1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra thpt môn toán (706)

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Mễ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hàm số y = ax + b cx + d có đồ thị như hình vẽ bên Kết luận nào sau[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị như hình vẽ bên Kết luận nào sau đây là sai?

A ab < 0 B bc > 0 C ac < 0 D ad > 0

Câu 2 Cắt mặt trụ bởi một mặt phẳng tạo với trục của nó một góc nhọn ta được

A Đường elip B Đường parabol C Đường hypebol D Đường tròn.

Câu 3 Cho 0 < a , 1; 0 < x , 2 Đẳng thức nào sau đây là sai?

A alogax = x B loga(x − 2)2 = 2loga(x − 2)

C loga2x= 1

2= 2logax

Câu 4 Hàm số nào sau đây không có cực trị?

Câu 5 Kết quả nào đúng?

A.R sin2xcos x= −sin3x

C.R sin2xcos x= sin3x

Câu 6 Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các đường y = √x, y = x, x = 2 quay quanh trục hoành Tìm thể tích V của khối tròn xoay tạo thành?

A V = 10π

Câu 7 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= xe−x+ mx đồng biến trên R

A m > e2 B m > 2e C m ≥ e−2 D m > 2.

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho→−u(2; −2; 1), kết luận nào sau đây là đúng?

A |→−u | = 3

B |→−u |= √3 C |→−u |= 1 D |→−u |= 9

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; −3) và mặt phẳng (P) : 2x+2y−z+9 = 0 Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương ⃗u = (3; 4; −4) cắt (P) tại B Điểm M thay đổi trong (P) sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc 90o Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau?

A I(−1; −2; 3) B K(3; 0; 15) C H(−2; −1; 3) D J(−3; 2; 7).

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng chéo nhau d1 : x −2

d2 : x −4

3 = z+ 2

−2 Gọi mặt phẳng (P) là chứa d1và (P)song song với đường thẳng d2 Khoảng cách từ điểm M(1; 1; 1) đến (P) bằng

A. √1

3

3√10.

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình 52x+3> −1 là

Câu 12 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2(6 − 2x)= 1 − x bằng

Trang 2

Câu 13 Cho hình nón đỉnh S , đường tròn đáy tâm Ovà góc ở đỉnh bằng 120 Một mặt phẳng đi qua

Scắt hình nón theo thiết diện là tam giác S AB Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng ABvà S Obằng 3, diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng 18π√3 Tính diện tích tam giác S AB

Câu 14 Đạo hàm của hàm số y= (2x + 1)−

1

3 trên tập xác định là

A (2x+ 1)−

1

3(2x+ 1)−

4

3

C 2(2x+ 1)−

1

3(2x+ 1)−

4

3

Câu 15 Cho hàm số y= f (x) có đồ thị của y = f′(3 − 2x) như hình vẽ sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ [−2021; 2021] để hàm số g(x) = f (

x3+ 2021x

+ m)

có ít nhất 5 điểm cực trị?

Câu 16 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Câu 17 Cho số phức z1= 2 + 3i, z2 = 5 − i Giá trị của biểu thức

z1+ z2 z1

Câu 18 Cho số phức z= (m − 1) + (m + 2)i với m ∈ R Tập hợp tất các giá trị của m để |z| ≤ √5 là

A m ≥ 1 hoặc m ≤ 0 B 0 ≤ m ≤ 1 C −1 ≤ m ≤ 0 D m ≥ 0 hoặc m ≤ −1.

Câu 19 Số phức z= 1+ i

1 − i

!2016 + 1 − i

1+ i

!2018 bằng

Câu 20 Cho A= 1 + i2+ i4+ · · · + i4k−2+ i4k, k ∈ N∗

Hỏi đâu là phương án đúng?

Câu 21 Cho số phức z thỏa mãn z= 4(−3+ i)

1 − 2i + (3 − i)2

−i Mô-đun của số phức w= z − iz + 1 là

A |w|= √48 B |w|= 6√3 C |w|= 4√5 D |w|= √85

Câu 22 Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i Tính mô-đun của số phức z1+ z2

A |z1+ z2|= 1 B |z1+ z2|= √13 C |z1+ z2|= 5 D |z1+ z2|= √5

Câu 23 Phần thực của số phức z= 4 − 2i

2 − i + (1 − i)(2+ i)

A. 29

11

11

29

13.

Câu 24 Những số nào sau đây vừa là số thực và vừa là số ảo?

A C.Truehỉ có số 0 B 0 và 1 C Không có số nào D Chỉ có số 1.

Câu 25 Phần thực của số phức z= 1 + (1 + i) + (1 + i)2+ · · · + (1 + i)2016 là

Câu 26 Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng

A. 2

Trang 3

Câu 27 Cho hàm số f (x)= cosx + x Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.R f(x)= sinx + x2

2 + C

Câu 28 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y= x3− 3x − 5 B y= x −3

x −1. C y= x4− 3x2+ 2 D y= x2− 4x+ 1

Câu 29 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, S A vuông góc với đáy và S A= AB (tham khảo hình bên)

Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABC) bằng

Câu 30 Cho cấp số nhân (un) với u1 = 2 và công bội q = 1

2 Giá trị của u3bằng

1

1

4.

Câu 31 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x) = m có ba nghiệm thực phân biệt?

Câu 32 Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

z+ 2i = 1 là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Câu 33 Tập nghiệm của bất phương trình 2x +1< 4 là

Câu 34 Gọi z1; z2là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức

[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?

Câu 35 Cho z1, z2, z3 là các số phức thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A |z1+ z2+ z3|= |z1z2+ z2z3+ z3z1| B |z1+ z2+ z3| , |z1z2+ z2z3+ z3z1|

C |z1+ z2+ z3|> |z1z2+ z2z3+ z3z1| D |z1+ z2+ z3|< |z1z2+ z2z3+ z3z1|

Câu 36 Cho số phức z , 0 sao cho z không phải là số thực và w = z

1+ z2 là số thực Tính giá trị biểu thức |z|

1+ |z|2 bằng?

√ 2

1

2.

Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn (3 − 4i)z − 4

|z| = 8.Trên mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức thuộc tập hợp nào sau đây?

A. 9

4;+∞

!

4

!

2;

9 4

!

4;

5 4

!

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn |z2− 2z+ 5| = |(z − 1 + 2i)(z + 3i − 1)| Tìm giá trị nhỏ nhất |w|mincủa

|w|, với w= z − 2 + 2i

A |w|min= 2 B |w|min= 1

2. C |w|min = 1 D |w|min = 3

2.

Câu 39 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

√ 3

√ 2

2 .

Trang 4

Câu 40 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i.

Câu 41 Biết rằng |z1+ z2|= 3 và |z1|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của |z2|?

A. 1

3

Câu 42 Cho số phức z thỏa mãn1 − √5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A 3 < |z| < 5 B. 1

2 < |z| < 2 C. 5

2 < |z| < 4 D. 3

2 < |z| < 3

Câu 43 Cho hàm số f (x) Biết f (0)= 4 và f′(x)= 2 sin2x+ 1, ∀x ∈ R, khi đó

π 4 R

0

f(x) bằng

A. π2− 4

Câu 44 Cho số phức z= (1 + i)2(1+ 2i) Số phức z có phần ảo là

Câu 45 Biết F(x)= x2

là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên R Giá trị của

3 R

1 [1+ f (x)]dx bằng

A. 32

26

Câu 46 Cho số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn z + 1 + 3i −

z

i= 0 Tính S = 2a + 3b

Câu 47 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2và đường thẳng y = mx với m , 0 Hỏi

có bao nhiêu số nguyên dương m để diện tích hình phẳng (H) là số nhỏ hơn 20

Câu 48 Một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả Tính

xác suất sao cho có ít nhất một quả màu trắng

A. 1

1

8

209

210.

Câu 49 Cho lăng trụ đứng ABC.A

B′C′có cạnh BC= 2a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (A′

BC)bằng

600Biết diện tích của tam giác∆A′BC bằng 2a2Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′

A V = a3√

√ 3

3 .

Câu 50 Số phức z= 2 − 3i có phần ảo là

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 11:00