1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề luyện thi thpt môn toán (619)

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt qg môn toán năm học 2022 – 2023
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 126,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cắt mặt trụ bởi một mặt phẳng tạo với trục của nó một góc nhọn ta được A[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cắt mặt trụ bởi một mặt phẳng tạo với trục của nó một góc nhọn ta được

A Đường parabol B Đường tròn C Đường hypebol D Đường elip.

Câu 2 Cho số thực dươngm Tính I = Rm

0

dx

x2+ 3x + 2 theo m?

A I = ln(m+ 2

m+ 1). B I = ln(

m+ 2 2m+ 2). C I = ln(

2m+ 2

m+ 2 ). D I = ln(

m+ 1

m+ 2).

Câu 3 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= xe−x+ mx đồng biến trên R

A m > 2 B m > e2 C m > 2e D m ≥ e−2

Câu 4 Cho hai số thực a, bthỏa mãn a > b > 0 Kết luận nào sau đây là sai?

A a

2 > b√2 B. √5

a< √5

b C a−√3 < b−√3 D ea > eb

Câu 5 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung là trục đối xứng?

Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = x + m cắt đồ thị hàm số y = 3+ 2x

x+ 1 tại hai điểm phân biệt thuộc hai nửa mặt phẳng khác nhau bờ là trục hoành?

A −4 < m < 1 B ∀m ∈ R C m < 3

2. D 1 < m , 4.

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; −1), M(2; 4; 1), N(1; 5; 3) Biết C là một

điểm trên mặt phẳng (P):x+ z − 27 = 0 sao cho tồn tại các điểm B, D tương ứng thuộc các tia AM, AN

để tứ giác ABCD là hình thoi Tọa độ điểm C là:

A C(20; 15; 7) B C(6; −17; 21) C C(8;21

2 ; 19). D C(6; 21; 21).

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho→−u(2; −2; 1), kết luận nào sau đây là đúng?

A |→−u | = 1 B |→−u |= √3 C |→−u |= 9 D |→−u |= 3

Câu 9 Cho hàm số f (x) thỏa mãn f′′(x)= 12x2+ 6x − 4 và f (0) = 1, f (1) = 3 Tính f (−1)

A f (−1)= −5 B f (−1)= −1 C f (−1)= −3 D f (−1)= 3

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2; 0; −1)và vuông góc với d

A (P) : x + y + 2z = 0 B (P) : x − y + 2z = 0 C (P) : x − y − 2z = 0 D (P) : x − 2y − 2 = 0.

Câu 11 Cho hàm số y= 2x + 2017

x

+ 1 (1) Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đúng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng

x= −1, x = 1

B Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đúng một tiệm cận đứng là đường thẳng x= −1

C Đồ thị hàm số (1) có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = −2, y = 2 và không có tiệm cận đứng

D Đồ thị hàm số (1) có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng y= 2 và không có tiệm cận đứng

Trang 2

Câu 12 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y= x2; y= 0; x = 2 Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox

A V = 32

3 .

Câu 13 BiếtR f(u)du= F(u) + C Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.R f(2x − 1)dx = 1

2F(2x − 1)+ C B. R f(2x − 1)dx= 2F(2x − 1) + C

C.R f(2x − 1)dx = F(2x − 1) + C D.R f(2x − 1)dx= 2F(x) − 1 + C

Câu 14 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 2x + cos xtrên đoạn [0; 1] bằng?

Câu 15 Cho x, y, z là ba số thực khác 0 thỏa mãn 2x = 5y = 10−z Giá trị của biểu thức A = xy + yz + zxbằng?

Câu 16 Cho a, b là hai số thực dương bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ln(ab2)= ln a + 2 ln b B ln(a

b)= ln a

ln b.

C ln(ab2)= ln a + (ln b)2

Câu 17 Cho số phức z= 2 + 5i Tìm số phức w = iz + z

Câu 18 Cho số phức z1= 2 + 3i, z2 = 5 − i Giá trị của biểu thức

z1+ z2

z1

Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn z= 4(−3+ i)

1 − 2i + (3 − i)2

−i Mô-đun của số phức w= z − iz + 1 là

A |w|= 6√3 B |w|= √48 C |w|= √85 D |w|= 4√5

Câu 20 Cho số phức z= (m − 1) + (m + 2)i với m ∈ R Tập hợp tất các giá trị của m để |z| ≤ √5 là

A m ≥ 1 hoặc m ≤ 0 B −1 ≤ m ≤ 0 C m ≥ 0 hoặc m ≤ −1 D 0 ≤ m ≤ 1.

Câu 21 Cho số phức z thỏa 25

1+ i +

1 (2 − i)2 Khi đó phần ảo của z bằng bao nhiêu?

Câu 22 Cho hai số phức z1= 1 + 2i và z2= 2 − 3i Khi đó số phức w = 3z1− z2+ z1z2có phần ảo bằng bao nhiêu?

Câu 23 Mô-đun của số phức z= (1+ i)(2 − i)

Câu 24 Số phức z= 4+ 2i + i2017

2 − i có tổng phần thực và phần ảo là

Câu 25 Phần thực của số phức z= 4 − 2i

2 − i + (1 − i)(2+ i)

A. 11

29

29

11

13.

Câu 26 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân với BA= BC = a, S A = a và vuông góc với mặt phẳng đáy Tính côsin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng?

A.

2

√ 2

√ 3

1

2.

Trang 3

Câu 27 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a√2, tam giác S AB vuông cân tại S và mặt phẳng (S AB) vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (S CD) là

A. a

10

√ 6

a√2

Câu 28 Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M = log A − log A0, với A là biên độ rung chấn tối đa và A0là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ có kết quả gần đúng bằng:

Câu 29 Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng có dạng hình lăng trụ tứ

giác đều không nắp, có thể tích là 62,5dm3 Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng

A 125dm2 B 50√5dm2 C 75dm2 D 106, 25dm2

Câu 30 Nguyên hàm F(x) của hàm số f (x)= 2x2+ x3− 4 thỏa mãn điều kiện F(0)= 0 là

A 2x3− 4x4 B. 2

3x

3+ x4

4 − 4x+ 4 C. 2

3x

3+ x4

3− x4+ 2x

Câu 31 Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:

A y= x4+ 2x2− 1 B y= −x4− 2x2− 1 C y= x4− 2x2− 1 D y= 2x4+ 4x2+ 1

Câu 32 Lăng trụ ABC.A

B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A′ lên (ABC)

là trung điểm của BC Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy là 600 Khoảng cách từ C′đến mp (ABB′A′) là

A. a

3

3a√10

3a√13

3a√13

26 .

Câu 33 Một vật chuyển động với gia tốc a(t)= −20(1 + 2t)−2 Khi t= 0 thì vận tốc của vật là 30 (m/s) Quãng đường vật đó đi được sau 2 giây gần với giá trị nào nhất sau đây?

Câu 34 Cho số phức z (không phải là số thực, không phải là số ảo) và thỏa mãn 1+ z + z2

1 − z+ z2 là số thực Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

A 2 < |z| < 5

5

2 < |z| < 7

1

2 < |z| < 3

3

2 < |z| < 2

Câu 35 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R) thỏa mãn điều kiện|z2+ 4| = 2|z| Đặt P= 8(b2− a2) − 12 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A P= (|z| − 4)2

|z|2− 22 C P =

|z|2− 42 D P = (|z| − 2)2

Câu 36 Cho số phức z thỏa mãn1 −

√ 5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 5

2 < |z| < 4 B 3 < |z| < 5 C. 1

2 < |z| < 2 D. 3

2 < |z| < 3

Câu 37 (Chuyên Vinh- Lần 4) Cho số phức z có điểm biểu diễn là M như hình bên.

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

z là một trong bốn điểm P, Q, R, S Hỏi điểm biểu diễn số phức ω là điểm nào?

Câu 38 Gọi z1; z2là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức

[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?

Trang 4

Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và ω= z

2+ z2 là số thực Giá trị lớn nhất của biểu thức M= |z + 1 − i| là

Câu 40 (Chuyên Lê Quý Đôn- Quảng Trị) Cho số phức ω và hai số thực a, b Biết z1 = ω + 2i và z2= 2ω − 3 là hai nghiệm phức của phương trình z2+ az + b = 0 Tính T = |z1|+ |z2|

A T = 2√13 B T = 2

√ 97

√ 85

Câu 41 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = 0 và |z1| = |z2| = |z3| = 2

√ 2

3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 2√2 B |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 8

3.

C |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 2

√ 2

3 . D |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 1

Câu 42 Cho z1, z2, z3thỏa mãn z1+ z2+ z3 = 0 và |z1|= |z2|= |z3|=

√ 2

2 Giá trị lớn nhất của biểu thức

P= |z1+ z2|+ 2|z2+ z3|+ 3|z3+ z1|bằng bao nhiêu?

A Pmax = 3

√ 6

√ 5

√ 2

√ 2

Câu 43 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho→−u = (2; 1; 3), −→v = (−1; 4; 3) Tìm tọa độ của véc tơ 2→−u + 3−→v

A 2→−u + 3−→v = (2; 14; 14) B 2→−u + 3−→v = (1; 14; 15)

C 2→−u + 3−→v = (1; 13; 16) D 2→−u + 3−→v = (3; 14; 16)

Câu 44 Biết a, b ∈ Z sao choR (x+ 1)e2xdx = (ax+ b

2x+ C Khi đó giá trị a + b là:

Câu 45 Hàm số y= x4− 4x2+ 1 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây

Câu 46 Tìm tập xác định D của hàm số y=

r log23x+ 1

x −1

Câu 47 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABCD); S A = 2a√3 Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABCD) bằng 600 Gọi M, N lần lượt là trung điểm hai cạnh AB, AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và S C

A. 3a

30

3a√6

3a√6

a

√ 15

Câu 48 Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N) Diện tích

toàn phầnSt pcủa hình nón (N) bằng

A St p = 2πRl + 2πR2 B St p = πRl + πR2 C St p = πRl + 2πR2 D St p = πRh + πR2

Câu 49 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1 (x2− 2x)dx −

3 R 2 (x2− 2x)dx

B.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2 (x2− 2x)dx

C.

3

R

1

|x2− 2x|dx = −R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2 (x2− 2x)dx

D.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

|x2− 2x|dx −

3 R 2

|x2− 2x|dx

Trang 5

Câu 50 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 + x, trục Oxvà hai đường thẳng

x= −1; x = 2

A. 29

23

25

27

4 .

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 08:34

w