Vùng Bắc Trung Bộ.

Câu 35

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Việt Nam luôn là nước xuất siêu B Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

C Việt Nam luôn là nước nhập siêu D Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.

Câu 36 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

C Năng suất lao động chưa cao D Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

Câu 37 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

B Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

C Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

D Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

A Hải Phòng, Đà Nẵng B Đà Nẵng, Huế.

C Biên Hòa, Cần Thơ D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của

vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Câu 40 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

Trang 6

A địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

B mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

C các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

D xung quanh có để sống, để biển bao bọc

Ngày đăng: 05/04/2023, 16:25

w