Đề thi thử Địa lý docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 209 Câu 1 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là d[.]
Trang 1Đề thi thử Địa lý.docx
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 209.
Câu 1 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau
đây?
A Gia tăng cơ học cao B Quy mô dân số lớn.
C Tuổi thọ ngày càng cao D Xu hướng già hóa dân số.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
B Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
D Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
Câu 3 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
B Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
D Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
Câu 4 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
B Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
C Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
D Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
B Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
C Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
D Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng
sông Hồng chủ yếu là
A đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
B đất lâm nghiệp có rừng.
C đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
D đất phi nông nghiệp.
Câu 7 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A nhiều sông suối đổ ra biển B đồi núi ăn lan sát ra biển.
C đồi núi ở xa trong đất liền D bờ biển dài, khúc khuỷu.
Trang 2Câu 8 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
B Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
C Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
D Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
Câu 9 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
B Thu hút nguồn lao động có chất lượng
C Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
D Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
Câu 10 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
C Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
D Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
Câu 11
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
B Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
C Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 12 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
D Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 13 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm B Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa
C Cảnh quan cận xích đạo gió mùa D Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
Câu 14 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A cơ sở hạ tầng còn yếu B nhu cầu sử dụng điện cao.
C sông ngòi ngắn dốc D sự phân mùa của khí hậu.
Câu 15 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
Trang 3A gió mùa Tây Nam B gió mùa Đông Bắc
C Tín phong bán cầu Bắc D gió phơn Tây Nam.
Câu 16 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A đều có quy mô rất lớn B có nhiều loại khác nhau.
C cơ sở hạ tầng hiện đại D phân bố đồng đều cả nước
Câu 17
Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?
A Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.
B Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X
D Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C
Câu 18 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
B Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
C Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
Câu 19 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
B Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
C Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
Câu 20 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A vật liệu xây dựng và phân hoá học
B dệt may, xi măng và hoá chất.
C cơ khí và luyện kim.
D vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
Câu 21 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh
hưởng của
A Tín phong bán cầu Bắc B dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 22 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
C nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ D mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
Trang 4Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Vùng ven sông Tiền và Hậu B Ven Biển Đông.
C Vùng giáp với Đông Nam Bộ D Ven vịnh Thái Lan.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
B Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
C Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
Câu 26 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
B Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
C Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
D Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
Câu 27 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 29 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
B nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
C địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
D nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
Câu 30
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Trang 5D Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 31 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
B Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
C Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 32 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
A Tin phong bán cầu Nam B gió mùa Tây Nam.
C gió mùa Đông Nam D Tín phong bán cầu Bắc
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
B Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
C Gia súc tăng, gia cầm giảm.
D Gia súc tăng, gia cầm tăng.
Câu 34 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A mưa lớn vào đầu mùa hạ B hai mùa khác nhau rõ rệt.
C mưa nhiều vào thu đông D lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
Câu 35 : Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(nghìn tấn)
Sản lượng nuôi trồng
(nghìn tấn)
Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Trang 6C Cột chồng - đường D Cột ghép - đường.
Câu 36 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá phiến và đá axit B đá vôi và đá phiến.
C đá mẹ badan và đá axit D đá mẹ ba dan và đá vôi.
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Móng Cái, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.
C Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn D Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Vân Đồn B Vũng Áng C Hòn La D Định An.
Câu 39 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
B Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
C Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
D Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
Câu 40 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?