1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử địa lý mã đề 048

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử địa lý
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 48,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử Địa lý docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 048 Câu 1 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành[.]

Trang 1

Đề thi thử Địa lý.docx

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 048.

Câu 1 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương B Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

C Địa Trung Hải và Đại Tây Dương D Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vùng ven sông Tiền và Hậu B Vùng giáp với Đông Nam Bộ.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

Câu 4 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao B Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

C Hầu hết là địa hình núi cao D Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 6 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

B cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình các

tháng luôn trên 200C?

Câu 8 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, gia cầm giảm.

B Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

C Gia súc tăng, gia cầm tăng.

D Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

Câu 10 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A cơ sở hạ tầng còn yếu B nhu cầu sử dụng điện cao.

Trang 2

C sông ngòi ngắn dốc D sự phân mùa của khí hậu.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Cẩm Phả B Bắc Ninh C Hạ Long D Việt Trì.

Câu 12 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu B Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

C Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn D Năng suất lao động chưa cao.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

C Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

D Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

Câu 14 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng biển rộng 200 hải lý.

B Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

C Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

D Vùng có độ sâu khoảng 200m.

Câu 15 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

B nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

C nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

D địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

Câu 16 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.

C nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ D khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

Câu 17 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

Câu 18 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

B Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

C Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

D Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

Câu 19 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A áp thấp nóng phía tây lấn sang B tín Phong bán cầu Bắc

C tín Phong bán cầu Nam D gió mùa mùa hạ đến sớm.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

Câu 21 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A gia tăng các thiên tai B tăng cường xuất khẩu hải sản.

Trang 3

C khai thác quá mức nguồn lợi D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

Câu 22 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

B Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

C Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

D Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

Câu 23 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

B Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

C Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

D Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 25 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

C tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu D tỉnh Quảng Ngãi.

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 27 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A có nhiều loại khác nhau B cơ sở hạ tầng hiện đại.

C đều có quy mô rất lớn D phân bố đồng đều cả nước

Câu 28 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A hình thành các bán bình nguyên xen đồi B bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông.

C bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi D hình thành các vùng đồi núi thấp.

Câu 29 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

C Tín phong bán cầu Bắc D Gió mùa Tây Nam.

Câu 30

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.

C Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

Trang 4

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 32 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

B bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

C đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

D biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

Câu 33 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng, D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 34 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

Câu 35 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

B Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

C Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

D Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 37 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

B tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

C nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

D lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Vùng Bắc Trung Bộ.

Câu 39 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

B Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

C Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

Câu 40 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

Trang 5

2014 6333 3413 7825

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Ngày đăng: 05/04/2023, 16:25

w