Đề thi thử Địa lý docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 210 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao n[.]
Trang 1Đề thi thử Địa lý.docx
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 210.
Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 2 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 3
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu B Việt Nam luôn là nước xuất siêu.
C Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu D Việt Nam luôn là nước nhập siêu.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
B Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
C Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên
biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là
A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai.
C Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn D Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai Câu 6 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn nhất
nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
Trang 2B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Gia tăng tự nhiên rất cao B Có nhiều dân tộc ít người.
C Dân tộc Kinh là đông nhất D Có quy mô dân số lớn.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
C Ven vịnh Thái Lan D Vùng ven sông Tiền và Hậu.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
A Định An, Kiên Lương B Định An, Bạc Liêu.
Câu 11 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
D Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
Câu 12 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 13 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Đồng bằng sông Hồng, B Bắc Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 14 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
B quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
C thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
D bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
Trang 3Câu 15 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 16 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng B thiếu nguồn lao động chất lượng cao.
C khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.
Câu 17 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
B gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
C nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
D lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Câu 18 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?
A Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
B Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
C Vùng có độ sâu khoảng 200m.
D Vùng biển rộng 200 hải lý.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
B Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
C Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
D Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào
sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Nhật Bản và Xingapo B Hoa Kì và Trung Quốc
C Nhật Bản và Đài Loan D Hoa Kì và Nhật Bản.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A PleiKu B Đắc Lắc C Sín Chải D Kon Tum.
Câu 23 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
B cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 25 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Đông Bắc
Câu 26 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
Trang 4A Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa B Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
C Đồi núi chiếm phần lớn diện tích D Hầu hết là địa hình núi cao.
Câu 27 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
B tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
C đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
D thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
Câu 28 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A tăng cường xuất khẩu hải sản B gia tăng các thiên tai.
C khai thác quá mức nguồn lợi D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
Câu 29 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
B Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
C Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
D Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
Câu 30 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
B Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
C Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
D Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
Câu 31
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 32 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
B nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
C phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
D sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
Câu 33 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
B Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
Trang 5C Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
Câu 34 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A phân bố đồng đều cả nước B có nhiều loại khác nhau.
C cơ sở hạ tầng hiện đại D đều có quy mô rất lớn.
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 36 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
B vật liệu xây dựng và phân hoá học
C cơ khí và luyện kim.
D dệt may, xi măng và hoá chất.
Câu 37
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
B Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
D Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, gia cầm giảm.
B Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
C Gia súc tăng, gia cầm tăng.
D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
Câu 39 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa
B vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
C vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
D đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh B Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.
C Móng Cái, Hoàng Liên Sơn D Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.