Đề thi thử Địa lý docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 100 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không t[.]
Trang 1Đề thi thử Địa lý.docx
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 100.
Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Kon Tum B Sín Chải C Đắc Lắc D PleiKu.
Câu 2 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?
A Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
B Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
C Vùng có độ sâu khoảng 200m.
D Vùng biển rộng 200 hải lý.
Câu 3 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
B Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
C Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
D Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
B Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Bắc Ninh B Cẩm Phả C Việt Trì D Hạ Long.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 7 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A vật liệu xây dựng và phân hoá học
B dệt may, xi măng và hoá chất.
C vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
D cơ khí và luyện kim.
Câu 8 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
B lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
C nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
D gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
Câu 9 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
Năm Tổng diện tích Đất nông
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
Trang 2khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
B Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
C Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
D Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Thuận An B Nhật Lệ C Vũng Áng D Cửa Lò.
Câu 11
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
B Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
D Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
A Sông Mê Công(Việt Nam) B Sông Hồng.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 14 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam
chủ yếu do
A vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
B nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
C vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
Trang 3D nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
Câu 15 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 16 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 17 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Philippin thấp hơn Malaixia B Malaixia cao hơn Thái Lan.
C Inđônêxia thấp hơn Philippin D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.
Câu 18 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
A thành phố Đà Nẵng B tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Câu 19 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào
sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 21 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Lũ quét B Động đất C Bão D Hạn hán.
Câu 22 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
A Gió mùa Đông Bắc B Tín phong bán cầu Bắc
Câu 23 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
C phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
D thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Hoa Kì và Nhật Bản B Hoa Kì và Trung Quốc
C Nhật Bản và Đài Loan D Nhật Bản và Xingapo.
Trang 4Câu 25 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa B Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
C Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao D Cảnh quan cận xích đạo gió mùa
Câu 26 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
Câu 27 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A đồi núi ăn lan sát ra biển B đồi núi ở xa trong đất liền.
C nhiều sông suối đổ ra biển D bờ biển dài, khúc khuỷu.
Câu 28 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A hình thành các vùng đồi núi thấp B bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông.
C bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi D hình thành các bán bình nguyên xen đồi.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên
biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là
A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái B Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn.
C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai D Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai Câu 30 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
B nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
C có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
D nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
Câu 31 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
B Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
C Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
D Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Biên Hòa, Cần Thơ.
C Hải Phòng, Đà Nẵng D Đà Nẵng, Huế.
Câu 33 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương B Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.
C Địa Trung Hải và Đại Tây Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
Câu 34 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
Trang 5Đồng bằng sông Cửu Long 4107,4 24441,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
C Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
D Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
Câu 35 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
C Đồng bằng sông Hồng, D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 36 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A áp thấp nóng phía tây lấn sang B gió mùa mùa hạ đến sớm.
C tín Phong bán cầu Nam D tín Phong bán cầu Bắc
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 38 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 39 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
B Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
C Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
D Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
Câu 40 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là